Bài giảng Tiếng Việt 4 (Luyện từ và câu) - Tiết 7: Mở rộng vốn từ nhân hậu, đoàn kết

pptx 19 trang tulinh 26/08/2026 20
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Tiếng Việt 4 (Luyện từ và câu) - Tiết 7: Mở rộng vốn từ nhân hậu, đoàn kết", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_tieng_viet_4_luyen_tu_va_cau_tiet_7_mo_rong_von_tu.pptx

Nội dung tài liệu: Bài giảng Tiếng Việt 4 (Luyện từ và câu) - Tiết 7: Mở rộng vốn từ nhân hậu, đoàn kết

  1. TIẾNG VIỆT – LỚP 4 LUYỆN TỪ VÀ CÂU – TIẾT 7 MỞ RỘNG VỐN TỪ: NHÂN HẬU, ĐOÀN KẾT
  2. LUYỆN TỪ VÀ CÂU MỞ RỘNG VỐN TỪ: NHÂN HẬU – ĐOÀN KẾT Bài 1. Tìm các từ: a. Chứa tiếng hiền M: dịu hiền;hiền lành
  3. LUYỆN TỪ VÀ CÂU MỞ RỘNG VỐN TỪ: NHÂN HẬU – ĐOÀN KẾT Bài 1. Tìm các từ: a. Chứa tiếng hiền M: dịu hiền;hiền lành hiền hậu; hiền hoà; hiền thảo; hiền từ
  4. LUYỆN TỪ VÀ CÂU MỞ RỘNG VỐN TỪ: NHÂN HẬU – ĐOÀN KẾT Bài 1. Tìm các từ: b. Chứa tiếng ác M: hung ác; ác quỷ
  5. LUYỆN TỪ VÀ CÂU MỞ RỘNG VỐN TỪ: NHÂN HẬU – ĐOÀN KẾT Bài 1. Tìm các từ: b. Chứa tiếng ác M: hung ác; ác quỷ độc ác; ác khẩu; tàn ác; ác cảm; ác nghiệt
  6. LUYỆN TỪ VÀ CÂU MỞ RỘNG VỐN TỪ: NHÂN HẬU – ĐOÀN KẾT a,Từ chứa tiếng hiền: hiền dịu, hiền lành, hiền hậu, hiền hoà b,Từ chứa tiếng ác: hung ác, độc ác, ác cảm, tàn ác, ác khẩu Em hãy đặt một câu với các từ mà Mẹ em là một người em đã tìm được vô cùng hiền dịu. trong bài tập số 1? Bà phù thủy có tâm địa thật độc ác.
  7. LUYỆN TỪ VÀ CÂU MỞ RỘNG VỐN TỪ: NHÂN HẬU – ĐOÀN KẾT Bài 2. Xếp các từ sau vào ô thích hợp trong bảng:nhân ái,tàn ác bất hoà, lục đục, hiền hậu,chia rẽ, cưu mang, che chở, phúc hậu, hung ác, độc ác, đôn hậu, đùm bọc, trung hậu, nhân từ, tàn bạo (Cột có dấu + để ghi các từ thể hiện lòng nhân hậu hoặc tinh thần đoàn kết. Cột có dấu - để ghi các từ có nghĩa trái với nhân hậu, đoàn kết.) + - Nhân hậu M: nhân từ, M: độc ác, Đoàn kết
  8. LUYỆN TỪ VÀ CÂU MỞ RỘNG VỐN TỪ: NHÂN HẬU – ĐOÀN KẾT Bài 2. Xếp các từ sau vào ô thích hợp trong bảng:nhân ái,tàn ác bất hoà, lục đục, hiền hậu,tàn bạo,cưu mang, che chở, phúc hậu, hung ác, đôn hậu,chia rẽ, đùm bọc, trung hậu (Cột có dấu + để ghi các từ thể hiện lòng nhân hậu hoặc tinh thần đoàn kết. Cột có dấu - để ghi các từ có nghĩa trái với nhân hậu, đoàn kết.) , + - nhân ái, hiền hậu, tàn ác, Nhân hậu phúc hậu, đôn hậu, hung ác, tàn bạo trung hậu Đoàn kết
  9. LUYỆN TỪ VÀ CÂU MỞ RỘNG VỐN TỪ: NHÂN HẬU – ĐOÀN KẾT Bài 2. Xếp các từ sau vào ô thích hợp trong bảng: bất hoà, lục đục, đùm bọc, chia rẽ, cưu mang, che chở, tàn bạo (Cột có dấu + để ghi các từ thể hiện lòng nhân hậu hoặc tinh thần đoàn kết. Cột có dấu - để ghi các từ có nghĩa trái với nhân hậu, đoàn kết.) + - nhân từ,nhân ái, độc ác, tàn ác,hung ác, Nhân hậu phúc hậu,đôn hậu, tàn bạo trung hậu,hiền hậu, Đoàn kết M: đùm bọc M: chia rẽ
  10. LUYỆN TỪ VÀ CÂU MỞ RỘNG VỐN TỪ: NHÂN HẬU – ĐOÀN KẾT Bài 2. Xếp các từ sau vào ô thích hợp trong bảng: bất hoà, lục đục, cưu mang, che chở, (Cột có dấu + để ghi các từ thể hiện lòng nhân hậu hoặc tinh thần đoàn kết. Cột có dấu - để ghi các từ có nghĩa trái với nhân hậu, đoàn kết.) + - nhân từ,nhân ái, độc ác, tàn ác,hung ác, Nhân hậu phúc hậu,đôn hậu, tàn bạo trung hậu,hiền hậu, đùm bọc, cưu mang, chia rẽ, bất hoà,lục đục Đoàn kết che chở
  11. LUYỆN TỪ VÀ CÂU MỞ RỘNG VỐN TỪ: NHÂN HẬU – ĐOÀN KẾT Bài 3. Em hãy chọn từ ngữ thích hợp trong ngoặc đơn (đất, cọp, bụt, chị em gái) điền vào chỗ trống để hoàn chỉnh các thành ngữ dưới đây: a. Hiền như ... b. Lành như ... c. Dữ như... d. Thương nhau như ...
  12. LUYỆN TỪ VÀ CÂU MỞ RỘNG VỐN TỪ: NHÂN HẬU – ĐOÀN KẾT Bài 3. Em hãy chọn từ ngữ thích hợp trong ngoặc đơn (đất, cọp, bụt, chị em gái) điền vào chỗ trống để hoàn chỉnh các thành ngữ dưới đây: a. Hiền như bụt... . b. Lành như đất... . c. Dữ như...cọp . d. Thương nhau như ...chị em gái.
  13. TRÒ CHƠI ĐUỔI HÌNH BẮT CHỮ
  14. Môi hở răng lạnh
  15. Máu chảy ruột mềm
  16. Nhường cơm sẻ áo
  17. Lá lành đùm lá rách
  18. DẶN DÒ - Hoàn thành bài tập chưa làm xong vào vở.