Bài giảng Tiếng Việt 4 (Luyện từ và câu) - Bài: Danh từ - Nguyễn Văn Hùng

ppt 11 trang tulinh 26/08/2026 20
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Tiếng Việt 4 (Luyện từ và câu) - Bài: Danh từ - Nguyễn Văn Hùng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptbai_giang_tieng_viet_4_luyen_tu_va_cau_bai_danh_tu_nguyen_va.ppt

Nội dung tài liệu: Bài giảng Tiếng Việt 4 (Luyện từ và câu) - Bài: Danh từ - Nguyễn Văn Hùng

  1. PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO VĨNH BẢO Trường tiểu học Hiệp Hòa LỚP : 4A Thực hiện: Nguyễn Văn Hùng
  2. LUYỆN TỪ VÀ CÂU Kiểm tra bài cũ: 1/ Tìm từ cùng nghĩa với từ trung thực? Đặt câu với từ em vừa tìm được. 2/ Tìm từ trái nghĩa với từ trung thực? Đặt câu với từ em vừa tìm được.
  3. LUYỆN TỪ VÀ CÂU Danh từ S/52
  4. LUYỆN TỪ VÀ CÂU Rặng dừa Thành cổ 1 2 Chân trời Rặng dừa 3 4 con sông Truyện cổ
  5. I. Nhận xét 1. Tìm các từ chỉchỉ sựsự vậtvật trong đoạn thơ sau: Mang theo truyện cổ tôi đi Nghe trong cuộc sống thầm thì tiếng xưa Vàng cơn nắng, trắng cơn mưa Con sông chảy có rặng dừa nghiêng soi Đời cha ông với đời tôi Như con sông với chân trời đã xa Chỉ còn truyện cổ thiết tha Cho tôi nhận mặt ông cha của mình. Lâm Thị Mỹ Dạ
  6. LUYỆN TỪ VÀ CÂU Danh từ Mang theo truyện cổ tôi đi Nghe trong cuộc sống thầm thì tiếng xưa Nhận xét: Thảo luận nhóm 4 VàngHoạtXếp cáccơn động từ nắng, em 2 vừa: trắng tìm được cơn vào mưa nhóm thích hợp : Con sông chảy có rặng dừa nghiêng soi Đời cha ông với Từđời chỉ tôi người: Ông cha, cha ông Như con sông với chânTừ trờichỉ vật: đã sông,xa dừa, chân trời Chỉ còn truyện cổTừ thiết chỉ hiện tha tượng: mưa, nắng Cho tôi nhận mặt ông cha của mình. Lâm Thị Mỹ Dạ
  7. LUYỆN TỪ VÀ CÂU Danh từ Ghi nhớ: Danh từ là những từ chỉ sự vật (người, vật, hiện tượng).
  8. LUYỆN TỪ VÀ CÂU Danh từ Luyện tập: Bài 1: Xác định danh từ trong các câu văn sau: Thảo luận nhóm 2 Chú chuồn chuồn nước mới đẹp làm sao! Màu vàng trên lưng chú lấp lánh. Bốn cái cánh mỏng như giấy bóng. Cái đầu tròn và hai con mắt long lanh như thủy tinh.
  9. LUYỆN TỪ VÀ CÂU Danh từ Bài 2: Tìm danh từ có trong đoạn thơ sau: Đồng làng vương chút heo may Mầm cây tỉnh giấc, vườn đầy tiếng chim Hạt mưa mải miết chốn tìm Cây đào trước cửa lim dim mắt cười
  10. Ô chữ kỳ diệu 1 DD A 22 C Ô N G AA N 3 N Ó N 4 C H Ớ P 5 T Ổ 6 G ỪỪ N G TừTừTừTừTừ có cócó cócó 6 44 2 32 chữ chữchữ chữchữ cái, cái,cái, cái,cái, chỉ chỉchỉ chỉchỉ người hiệnloại đơnđồbộ vậtphận củtượngvị chiabảocódùng bàivị thờivệ nhỏcay đểtiếtan trongdùng tiếtmồninh,đội trênhôixảy làmlớptrật ra đểđầu mứttrêntiệnkhi chetự trongtrờicơsinh nắng, xóm thể hoạt,có ngày làng? che người?giông? họcmưa?tết? tập?
  11. Chúc các em chăm ngoan học giỏi