Phiếu bài tập ôn tập môn Toán 3 - Tuần 6
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu bài tập ôn tập môn Toán 3 - Tuần 6", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_tap_on_tap_mon_toan_3_tuan_6.docx
Nội dung tài liệu: Phiếu bài tập ôn tập môn Toán 3 - Tuần 6
- I/ TRẮC NGHIỆM Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: Câu 1: Dãy tính: 4 + 4 + 4 + 4 + 4 ứng với phép nhân nào? A. 4 x 5 B. 4 x 4 C. 5 x 4 Câu 2: Kết quả của dãy tính: 3 x 6 + 117 là: A. 115 B. 135 C. 125 Câu 3: Mai lấy 5 đôi đũa cho cả nhà. Hỏi Mai đã lấy bao nhiêu chiếc đũa? A. 5 chiếc B. 10 đôi C. 10 chiếc Câu 4: Trong phép nhân: 3 x 7 = 21, có thừa số là: A. 7 và 14 B. 7 và 3 C. 14 và 3 Câu 5: Phép nhân: 4 x 8 = 32 có tích là: A. 2 B. 8 C. 32 Câu 6: Câu 1. Phép nhân 6 x 5 có kết quả là : A. 11 B. 30 C. 35 D. 25 Câu 7. Kết quả của phép tính 36 : 6 là : A. 3 B. 6 C. 5 D. 7 Câu 8. 6 x .... = 42 Số điền vào chỗ chấm là : A. 6 B. 5 C. 7 D. 4 Câu 9. Phép nhân nào có tích bằng một thừa số là: A. 6 x 0 B. 6 x 3 C. 3 x 3 D. 4 x 2 Câu 10. Sóc Nâu nhặt được 18 hạt dẻ. Sóc Nâu chia cho mẹ, bà và Sóc Nâu. Hỏi mỗi người được bao nhiêu hạt dẻ ? A. 5 hạt dẻ B. 4 hạt dẻ C. 6 hạt dẻ D. 3 hạt dẻ
- Câu 11: Mỗi cái bàn có 4 chân. Hỏi có 6 cái bàn bao nhiêu chân ? A. 10 chân B. 24 chân C. 30 chân Câu 12: Khoanh tròn ý đúng: A. Điểm I nằm giữa hai điểm H và G B. Điểm K nằm giữa hai điểm H và G C. Điểm F nằm giữa hai điểm E và G D. Điểm K nằm giữa hai điểm F và I D. K là trung điểm của đoạn thẳng FI Câu 2. Biết M là trung điểm của đoạn thẳng AB theo hình vẽ dưới đây thì độ dài đoạn AM bằng: A. 7cm B. 8cm C. 9cm D. 10cm Câu 3. Cho đoạn thẳng PQ = 80 cm, có M là trung điểm của đoạn PQ, N là trung điểm của đoạn thẳng MQ. Độ dài đoạn thẳng MN là....... cm. II/ TỰ LUẬN
- Bài 1 Số? 7 x 4 = ... 8 x 6 = 6 x 7 = 9 x 8 = ... 8 x 9 = ... 8 x 7 = ... 5 x 9 = ... 9 x 6 = ... 6 x 4 = ... 4 x 9 = ... 21: 7 = ... 40: 8 = ... 49: 7 = ... 64: 8 = ... 72: 9 = ... 28: 7 = 56: 8 = 36: 6 = 48: 8 = 63: 9 = Bài 2. Tính nhẩm: 54 : 9 = ............. 81 : 9 = ............. 24 : 8 = ............. 35 : 5 = ............. 36 : 9 = ............. 28 : 4 = ............. 27 : 9 = ............. 48 : 8 = ............. 56 : 7 = ............. 4. Số? Số bị chia 36 54 45 15 81 8 Số chia 9 7 3 8 9 Thương 6 8 9 9 9 6 1 Thừa số 8 9 6 9 7 Thừa số 9 4 8 9 Tích 45 56 81 32 42 64 72 63 28 Bài 5: Mẹ mua về 36 bông hoa. Mẹ mang hoa cắm hết vào các lọ, mỗi lọ có 9 bông . Hỏi mẹ cắm được bao nhiêu lọ hoa như thế?
- Bài 2. Kể tên các đường kính, bán kính có trong hình tròn dưới đây: Bán kính là: Đường kính là: .. Bài 3: Quan sát hình tròn dưới đây và điền vào chỗ chấm: a, Tâm của hình tròn đã cho là: . b, Các bán kính của hình tròn đã cho là: .. c, Các đường kính của hình tròn đã cho là: Phụ huynh cho các con học thuộc các bảng nhân, chia đã học. Viết, đọc trôi chảy bài Bàn tay cô giáo. Viết bài: Nghe thầy đọc thơ trang 61

