Bài giảng Toán Lớp 3 - Bài: Tìm thành phần trong phép nhân, phép chia (Tiết 2)
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán Lớp 3 - Bài: Tìm thành phần trong phép nhân, phép chia (Tiết 2)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_toan_lop_3_bai_tim_thanh_phan_trong_phep_nhan_phep.ppt
Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán Lớp 3 - Bài: Tìm thành phần trong phép nhân, phép chia (Tiết 2)
- GV: Lớp :
- TRÒ CHƠI: RUNG CHUÔNG 10123456789 ? x 4 = 28 A. 6 C. 8 B.7
- TRÒ CHƠI: RUNG CHUÔNG 10123456789 ? x 3 = 12 A. 5 C. 4 B.3
- TRÒ CHƠI: RUNG CHUÔNG 10123456789 5 x ? = 20 A. 4 C. 6 B.5
- TÌM SỐ BỊ CHIA Mai mua về một số bông hoa rồi cắm hết vào 3 lọ, mỗi lọ có 5 bông. Hỏi Mai đã mua về bao nhiêu bông hoa? *Số bông hoa cả 3 lọ bằng số bông hoa 1 lọ nhân với 3. * Số bông hoa của cả 3 lọ là: 5 x 3 = 15 (bông) TaMuốn có: 5 x tìm3 = 15 số bị chia,15 : ta 3lấy = thương 5 nhân với 15 số: 3 =chia. 5
- TÌM SỐ CHIA Việt cắm 15 bông hoa vào các lọ, mỗi lọ 5 bông. Hỏi Việt cắm được mấy lọ hoa như vậy? * Số lọ hoa cắm được là: 15 : 5 = 3 (lọ) Muốn tìm số chia, ta lấy số bị chia chia cho thương.
- Bài 1 a) Tìm số bị chia (theo mẫu). Mẫu: ? : 5 = 6 6 x 5 = 30 ? : 6 = 7 ? : 4 = 32 ? : 3 = 18 7 x 6 = 42 32 x 4 = 128 18 x 3 = 54
- Bài 1 b) Tìm số chia (theo mẫu). Mẫu: 15 : ? = 3 15 : 3 = 5 24 : ? = 6 40 : ? = 5 28 : ? = 4 24 : 6 = 4 40 : 5 = 8 28 : 4 = 7
- Bài 2 Số? Số bị chia 50 ? 28? 24 35? 45 Số chia 5? 4 4? 7 5? Thương 10 7 6 5 9 10 x 5 = 507 x 4 = 28 7 x 5 = 35 50 : 10 = 5 24 : 6 = 4 45 : 9 = 5
- Bài 1 Số? x 2 : 5 a) 4? 8 b) 30 ? 6 8 : 2 = 4 6 x 5 = 30 : 4 x 3 c) 28? 7 d) 10? 30
- Bài 2 Có 35 quả cam xếp vào các đĩa, mỗi đĩa 5 quả. Hỏi được mấy đĩa cam như vậy? Bài giải: Số đĩa cam xếp được là: 35 : 5 = 7 ( đĩa) Đáp số: 7 đĩa cam
- Củng cố, dặn dò
- Củng cố * Muốn tìm số bị chia em làm như thế nào? * Muốn tìm số chia em thực hiện ra sao?
- Dặn dò - Đọc nhiều lần quy tắc tìm số bị chia, số chia. - Xem lại các bài tập. - Xem trước bài: Một phần mấy.

