Tài liệu ôn Trạng Nguyên Tiếng Việt 4 (Cấp trường)
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Tài liệu ôn Trạng Nguyên Tiếng Việt 4 (Cấp trường)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
tai_lieu_on_trang_nguyen_tieng_viet_4_cap_truong.pdf
Nội dung tài liệu: Tài liệu ôn Trạng Nguyên Tiếng Việt 4 (Cấp trường)
- Nhóm tài liệu tiểu học Mạnh Trường – 0968.089.869 ------------------------------------------------------------------------------ TUYỂN TẬP CÁC CHỦ ĐỀ VÀ ĐỀ ÔN VIOEDU/VIOLYMPIC/TRẠNG NGUYÊN TIẾNG VIỆT CẤP TRƯỜNG/HUYỆN/TỈNH NĂM HỌC 2023-2024 *** TÀI LIỆU ÔN TRẠNG NGUYÊN TIẾNG VIỆT LỚP 4 (Có hướng dẫn giải) Zalo: Mạnh Trường BỘ ÔN CẤP TRƯỜNG Câu hỏi 1: Động từ trong câu "Con mèo mà trèo cây cau." là: A. cây B. mèo C. trèo D. cau Câu hỏi 2: Từ nào sau đây là danh từ riêng? A. thăng hạng B. thăng bằng C. Thăng Long D. thanh long Câu hỏi 3: Đáp án nào dưới đây là danh từ ? A. hoa sen B. chạy nhảy C. nấu ăn D. quan sát Câu hỏi 4: Từ nào dưới đây là động từ? A. thực hành B. thực vật C. thành thực D. trung thực Câu hỏi 5: Đáp án nào dưới đây có từ viết sai chính tả? A. sâu sắc, xì xào B. sạch sẽ, sẵn sàng C. xù xì, sắc sảo D. so sánh, sản suất Câu hỏi 6: Câu nào dưới đây là câu nêu hoạt động? A. Những bông hoa mướp vàng tươi dưới nắng. B. Những lá ngô rộng dài, xanh nõn nà. Đăng ký tài liệu ôn Trạng nguyên/Vioedu/Violympic liên hệ tài liệu Tiểu học Mạnh Trường 1
- Nhóm tài liệu tiểu học Mạnh Trường – 0968.089.869 ------------------------------------------------------------------------------ C. Những đàn bướm vàng bay đến, thoáng đỗ rồi bay đi. D. Những tia nắng vàng ươm. Câu hỏi 7: Các từ in đậm trong câu: "Lá xanh um , mát rượi , ngon lành như lá me non." thuộc từ loại gì? A. động từ B. tính từ C. danh từ Câu hỏi 8: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu tục ngữ sau: Tiên học , hậu học văn. A. toán B. nghĩa C. hiếu D. lễ Câu hỏi 9: Câu văn nào dưới đây dùng dấu phẩy đúng cách? A. Trước khi hết một đời cây hoa cải càng đẹp rực rỡ, trong mưa xuân. B. Trước khi hết một đời cây, hoa cải càng đẹp rực rỡ trong mưa xuân. C. Trước khi hết một đời bông hoa cải, càng đẹp rực rỡ trong mưa xuân. D. Trước khi hết một đời cây hoa, cải càng đẹp rực rỡ trong mưa xuân. Câu hỏi 10: Thành ngữ nào có nghĩa là "danh tiếng, tên tuổi và sự nghiệp được lưu truyền muôn đời"? A. Ăn vóc học hay B. Lưu danh thiên cổ C. Non xanh nước biếc D. Danh lam thắng cảnh Câu hỏi 11: Câu thơ nào dưới đây gợi lên phẩm chất ngay thẳng của con người Việt Nam? A. Bão bùng thân bọc lấy thân, Tay ôm tay níu tre gần nhau thêm. (Nguyễn Duy) B. Thương nhau, chia củ sắn lùi Bát cơm sẻ nửa, chăn sui đắp cùng. (Tố Hữu) Đăng ký tài liệu ôn Trạng nguyên/Vioedu/Violympic liên hệ tài liệu Tiểu học Mạnh Trường 2
- Nhóm tài liệu tiểu học Mạnh Trường – 0968.089.869 ------------------------------------------------------------------------------ C. Nòi tre đâu chịu mọc cong Chưa lên đã nhọn như chông lạ thường. (Nguyễn Duy) D. Thương người rồi mới thương ta Yêu nhau dù mấy cách xa cũng tìm. (Lâm Thị Mỹ Dạ) Câu hỏi 12: Câu nào dưới đây có từ viết sai chính tả? A. Cả nước cùng chung tay giúp đỡ đồng bào miền Trung sau trận bão lớn. B. Hôm nay em được học giải bài toán trung bình cộng của các số. C. Sang tuần sau, gia đình Nam sẽ chuyển đến sống ở căn hộ trung cư. D. An rất nỗ lực để được tham gia vòng chung kết cuộc thi vẽ tranh. Câu hỏi 13: Từ "quan" nào dưới đây có nghĩa là quan lại? A. quan sát B. quan chức C. quan hệ D. quan tâm Câu hỏi 14: Từ nào dưới đây có nghĩa là "phổ biến, giải thích rộng rãi để thuyết phục mọi người tán thành, ủng hộ"? A. san sẻ B. tuyên truyền C. dạy bảo D. căn dặn Câu hỏi 15: Dòng nào dưới đây nêu cao phẩm chất tốt đẹp của con người hơn vẻ đẹp bề ngoài? A. Mặt hoa da phấn B. Trắng như trứng gà bóc C. Đẹp người đẹp nết D. Tốt gỗ hơn tốt nước sơn Câu hỏi 16: Dòng nào dưới đây gồm các từ chỉ đặc điểm của một cơ thể khỏe mạnh? A. vạm vỡ, cường tráng, lực lưỡng B. mũm mĩm, nhỏ nhắn, gầy yếu C. xanh xao, mập mạp, to béo D. gầy gò, săn chắc, vạm vỡ Đăng ký tài liệu ôn Trạng nguyên/Vioedu/Violympic liên hệ tài liệu Tiểu học Mạnh Trường 3
- Nhóm tài liệu tiểu học Mạnh Trường – 0968.089.869 ------------------------------------------------------------------------------ Câu hỏi 17: Từ nào dưới đây không cùng nhóm nghĩa với các từ còn lại? A. can đảm B. dũng cảm C. gan dạ D. lực lưỡng Câu hỏi 18: Từ "ước mơ" trong câu nào dưới đây là động từ? A. Đó là một ước mơ giản dị. B. Đó là những ước mơ cao đẹp. C. Em có một ước mơ. D. Em ước mơ trở thành bác sĩ. Câu hỏi 19: Giải câu đố sau: Có huyền sao nặng thế này Bỏ huyền thêm hỏi, dùng may áo quần. Từ có dấu huyền là từ nào? A. đồng B. chì C. tường D. vàng Câu hỏi 20: Từ 3 tiếng "trí, tài, năng" có thể tạo ra bao nhiêu từ? A. 2 từ B. 4 từ C. 3 từ D. 1 từ Câu hỏi 21: Điền "r" hoặc "d" thích hợp vào chỗ trống sau: Sau làn mưa bụi tháng Ba Lá tre bỗng đỏ như là lửa thiêu Nền trời ừng ực ráng treo Tưởng như ngựa sắt sớm chiều vẫn hay. (Theo Trần Đăng Khoa) Câu hỏi 22: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Danh từ trong câu "Mưa đang rơi tí tách.” là từ . Câu hỏi 23: Điền từ còn thiếu vào câu tục ngữ sau: Đi một ngày , học một sàng . Câu hỏi 24: Chọn từ thích hợp trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống: (nhân cách, nhân loại, nhân hậu) Các nhà hảo tâm với trái tim đã giúp đỡ các em nhỏ gặp hoàn cảnh khó khăn có điều kiện học tập. Câu hỏi 25: Chọn từ thích hợp trong ngoặc để điền vào những chỗ trống sau: Đăng ký tài liệu ôn Trạng nguyên/Vioedu/Violympic liên hệ tài liệu Tiểu học Mạnh Trường 4
- Nhóm tài liệu tiểu học Mạnh Trường – 0968.089.869 ------------------------------------------------------------------------------ (đã, sẽ, đang) Tôi và mẹ cùng nhau đọc sách vào tối qua. Trường em tổ chức đi dã ngoại vào cuối tuần sau. Mèo con ngủ thì bị cô gà mái đánh thức. Câu hỏi 26: Điền dấu câu thích hợp vào đoạn văn sau: Thấy bố vừa đi làm về, Mai đang ở trong bếp chạy ra khoe - Bố ơi! Con biết gói nem rồi! Bố cười hiền: Mẹ dạy con làm nem à Cho bố nếm thử nào. Mai vui vẻ gắp ra những chiếc nem vàng ươm mời bố thưởng thức Câu hỏi 27: Đoạn văn miêu tả cây gạo của nhà văn Vũ Tú Nam đang bị đảo trật tự. Em hãy sắp xếp lại bằng cách đánh số thứ tự đúng vào ô trống trước các câu văn miêu tả. Hàng ngàn bông hoa là hàng ngàn ngọn lửa hồng tươi. ... Từ xa nhìn lại, cây gạo sừng sững như một tháp đèn khổng lồ. ... Tất cả đều lóng lánh lung linh trong nắng. ... Hàng ngàn búp nõn là hàng ngàn ánh nến trong xanh. Câu hỏi 28: Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ có nghĩa trái ngược nhau. ấp úng thất vọng quyết chí nản chí bằng phẳng lưu loát thân mật xa cách hi vọng nhấp nhô Câu hỏi 29: Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ có nghĩa giống nhau. xe lửa ngô nghê ngây thơ bác sĩ phụ huynh yêu cầu lương y cha mẹ đòi hỏi tàu hoả Đăng ký tài liệu ôn Trạng nguyên/Vioedu/Violympic liên hệ tài liệu Tiểu học Mạnh Trường 5
- Nhóm tài liệu tiểu học Mạnh Trường – 0968.089.869 ------------------------------------------------------------------------------ Câu hỏi 30: Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành câu hoàn chỉnh. Hải âu là sứ giả của hoà bình. Tê giác là chúa tể của rừng xanh. Bồ câu là biên tập viên dự báo thời tiết. Sư tử là lính cứu hoả của thiên nhiên Câu hỏi 31: Giải câu đố sau: Cây gì lá nhỏ, cành mềm Hoa như đốm lửa thắp bên thềm nhà Hè về, cây đỏ rực hoa Thu sang quả chín như là sơn son? A. cây táo B. cây gấc C. cây lựu D. cây roi Câu hỏi 32: Từ nào dưới đây viết sai chính tả? A. thịt nạc B. quạt lan C. kẹo lạc D. lan can Câu hỏi 33: Bạn Khang viết lại một đoạn văn nhưng quên không viết hoa các danh từ riêng. Em hãy giúp bạn Khang tìm và sửa lại cho đúng. Nước việt nam xanh muôn ngàn cây lá khác nhau. Cây nào cũng đẹp, cây nào cũng quý nhưng thân thuộc nhất vẫn là tre nứa. Tre đồng nai, nứa việt bắc, tre ngút ngàn điện biên phủ. Luỹ tre thân mật làng tôi, đâu đâu ta cũng có nứa tre làm bạn. (Theo Thép Mới) A. Việt Nam, Quý, Nứa, Đồng Nai, Việt Bắc B. Việt Nam, Đồng Nai, Việt Bắc, Điện Biên Phủ C. Việt Nam, Tre Nứa, Ngút Ngàn, Điện Biên D. Việt Nam, Quý, Đồng Nai, Điện Biên Phủ Câu hỏi 34: Đoạn thơ dưới đây có những từ ngữ chỉ hoạt động nào? "Ông trời nổi lửa đằng đông Bà sân vấn chiếc khăn hồng đẹp thay Bố em xách điếu đi cày Mẹ em tát nước, nắng đầy trong khau." (Theo Trần Đăng Khoa) A. đằng đông, khăn, đẹp, đi cày, khau Đăng ký tài liệu ôn Trạng nguyên/Vioedu/Violympic liên hệ tài liệu Tiểu học Mạnh Trường 6
- Nhóm tài liệu tiểu học Mạnh Trường – 0968.089.869 ------------------------------------------------------------------------------ B. nổi lửa, vấn, xách, đi cày, tát nước C. nổi lửa, nắng, đầy, khau, đi cày D. vấn, xách, tát nước, đầy, khau Câu hỏi 35: Những từ ngữ chỉ sự vật nào xuất hiện trong đoạn thơ dưới đây? "Cá cờ bơi trước Tôm lướt theo sau Ai đào ao sâu Cho cây mọc ngược." (Bảo Ngọc) A. ao, cá cờ, ngược, sâu B. tôm, cây, bơi, sâu C. cá cờ, lướt, ao, mọc D. cá cờ, tôm, ao, cây Câu hỏi 36: Những sự vật nào có trong bức tranh sau? A. đàn, giường, gối B. bàn ghế, tủ lạnh, ti vi C. khăn mặt, rèm, lọ hoa D. máy tính, đèn học, sách vở Câu hỏi 37: Câu nào dưới đây không phải câu giới thiệu? A. Ông nội em là tổ trưởng tổ dân phố. B. Minh Hoa là lớp trưởng lớp 4A. C. Mẹ đang là quần áo cho cả nhà. D. Bố của Hùng là kĩ sư xây dựng. Đăng ký tài liệu ôn Trạng nguyên/Vioedu/Violympic liên hệ tài liệu Tiểu học Mạnh Trường 0968.089.869 7
- Nhóm tài liệu tiểu học Mạnh Trường – 0968.089.869 ------------------------------------------------------------------------------ Câu hỏi 38: Từ nào dưới đây viết sai chính tả? A. chung cư B. chung tâm C. chung cuộc D. chung kết Câu hỏi 39: Tác giả muốn thể hiện điều gì qua câu thơ sau? Con dù lớn vẫn là con của mẹ, Đi hết đời, lòng mẹ vẫn theo con. (Chế Lan Viên) A. Tình cảm yêu thương sâu sắc, bao dung, vĩ đại của bà dành cho cháu B. Tình mẫu tử thiêng liêng, rộng lớn, không bao giờ vơi cạn C. Tình cha con sâu sắc, lớn lao, không gì sánh nổi D. Tình anh em khăng khít, gắn bó, luôn giúp đỡ tương trợ lẫn nhau Câu hỏi 40: Chọn danh từ chỉ thời gian thích hợp điền vào chỗ trống trong câu văn sau: ... chúng ta sẽ đến thăm Hội An còn bây giờ thì phải đi ngủ sớm. A. Hiện tại B. Hôm nay C. Hôm qua D. Ngày mai Câu hỏi 41: Đáp án nào dưới đây là tục ngữ? A. Lửa thử vàng, thành công thử sức. B. Lửa thử vàng, gian nan thử nước. C. Lửa thử vàng, gian nan thử sức. D. Lửa thử vàng, gian nan thử thách. Câu hỏi 42: Khổ thơ dưới đây có từ nào viết sai chính tả? Ta nằm nghe, nằm nghe Giữa bốn bề ngây ngất Mùi vôi xây rất xay Mùi lán cưa ngọt mát. (Theo Vũ Duy Thông) A. lán cưa B. xây C. xay D. ngây ngất Câu hỏi 43: Đoạn văn dưới đây miêu tả cơn mưa vào mùa nào? Những hạt mưa bé nhỏ, mềm mại, rơi mà như nhảy nhót. Hạt nọ tiếp hạt kia đậu xuống lá cây ổi còng mọc lả xuống mặt ao. Mùa đông Đăng ký tài liệu ôn Trạng nguyên/Vioedu/Violympic liên hệ tài liệu Tiểu học Mạnh Trường 0968.089.869 8
- Nhóm tài liệu tiểu học Mạnh Trường – 0968.089.869 ------------------------------------------------------------------------------ xám xịt và khô héo đã qua. Mặt đất đã kiệt sức bừng thức dậy, âu yếm đón lấy những giọt mưa ấm áp, trong lành. (Theo Nguyễn Thị Như Trang) A. mùa đông B. mùa thu C. mùa hạ D. mùa xuân Câu hỏi 44: Câu nào dưới đây có danh từ chỉ thời gian? A. Những chiếc lá ngoã non to như cái quạt lọc ánh sáng xanh mờ mờ. B. Tàu lá dầu liệng xuống như cánh diều, phủ vàng mặt đất. C. Mùa đông, cây bàng vươn dài những cành khẳng khiu, trụi lá. D. Những cây dầu con mới lớn, phiến lá đã to gần bằng lá già rụng xuống. Câu hỏi 45: Trong đoạn thơ dưới đây, tác giả gọi lá cọ là gì? Rừng cọ ơi! Rừng cọ! Lá đẹp, lá ngời ngời Tôi yêu thường vẫn gọi Mặt trời xanh của tôi. (Nguyễn Viết Bình) A. Mặt trăng tròn B. Bóng bay nhỏ C. Mặt trời xanh D. Bàn tay xinh Câu hỏi 46: Chọn danh từ thích hợp để hoàn thành câu văn miêu tả bức tranh sau: ... tròn vành vạnh toả ... dịu dàng xuống ... A. Mặt trời - ánh sáng - mặt đất Đăng ký tài liệu ôn Trạng nguyên/Vioedu/Violympic liên hệ tài liệu Tiểu học Mạnh Trường 0968.089.869 9
- Nhóm tài liệu tiểu học Mạnh Trường – 0968.089.869 ------------------------------------------------------------------------------ B. Mặt trăng - ánh sáng - dòng sông C. Mặt trời - nắng - cánh đồng D. Mặt trăng - nắng - thành phố Câu hỏi 47: Từ ba tiếng "bế, mạc, bồng" có thể ghép được bao nhiêu từ chỉ hoạt động? A. 2 từ B. 3 từ C. 4 từ D. 5 từ Câu hỏi 48: Câu nào dưới đây có danh từ chỉ hiện tượng tự nhiên? A. Mùa xuân tới, cây đào bắt đầu tỉnh giấc sau một giấc ngủ dài. B. Mặt trời nhô lên khỏi ngọn núi rồi rải lên đồng lúa những tia nắng vàng rực. C. Mùa hạ đến, cây bàng xoè tán lá rợp mát cả một góc sân trường. D. Hai bên đường, những cây xà cừ đứng sừng sững như những người lính canh. Câu hỏi 49: Sắp xếp các từ dưới đây thành một câu văn có hình ảnh so sánh hoàn chỉnh: gạo / lửa. / bông / Những / hoa / rực / ngọn / đỏ / như A. Những bông hoa gạo đỏ giống như ngọn lửa rực. B. Những bông hoa gạo đỏ rực giống như ngọn lửa. C. Những bông hoa gạo đỏ rực là ngọn lửa. D. Những bông hoa gạo đỏ rực như ngọn lửa. Câu hỏi 50: Chọn từ chỉ hoạt động thích hợp để hoàn thành câu văn miêu tả bức tranh sau: Phía xa xa, đàn chim hải âu ... cánh ... trên bầu trời trong tiếng sóng ... rì rào vào bờ cát. Đăng ký tài liệu ôn Trạng nguyên/Vioedu/Violympic liên hệ tài liệu Tiểu học Mạnh Trường 0968.089.869 10
- Nhóm tài liệu tiểu học Mạnh Trường – 0968.089.869 ------------------------------------------------------------------------------ A. dâng - tìm - đập B. lao - đậu - trôi C. tung - liệng - chao D. dang - bay - vỗ Câu hỏi 51: Đáp án nào dưới đây có thể ghép với "Chú mèo mướp" để tạo thành câu nêu đặc điểm? A. Nghịch cuộn len của bà B. Có đôi mắt long lanh, tinh nghịch C. Nấp sau cánh cửa để rình bắt chuột D. Chạy lăng xăng khắp vườn để bắt những đốm nắng Câu hỏi 52: Câu tục ngữ nào dưới đây khuyên chúng ta phải biết ơn? A. Uống nước nhớ nguồn. B. Đất lành chim đậu. C. Chị ngã em nâng. D. Ở hiền gặp lành. Câu hỏi 53: Từ nào dưới đây viết sai chính tả? A. niềm nở B. nạc lõng C. nóng nảy D. nương lúa Câu hỏi 54: Từ nào dưới đây là danh từ chỉ người? A. máy móc B. kĩ sư C. thành phố D. nhà cửa Câu hỏi 55: Địa danh nào còn thiếu trong câu ca dao sau? Đồng Đăng có phố Kì Lừa Có nàng Tô Thị có chùa ... A. Thiên Mụ B. Tây Phương C. Yên Tử D. Tam Thanh Câu hỏi 56: Tên loại quả nào bắt đầu bằng "x" hoặc "s" hình bầu dục chứa một hạt to bên trong, thịt quả thường có màu vàng, vị ngọt và thơm? A. xoan B. sấu C. sung D. xoài Câu hỏi 57: Đôi bàn tay của bạn nhỏ trong đoạn thơ sau được so sánh với sự vật nào? Hai bàn tay em Như hoa đầu cành Đăng ký tài liệu ôn Trạng nguyên/Vioedu/Violympic liên hệ tài liệu Tiểu học Mạnh Trường 0968.089.869 11
- Nhóm tài liệu tiểu học Mạnh Trường – 0968.089.869 ------------------------------------------------------------------------------ Hoa hồng hồng nụ Cánh tròn ngón xinh. (Huy Cận) A. hoa hồng B. búp măng non C. hoa nhài D. hoa đầu cành Câu hỏi 58: Đoạn văn dưới đây có những câu nào sử dụng sai dấu câu? (1) Mùa xuân, phượng ra lá! (2) Lá xanh um, mát rượi, ngon lành như lá me non. (3) Lá ban đầu xếp lại, còn e ấp, dần dần xoè ra cho gió đưa đẩy. (4) Lòng cậu học trò phơi phới làm sao? (5) Cậu chăm lo học hành, rồi lâu cũng vô tâm quên mất màu lá phượng. (Theo Xuân Diệu) A. Câu (2) và câu (4) B. Câu (2) và câu (3) C. Câu (3) và câu (4) D. Câu (1) và câu (4) Câu hỏi 59: Giải câu đố sau: Cầu gì không bắc qua sông Sau mưa hiện giữa mênh mông bầu trời? A.cầu thang B.cầu chì C.cầu dao D.cầu vồng Câu hỏi 60: Chọn từ chỉ đặc điểm thích hợp để hoàn thành câu văn miêu tả bức tranh sau: Đăng ký tài liệu ôn Trạng nguyên/Vioedu/Violympic liên hệ tài liệu Tiểu học Mạnh Trường 0968.089.869 12
- Nhóm tài liệu tiểu học Mạnh Trường – 0968.089.869 ------------------------------------------------------------------------------ Trên bầu trời, những đám mây trắng ... trôi, dưới thảo nguyên ..., đàn cừu đủng đỉnh gặm cỏ. A. xám xịt - rậm rạp B. bồng bềnh - héo úa C. thong thả - xanh xao D. lững lờ - xanh mướt Câu hỏi 61: Điền vào chỗ trống từ chứa vần "ươn" hoặc "ương" là tên loại cá nước ngọt, thân tròn và dài như rắn, mắt nhỏ, da trơn có nhớt, màu nâu vàng, sống chui rúc trong bùn. Đáp án: ................. Câu hỏi 62: Những dòng thơ nào dưới đây sử dụng biện pháp so sánh? A. Đèo sương ngậm ánh trăng tà Rừng vàng ngan ngát ngàn hoa khoe màu. B. Lá không một phút ngủ yên Bồng hoa ru trái hết đêm lại ngày. C. Nghe trời trở gió heo may Sáng ra vại nước rụng đầy hoa cau D. Hồn tôi là một vườn hoa lá Rất đậm hương và rộn tiếng chim. Câu hỏi 63: Điền từ còn thiếu để hoàn thành câu tục ngữ sau: Ở hiền gặp . Câu hỏi 64: Từ nào dưới đây có nghĩa trái ngược với "to lớn"? A. lớn lao B. chậm chạp C. bình yên D. nhỏ bé Câu hỏi 65: Từ nào dưới đây là danh từ? A. yết kiến B. học tập C. bơi lội D. quần áo Câu hỏi 66: Điền từ còn thiếu để hoàn thành câu tục ngữ sau: Kiến tha lâu cũng đầy . Câu hỏi 67: Từ nào dưới đây là danh từ? A. học hỏi B. học tập C. học sinh D. học hành Câu hỏi 68; Từ nào dưới đây miêu tả tiếng cười? Đăng ký tài liệu ôn Trạng nguyên/Vioedu/Violympic liên hệ tài liệu Tiểu học Mạnh Trường 0968.089.869 13
- Nhóm tài liệu tiểu học Mạnh Trường – 0968.089.869 ------------------------------------------------------------------------------ A. lích chích B. thầm thì C. thì thào D. khúc khích Câu hỏi 69: Những sự vật nào được miêu tả trong đoạn thơ sau? Bên này là núi uy nghiêm Bên kia là cánh đồng liền chân mây. (Trần Đăng Khoa) A. sông, núi B. sông, biển C. núi, cánh đồng D. lúa, ngô Câu hỏi 70: Điền dấu câu thích hợp vào các ô trống sau: a) Lớp bạn có bao nhiêu học sinh b) Các bạn học sinh chăm chú lắng nghe cô giảng bài c) Ôi, em yêu trường em biết bao Câu hỏi 71: Coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình là nghĩa của từ nào dưới đây? A. tự do B. tự trọng C. tự hào D. tự phụ Câu hỏi 72: Đáp án nào dưới đây là thành ngữ? A. Mưa rào gió bão B. Mưa to gió lốc C. Mưa thuận gió hoà D. Mưa phùn gió lạnh Câu hỏi 73: Câu văn nào sau đây sử dụng đúng dấu phẩy? A. Các loài, vật trong rừng vội, vã tìm nơi ẩn nấp. B. Hoa mai cũng có năm, cánh như hoa, đào nhưng cánh hoa mai to hơn một chút. C. Hàng, cây xanh toả, bóng mát. D. Hoa Lan, hoa huệ, hoa hồng toả hương thơm ngát trong vườn. Câu hỏi 74: Câu nào sau đây sử dụng đúng dấu phẩy? A. Đàn, chim bay lượn trên bầu, trời. B. Trong vườn, hoa quả chín, thơm, lừng. C. Sách, bút, thước đã được sắp xếp gọn gàng. D. Câu chuyện, này thật, hay! Đăng ký tài liệu ôn Trạng nguyên/Vioedu/Violympic liên hệ tài liệu Tiểu học Mạnh Trường 0968.089.869 14
- Nhóm tài liệu tiểu học Mạnh Trường – 0968.089.869 ------------------------------------------------------------------------------ Câu hỏi 75: Những danh từ nào có trong tục ngữ "Người không học như ngọc không mài."? A. học, ngọc B. học, mài C. không, như D. người, ngọc Câu hỏi 76: Tiếng "tin" có thể ghép được với tiếng nào dưới đây để tạo thành danh từ? A. tinh B. qua C. tức D. lâu Câu hỏi 77: Đáp án nào dưới đây có từ viết sai chính tả? A. riêng rẽ, day rứt B. dịu dàng, rón rén C. bối rối, dò dẫm D. gian dối, ròng rã Câu hỏi 78: Dấu hai chấm trong câu sau có tác dụng gì? Mặt trời nói: "Lá và cây cối, tất cả đều màu xanh.". A. Báo hiệu lời giải thích B. Báo hiệu sự liệt kê C. Báo hiệu lời nói trực tiếp D. Báo hiệu nguồn trích dẫn Câu hỏi 79: Từ nào dưới đây viết đúng chính tả? A. sửa xoạn B. xàng lọc C. xứ giả D. sản xuất Câu hỏi 80: Điền "x" hoặc "s" vào chỗ trống: Nhà ai vừa chín quả đầu Đã nghe óm trước vườn au thơm lừng Lá chiều cụp ngủ ung dung Để cây thức giấc tưng bừng ớm mai. (Theo Phạm Hổ) Câu hỏi 81: Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các tên riêng viết đúng quy tắc? A. Quảng Nam, hà Tĩnh, Thanh Hoá B. Thái Nguyên, Lâm Đồng, Sơn La C. Điện Biên, Cao Bằng, Sóc trăng Đăng ký tài liệu ôn Trạng nguyên/Vioedu/Violympic liên hệ tài liệu Tiểu học Mạnh Trường 0968.089.869 15
- Nhóm tài liệu tiểu học Mạnh Trường – 0968.089.869 ------------------------------------------------------------------------------ D. Hà Nội, Đà Nẵng, Bình định Câu hỏi 82: Chọn từ ngữ thích hợp để điền vào chỗ trống sau: Hè sang, cây phượng vĩ nở hoa [...] . A. đỏ rực B. trắng tinh C. xanh ngắt D. đen sì Câu hỏi 83: Từ nào miêu tả tiếng gió? A. vi vu B. véo von C. lích chích D. ríu rít Câu hỏi 84: Mục đồng có nghĩa là gì? A. Mong muốn, đòi hỏi B. Tuổi trẻ đẹp đẽ C. Trẻ chăn trâu, bò, dê, cừu D. Kì lạ và bí ẩn Câu hỏi 85: Giải câu đố sau: Để nguyên thành luỹ làng ta Thêm hỏi trái nghĩa với già bạn ơi. Từ để nguyên là từ gì? Câu hỏi 86: Câu nào dưới đây là tục ngữ? A. Giấy đẹp phải giữ lấy lề. B. Giấy cũ phải giữ lấy lề. C. Giấy rách phải giữ lấy lề. D. Giấy mới phải giữ lấy lề. Câu hỏi 87: Điền dấu chấm hỏi, dấu chấm, dấu phẩy vào chỗ trống sau: Khi đi qua những cánh đồng xanh, bạn có ngửi thấy mùi thơm mát của bông lúa non không Trong cái vỏ xanh kia, có một giọt sữa trắng thơm phảng phất hương vị ngàn hoa cỏ Dưới ánh nắng, giọt sữa dần dần đông lại, bông lúa ngày càng cong xuống, nặng vì chất quý trong sạch của trời. (Theo Thạch Lam) Câu hỏi 88: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Mèo bông dậy xớm Xem ông mặt trời Rải từng tia nắng Đăng ký tài liệu ôn Trạng nguyên/Vioedu/Violympic liên hệ tài liệu Tiểu học Mạnh Trường 0968.089.869 16
- Nhóm tài liệu tiểu học Mạnh Trường – 0968.089.869 ------------------------------------------------------------------------------ Nhuộm vàng sân phơi. (Theo Quỳnh Như) Đoạn thơ trên có từ viết sai chính tả. Câu hỏi 89: Câu tục ngữ nào dưới đây nói về lòng nhân ái? A. Kiến tha lâu cũng đầy tổ. B. Ăn trông nồi, ngồi trông hướng. C. Thương người như thể thương thân. D. Nhà sạch thì mát, bát sạch ngon cơm. Câu hỏi 90: Từ 3 tiếng "trung, trọng, kiên", em có thể ghép được bao nhiêu từ ngữ? A. 1 từ B. 2 từ C. 3 từ D. 4 từ Câu hỏi 91: Câu nào dưới đây là câu khiến? A. Tiếng hót của hoạ mi mới hay làm sao! B. Tớ sẽ tặng cô một món quà nho nhỏ. C. Cậu đừng quên đến dự sinh nhật tớ nhé! D. Cậu thích ca hát hay vẽ tranh? Câu hỏi 92: Câu văn nào dưới đây sử dụng sai dấu câu? (1) Biển về đêm đẹp quá? (2) Bầu trời cao vời vợi, xanh biếc một màu xanh trong suốt. (3) Những ngôi sao vốn, đã lóng lánh, nhìn trên biển lại càng lóng lánh thêm. (4) Bỗng một vầng sáng màu lòng đỏ trứng gà to như chiếc nong đang nhô lên ở phía chân trời. (Theo Trần Hoài Dương) A. Câu (1) và (3) B. Câu (2) và (3) C. Câu (1) và (4) D. Câu (2) và (4) Câu hỏi 93: Câu nào dưới đây là câu nêu đặc điểm? A. Nhung khoe với các bạn cuốn sách mới. B. Quyển sách này rất bổ ích và thú vị. C. Tuấn mượn Nhung cuốn sách về lịch sử. D. Cuốn sách này là món quà mẹ tặng Nhung. Đăng ký tài liệu ôn Trạng nguyên/Vioedu/Violympic liên hệ tài liệu Tiểu học Mạnh Trường 0968.089.869 17
- Nhóm tài liệu tiểu học Mạnh Trường – 0968.089.869 ------------------------------------------------------------------------------ Câu hỏi 94: Điền tiếng có vần "ươn" hoặc "ương" thích hợp vào chỗ trống: Sáng sớm, khu của ông bà em ngát thơm của các loài hoa. Câu hỏi 95: Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành câu có hình ảnh so sánh phù hợp. Quả nhót Như đàn lợn con nằm trên cao Quả dừa Như ngọn đèn tín hiệu Quả sầu riêng Như tổ kiến lủng lẳng trên cành Quả cà chua Như chiếc đèn lồng đỏ au Câu hỏi 96: Đoạn thơ sau miêu tả cảnh vật vào thời gian nào? Ve đã ngưng tiếng hát Phượng kết trái đầy cành Sen cũng vừa tra hạt Lá phai dần sắc xanh. (Nguyễn Lãm Thắng) A. mùa thu B. mùa hè C. mùa đông D. mùa xuân Câu hỏi 97: Từ nào sau đây có nghĩa là "vận động mọi người góp tiền của để làm việc nghĩa hay việc chung"? A. khắc phục B. quyên góp C. cố gắng D. dũng cảm Câu hỏi 98: Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các danh từ? A. cuộc sống, yên bình B. mưa bão, bầu trời C. dũng sĩ, dũng cảm D. học tập, bạn bè Câu hỏi 99: Từ nào sau đây có nghĩa trái ngược với "nhân từ"? A. nhân ái B. độc ác C. hiền hậu D. đôn hậu Câu hỏi 100: Câu tục ngữ nào dưới đây nói về phẩm chất trung thực của con người? A. Lá lành đùm lá rách. B. Cây ngay không sợ chết đứng. Đăng ký tài liệu ôn Trạng nguyên/Vioedu/Violympic liên hệ tài liệu Tiểu học Mạnh Trường 0968.089.869 18
- Nhóm tài liệu tiểu học Mạnh Trường – 0968.089.869 ------------------------------------------------------------------------------ C. Có công mài sắt, có ngày nên kim. D. Đi một ngày đàng, học một sàng khôn. Câu hỏi 101: Giải câu đố sau: Để nguyên ở cạnh mắt tôi Thêm huyền đói bụng nước sôi úp liền. Từ giữ nguyên là từ gì? A. tóc B. trán C. tai D. mi Câu hỏi 102: Đọc đoạn thơ dưới đây và cho biết dòng sông được miêu tả như thế nào? "Đây con sông xuôi dòng nước chảy Bốn mùa soi từng mảnh mây trời Từng ngọn dừa gió đưa phe phẩy Bóng lồng trên sóng nước chơi vơi." (Hoài Vũ) A. Dòng sông tấp nập, nhộn nhịp thuyền bè xuôi ngược. B. Dòng sông đục ngầu, giận dữ. C. Dòng sông mang vẻ đẹp hùng vĩ, hoang sơ. D. Dòng sông mang vẻ đẹp nên thơ, trữ tình. Câu hỏi 103: Câu văn nào dưới đây có sử dụng biện pháp so sánh? A. Trăng dịu dàng soi bóng mình xuống mặt hồ phẳng lặng. B. Mảnh trăng đầu tháng như chiếc thuyền lơ lửng giữa biển mây. C. Vầng trăng tròn vành vạnh toả ánh sáng dịu dàng xuống mặt sông. D. Trăng toả sáng rọi vào các gợn sóng lăn tăn trên mặt hồ. Câu hỏi 104: Đây là từ gì? Đăng ký tài liệu ôn Trạng nguyên/Vioedu/Violympic liên hệ tài liệu Tiểu học Mạnh Trường 0968.089.869 19
- Nhóm tài liệu tiểu học Mạnh Trường – 0968.089.869 ------------------------------------------------------------------------------ A. nhân bản B. nhân ái C. nhân gian D. nhân hậu Câu hỏi 105: Từ nào dưới đây viết sai chính tả? A. ngào ngạt B. ngẫm ngĩ C. nghịch ngợm D. ngô nghê Câu hỏi 106: Từ chỉ thời gian nào thích hợp để điền vào câu văn sau? Vào mỗi ..., khi mặt trời dần lặn ở phía tây, lũ trẻ con chúng tôi lại kéo nhau lên triền đê để thả diều. A. buổi trưa B. buổi sáng C. buổi chiều D. buổi tối Câu hỏi 107: Các danh từ chỉ vật xuất hiện trong bức tranh sau là: A. nhà, xe, ngựa B. bê, nấm, nhím C. trâu, dê, cam D. khỉ, voi, hổ Câu hỏi 108: Điền "x" hoặc "s" thích hợp vào chỗ trống sau: công ức sắp ếp Câu hỏi 109: Điền dấu câu thích hợp vào đoạn trích sau: Buổi tối, cả nhà bạn Hoa vừa xem thời sự vừa cùng nhau ăn tối Bố hỏi Hoa - Hôm nay ở trường con có chuyện gì vui không - Có ạ! Hôm nay con giúp bạn Na trực nhật vì bạn ấy bị ốm. Bố khen: Đăng ký tài liệu ôn Trạng nguyên/Vioedu/Violympic liên hệ tài liệu Tiểu học Mạnh Trường 0968.089.869 20

