Kế hoạch dạy học môn Khoa học tự nhiên (Hóa Sinh) 6-8 - Năm học 2023-2024 - Hồ Văn Công

docx 30 trang tulinh 11/01/2026 30
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch dạy học môn Khoa học tự nhiên (Hóa Sinh) 6-8 - Năm học 2023-2024 - Hồ Văn Công", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxke_hoach_day_hoc_mon_khoa_hoc_tu_nhien_hoa_sinh_6_8_nam_hoc.docx

Nội dung tài liệu: Kế hoạch dạy học môn Khoa học tự nhiên (Hóa Sinh) 6-8 - Năm học 2023-2024 - Hồ Văn Công

  1. UBND HUYỆN HƯƠNG SƠN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG THCS TRẦN KIM XUYẾN Độc lập – Tự do – Hạnh phúc MÔN KHTN LỚP 6- MẠCH: HÓA SINH Năm học: 2023-2024 Tổng số tiết: 70t/năm học Kỳ I: 34 tiết. Mỗi tuần 2 tiết bắt đầu từ tuần 2. Kỳ II: 36 tiết gồm tuần 19: 4 tiết /tuần. Từ tuần 20: 2 tiết /tuần Kiểm tra giữa kỳ I: hết tuần 9; Kiểm tra học kỳ I: tuần 18 Kiểm tra giữa kỳ II: tuần 27; Kiểm tra học kỳ II: tuần 35 Số Số Thời Địa điểm Ghi chú Bài học Thiết bị dạy học STT tiết TT điểm Yêu cầu cần đạt dạy học (1) (4) (2) tiết (3) (5) 1 Bài 5. Sự 2 1,2 Tuần 3 - Nêu được sự đa dạng của chất. - Máy tính, ti vi Dạy học trên đa dạng - Trình bày được một số đặc điểm cơ - Tranh/ảnh mô tả lớp và của các bản ba thể (trạng thái) của chất (rắn, sự đa dạng của chất phòng bộ chất lỏng, khí) thông qua quan sát. môn - Đưa ra được một số ví dụ về một số đặc điểm cơ bản ba thể của chất. 2 Bài 6: 3 3,4, Tuần - Nêu được một số tính chất của chất - Máy tính, ti vi Dạy học trên Tính chất 5 4,5 (tính chất vật lí, tính chất hoá học). - Tranh/ảnh về sơ lớp và và sự - Nêu được các khái niệm về sự nóng đồ biểu diễn sự phòng bộ chuyển chảy, sự sôi, sự bay hơi, sự ngưng tụ, chuyển thể của môn thể của sự đông đặc. chất chất - Tiến hành được thí nghiệm về sự - Nến (Parafin) rắn chuyển thể của chất. - Cốc thuỷ tinh loại - Trình bày được quá trình diễn ra sự -250ml chuyển thể: nóng chảy, sôi, bay hơi, - Nhiệt kế lỏng đông đặc, ngưng tụ. hoặc cảm biến nhiệt độ
  2. 3 Bài 7: 3 6,7, Tuần - Nêu được một số tính chất của - Máy tính, ti vi Dạy học trên Oxygen. 8 5,6 oxygen. - Ống nghiệm lớp và Không - Nêu được tầm quan trọng của - Ống dẫn thuỷ tinh phòng bộ khí oxygen đối với sự sống, sự cháy và chữ z môn quá trình đốt nhiên liệu. - Lọ thủy tinh - Nêu được thành phần của không miệng rộng khí. - Chậu thủy tinh - Tiến hành được thí nghiệm đơn - Cốc loại 1 lít giản để xác định thành phần phần - Thuốc tím trăm thể tích của oxygen trong (Potassium không khí. pemangannat e - - Trình bày được vai trò của không KMnO4) khí đối với tự nhiên. - Nến - Trình bày được sự ô nhiễm không khí: các chất gây ô nhiễm, nguồn gây ô nhiễm không khí, biểu hiện của không khí bị ô nhiễm. - Nêu được một số biện pháp bảo vệ môi trường không khí. 4 Bài 8. 4 9, Tuần - Trình bày được tính chất và ứng - Máy tính, ti vi Dạy học trên Một số 10, 7,8 dụng của một số nguyên liệu thường - Hình ảnh về một lớp và vật liệu, 11, dùng trong sản xuất và trong công số vật liệu, nhiên phòng bộ nhiên 12 nghiệp. liệu, nguyên liệu môn liệu, - Đề xuất được phương án tìm hiểu thông dụng. nguyên về một số tính chất của một số liệu thông nguyên liệu. dụng. - Thu thập dữ liệu, phân tích, thảo luận, so sánh để rút ra được kết luận về tính chất của một số nguyên liệu. - Nêu được cách sử dụng của một số nguyên liệu an toàn, hiệu quả và bảo đảm sự phát triển bền vững. 5 Bài 9: 2 13, Tuần 9 - Trình bày được tính chất và ứng - Máy tính, ti vi Dạy học trên
  3. Một số 14 dụng của một số lương thực – thực - Hình ảnh về các lớp và lương phẩm thường dùng trong đời sống loại lương thực, phòng bộ thực – hàng ngày. thực phẩm và sự môn thực - Đề xuất được phương án tìm hiểu biến đổi của chúng. phẩm về một số tính chất của một số lương thông thực – thực phẩm. dụng. - Thu thập dữ liệu, phân tích, thảo luận, so sánh để rút ra được kết luận về tính chất của một số lương thực – thực phẩm. 6 Bài 10: 3 15, Tuần - Nêu được khái niệm chất tinh khiết, - Máy tính, ti vi Dạy học trên Chủ đề Hỗn hợp, 16, 10,11 hỗn hợp. - Ống đong hình lớp và STEM: chất tinh 17 - Phân biệt được hỗn hợp đồng nhất, trụ 100ml phòng bộ Hành khiết và hỗn hợp không đồng nhất. - Cốc thủy tinh loại môn trình hòa dung - Thực hiện được thí nghiệm để biết 250 ml tan và dịch. dung môi, dung dịch là gì; phân biệt - Thìa café nhỏ kết tinh được dung môi và dung dịch. - Muối ăn Tìm hiểu - Nhận ra được một số khí cũng có - Đường về dung thể hoà tan trong nước để tạo thành dịch, độ một dung dịch; các chất rắn hoà tan tan, dung và không hoà tan trong nước. dịch bão - Nêu được các yếu tố ảnh hưởng hòa, tạo đến lượng chất rắn hoà tan trong mầm tinh nước. thể (Sách STEM lớp 8 từ trang 75 - 85) 7 Bài 11. 3 18, Tuần - Chỉ ra được mối liên hệ giữa tính - Máy tính, ti vi Dạy học trên Tách chất 19, 11,12 chất vật lí của một số chất thông - Phễu lọc thủy tinh lớp và ra khỏi 20 thường với phương pháp tách chúng cuống ngắn phòng bộ dung dịch ra khỏi hỗn hợp và ứng dụng của các - Phễu chiết hình môn
  4. chất trong thực tiễn. quả lê - Trình bày được một số phương - Cốc thủy tinh loại pháp đơn giản để tách chất ra khỏi 250 ml hỗn hợp và ứng dụng của các cách - Đũa thủy tinh tách đó. - Giấy lọc - Cát hoặc dầu ăn 8 Bài 12. 5 21, Tuần – Nêu được khái niệm tế bào, chức - Máy tính, tivi Dạy học trên Tế bào – 22, 13,14, năng của tế bào. - Tranh/ảnh về cấu lớp và Đơn vị cơ 23, 15 – Nêu được hình dạng và kích thước trúc tế bào thực vật phòng bộ sở của sự 24, của một số loại tế bào. - Tranh/ảnh về cấu môn sống 25 – Trình bày được cấu tạo tế bào và trúc tế bào động chức năng mỗi thành phần (ba thành vật phần chính: màng tế bào, chất tế bào, Tranh/ảnh so sánh nhân tế bào); nhận biết được lục lạp tế bào thực vật, là bào quan thực hiện chức năng động vật quang hợp ở cây xanh. - Tranh/ảnh về cấu – Nhận biết được tế bào là đơn vị trúc tế bào nhân sơ cấu trúc của sự sống. Tranh/ảnh so sánh – Phân biệt được tế bào động vật, tế tế bào nhân thực và bào thực vật; tế bào nhân thực, tế nhân sơ bào nhân sơthông qua quan sát hình - Tranh/ảnh về một ảnh. số loại tế bào điển – Dựa vào sơ đồ, nhận biết được sự hình lớn lên và sinh sản của tế bào (từ 1 tế - Kính lúp, kính bào → 2 tế bào → 4 tế bào... → n tế hiển vi quang học, bào). lam kính, lamen, – Nêu được ý nghĩa của sự lớn lên và kim mũi mác, đĩa sinh sản của tế bào. petri. --- Acid – Thực hành quan sát tế bào lớn acetic 45% bằng mắt thường và tế bào nhỏ dưới - Dung dịch muối kính lúp và kính hiển vi quang học. sinh lí (0,9% NaCl) - Carmin acetic 2%
  5. - Methylen blue - Lọ đụng nước cất có ống nhỏ giọt, giấy thấm - Mẫu vật: trứng cá, củ hành tây, quả cà chua chín - Tiêu bản tế bào thực vật - Tiêu bản tế bào động vật 9 Bài 13. 5 26, Tuần - Thông qua hình ảnh, nêu được - Máy tính, tivi Dạy học trên Từ tế bào 27, 15,16, quan hệ từ tế bào hình thành nên mô, - Sơ đồ diễn tả từ lớp và đến cơ 28, 17 cơ quan, hệ cơ quan và cơ thể (từ tế tế bào - mô - cơ phòng bộ thể 29, bào đến mô, từ mô đến cơ quan, từ quan - hệ cơ quan - môn 30 cơ quan đến hệ cơ quan, hệ cơ quan cơ thể ở thực vật đến cơ thể). Từ đó nêu được khái - Sơ đồ diễn tả từ niệm mô, cơ quan, hệ cơ quan, cơ tế bào - mô, cơ thể. Lấy ví dụ minh họa. quan - hệ cơ quan - - Nhận biết được cơ thể đơn bào và cơ thể ở động vật. cơ thể đa bào thông qua hình ảnh. - Kính hiển vi, lam Lấy được ví dụ minh họa (cơ thể đơn kính, đĩa kính đồng bào: vi khuẩn, tảo đơn bào,..; cơ thể hồ, giấy thấm, đa bào: thực vật, động vật,..) khăn sạch, dd xanh - Thực hành: methylene, nước + Quan sát và vẽ được hình cơ thể cất, dd nấm men đơn bào (tảo, trùng roi, ) + Quan sát và mô tả được các cơ quan cấu tạo cây xanh. + Quan sát mô hình và mô tả được cấu tạo cơ thể người. 10 Ôn tập 1 31 Tuần
  6. Hk 1 18 11 Bài 14. 3 32, Tuần - Nêu được sự cần thiết của việc - Máy tính, tivi Dạy học trên Phân loại 33, 18,19 phân loại thế giới sống. - Sơ đồ 5 giới sinh lớp thế giới 34 - Dựa vào sơ đồ, nhận biết được 5 vật sống giới của thế giới sống. Lấy được ví - Sơ đồ các nhóm dụ cho mỗi giới. phân loại sinh vật - Dựa vào sơ đồ, phân biệt được các nhóm theo trật tự: loài, chi, họ, bộ, lớp, ngành, giới. - Lấy được ví dụ chứng minh sự đa dạng về số lượng loài và môi trường sống của sinh vật. - Nhận biết được tên địa phương và tên khoa học của sinh vật. 12 Bài 15. 2 35, Tuần - Nêu được sự cần thiết của việc - Máy tính, tivi Dạy học trên Khóa 36 19 phân loại thế giới sống. lớp kết hợp lưỡng – Thông qua ví dụ nhận biết được trải nghiệm phân cách xây dựng khoá lưỡng phân và thực tế thực hành xây dựng được khoá lưỡng phân với đối tượng sinh vật. – Dựa vào sơ đồ, nhận biết được năm giới sinh vật. Lấy được ví dụ minh hoạ cho mỗi giới. – Dựa vào sơ đồ, phân biệt được các nhóm phân loại từ nhỏ tới lớn theo trật tự: loài, chi, họ, bộ, lớp, ngành, giới. – Lấy được ví dụ chứng minh thế giới sống đa dạng về số lượng loài và đa dạng về môi trường sống. – Nhận biết được sinh vật có hai cách gọi tên: tên địa phương và tên khoa học.
  7. 13 Bài 16. 2 37, Tuần – Quan sát hình ảnh và mô tả được - Máy tính, tivi Dạy học trên Virus và 38 20 hình dạng và cấu tạo đơn giản của - Tranh/ảnh về Cấu lớp và vi khuẩn virus (gồm vật chất di truyền và lớp tạo virus phòng bộ vỏ protein) và vi khuẩn. - Tranh/ảnh về đa môn – Phân biệt được virus và vi khuẩn dạng vi khuẩn (chưa có cấu tạo tế bào và đã có cấu tạo tế bào). – Dựa vào hình thái, nhận ra được sự đa dạng của vi khuẩn. – Nêu được một số bệnh do virus và vi khuẩn gây ra. Trình bày được một số cách phòng và chống bệnh do virus và vi khuẩn gây ra. – Nêu được một số vai trò và ứng dụng virus và vi khuẩn trong thực tiễn. – Vận dụng được hiểu biết về virus và vi khuẩn vào giải thích một số hiện tượng trong thực tiễn (ví dụ: vì sao thức ăn để lâu bị ôi thiu và không nên ăn thức ăn ôi thiu;biết cách làm sữa chua, ...). – Thực hành quan sát và vẽ được hình vi khuẩn quan sát được dưới kính hiển vi quang học. 14 Chủ đề 2 39, Tuần – Nêu được các quá trình phân giải - Máy tính, ti vi Dạy học trên Chủ đề Stem: 40 20 protein, đường saccarozo và ứng -Nguyên liệu và lớp kết hợp STEM: Cùng dụng của chúng. dụng cụ làm sữa trải nghiệm Pha chế nhau làm nêu và tiến hành được các bước thí chua: thực tế sữa chua sữa chua nghiệm. Quan sát, giải thích và rút ra + Nguyên liệu: (Sách hiện tượng lên men lactic. Sữa tươi có đường STEM 8
  8. - Vận dụng kiến thức một cách sáng hoặc không đường từ trang 6 tạo để làm sữa chua. hoặc sữa đặc có đến hết đường, sữa chua; trang 15) nước; các loại thực phẩm khác. + Dụng cụ: Xoong; thìa; máy ủ (dụng cụ ủ); cốc đựng. 15 Bài 17. 2 41, Tuần – Nhận biết được một số đối tượng - Máy tính, tivi Dạy học trên Đa dạng 42 21 nguyên sinh vật thông qua quan sát - Tranh/ảnh về một lớp và nguyên hình ảnh, mẫu số đối tượng phòng bộ sinh vật vật (ví dụ: trùng roi, trùng đế giày, nguyên sinh vật môn trùng biến hình, tảo silic, tảo lục đơn - bào, ...). – Dựa vào hình thái, nêu được sự đa dạng của nguyên sinh vật. – Nêu được một số bệnh do nguyên sinh vật gây nên. Trình bày được cách phòng và chống bệnh do nguyên sinh vật gây ra. – Thực hành quan sát và vẽ được hình nguyên sinh vật dưới kính lúp hoặc kính hiển vi. 16 Bài 18. 2 43, Tuần – Nhận biết được một số đại diện - Máy tính, tivi Dạy học trên . Đa dạng 44 22 nấm thông qua quan sát hình ảnh, - Tranh/ảnh về một lớp và nấm mẫu vật (nấm số dạng nấm phòng bộ đơn bào, đa bào. Một số đại diện phổ môn biến: nấm đảm, nấm túi, ...). Dựa vào hình thái, trình bày được sự đa dạng của nấm.
  9. – Trình bày được vai trò của nấm trong tự nhiên và trong thực tiễn (nấm được trồng làm thức ăn, dùng làm thuốc, ...). – Nêu được một số bệnh do nấm gây ra. Trình bày được cách phòng và chống bệnh do nấm gây ra. – Vận dụng được hiểu biết về nấm vào giải thích một số hiện tượng trong đời sống như kĩ thuật trồng nấm, nấm ăn được, nấm độc, ... – Thông qua thực hành, quan sát và vẽ được hình nấm (quan sát bằng mắt thường hoặc kính lúp) 17 Bài 19. 4 45, Tuần – Dựa vào sơ đồ, hình ảnh, mẫu vật, - Máy tính, tivi Dạy học trên Đa dạng 46 23 phân biệt được các nhóm thực vật: - Sơ đồ các nhóm lớp và thực vật Thực vật Thực vật phòng bộ không có mạch (Rêu); Thực vật có - Tranh/ảnh về môn mạch, không có hạt (Dương xỉ); Thực vật không có Thực vật có mạch (cây Rêu) mạch, có hạt (Hạt trần); Thực vật có - Tranh/ảnh về mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín). Thực vật có mạch, – Trình bày được vai trò của thực vật không có hạt (cây trong đời sống và trong tự nhiên: làm Dương xỉ) thực - Tranh/ảnh về phẩm, đồ dùng, bảo vệ môi trường Thực vật có mạch, (trồng và bảo vệ cây xanh trong có hạt (Hạt trần) thành phố, trồng - Thực vật có cây gây rừng, ...). mạch, có hạt, có
  10. – Quan sát hình ảnh, mẫu vật thực hoa (Hạt kín) vật và phân chia được thành các nhóm thực vật theo các tiêu chí phân loại đã học. 18 Bài 20. 4 47, Tuần – Trình bày được vai trò của thực vật - Máy tính, tivi Dạy học trên Vai trò 48, 24,25 trong đời sống và trong tự nhiên: làm lớp của thực 49, thực phẩm, đồ dùng, bảo vệ môi vật trong 50 trường (trồng và bảo vệ cây xanh đời sống trong thành phố, trồng cây gây rừng, và trong ...). tự nhiên 19 Bài 21. 2 51, Tuần – Quan sát hình ảnh, mẫu vật thực - Máy tính, tivi Phòng bộ Thực 52 25 vật và phân chia được thành các môn hành nhóm thực vật theo các tiêu chí phân phân chia loại đã học các nhóm thực vật 20 Bài 22. 6 53, Tuần - Nhận biết và nêu tên được một số - Máy tính, tivi Dạy học trên Đa dạng 54, 26, nhóm động vật không xương sống - Sơ đồ các nhóm lớp kết hợp động vật 55, 27,28, thông qua hình ảnh hình thái (hoặc động vật không trải nghiệm không 56, 29 mẫu vật, mô hình) của chúng (Ruột xương sống và có thực tế xương 57, khoang, Giun, Thân mềm, Chân xương sống sống 58, khớp). Gọi được tên một số con vật - Tranh/ảnh về đa 59 điển hình. dạng động vật - Nêu được một số lợi ích và tác hại không xương sống của động vật không xương sống trong đời sống. - Thực hành quan sát (hoặc chụp ảnh) và kể tên một số động vật không xương sống quan sát được ngoài thiên nhiên. 21 Bài 23. 6 60, Tuần - Nhận biết được các nhóm động vật - Máy tính, tivi Dạy học trên
  11. Đa dạng 61, 29, có xương sống dựa vào quan sát hình -Sơ đồ các nhóm lớp kết hợp động vật 62, 30,31, ảnh hình thái (hoặc mẫu vật, mô động vật không trải nghiệm có xương 63, 32 hình) của chúng (Cá, Lưỡng cư, Bò xương sống và có thực tế sống 64, sát, Chim, Thú). Gọi được tên một số xương sống 65 con vật điển hình. -Tranh/ảnh về đa - Liên hệ thực tiễn, liệt kê được vai dạng động vật có trò và tác hại của động vật có xương xương sống sống trong đời sống và cho ví dụ minh họa. - Quan sát (hoặc chụp ảnh) được một số động vật có xương sống ngoài thiên nhiên và gọi tên được một số con vật điển hình. 22 Bài 25. 5 66, Tuần - Thực hiện được một số phương - Máy tính, tivi Dạy học trên Tìm hiểu 67, 33,34, pháp tìm hiểu sinh vật ngoài thiên - Chậu lồng lớp kết hợp sinh vật 68, 35 nhiên. (Bôcan) trải nghiệm ngoài 69 - Nhận biết được vai trò của sinh vật Lọ thuỷ tinh, có thực tế thiên trong tự nhiên. ống nhỏ giọt, Phễu nhiên - Sử dụng được khóa lưỡng phân để thuỷ tinh loại to, phân loại một số nhóm sinh vật. Kéo cắt cành, Cặp - Quan sát và phân biệt được một số ép thực vật, Vợt nhóm sinh vật ngoài thiên nhiên. bắt sâu bọ – Chụp ảnh và làm được bộ sưu tập Vợt bắt động vật ảnh về các nhóm sinh vật (thực vật, thuỷ sinh, Vợt bắt động vật có xương sống, động vật động vật nhỏ ở đáy không xương sống). ao, hồ, Hộp nuôi – Làm và trình bày được báo cáo sâu bọ, Lọ nhựa, đơn giản về kết quả tìm hiểu sinh vật Túi đinh ghim, ngoài thiên nhiên. Găng tay, Ống đong, Ống hút có quả bóp cao su 23 Ôn tập 1 70 Tuần Củng cố kiến thức đã học về phân - Máy tính, tivi Dạy học trên
  12. học kì 2 35 chia các nhóm thực vật, đa dạng lớp động vật không xương sống, đa dạng động vật có xương sống, đa dạng sinh học, các loại lực, năng lượng , Trái Đất và Bầu Trời. MÔN KHTN LỚP 7- MẠCH: HÓA SINH Năm học: 2023-2024 Tổng số tiết: 70t/năm học Kỳ I: 34 tiết. Mỗi tuần 2 tiết bắt đầu từ tuần 2. Kỳ II: 36 tiết gồm tuần 19: 4 tiết /tuần. Từ tuần 20: 2 tiết /tuần Kiểm tra giữa kỳ I: hết tuần 9; Kiểm tra học kỳ I: tuần 18 Kiểm tra giữa kỳ II: tuần 27; Kiểm tra học kỳ II: tuần 35 Số Số Thời Bài học Thiết bị dạy học Địa điểm dạy học STT tiết TT điểm Yêu cầu cần đạt (1) (4) (5) (2) tiết (3) 1 4 1-4 Tuần - Trình bày được mô hình nguyên tử -Máy tính, ti vi, Dạy học ở phòng bộ 2,3 của Rutherford - Bohr (mô hình sắp xếp các hình ảnh trong môn Bài 1: electron trong các lớp vỏ nguyên tử). SGK Nguyên - Phiếu học tập tử - Nêu được khối lượng của một nguyên tử theo đơn vị quốc tế amu (đơn vị khối lượng nguyên tử). 2 Bài 2: 4 5-8 Tuần Các mẫu đồ vật ( Dạy học ở phòng bộ Nguyên 4,5 - Phát biểu được khái niệm về nguyên hộp sữa, dây điện, môn tố hóa tố hoá học và kí hiệu nguyên tố hoá đồ dùng học tập...) học học. - Ti vi, máy tính - Viết được công thức hoá học và đọc - Video hướng dẫn được tên của 20 nguyên tố đầu tiên. cách đọc tên các nguyên tố.
  13. Phiếu học tập 3 Bài 3: 6 9-14 Tuần - Nêu được các nguyên tắc xây dựng - Máy tính, ti vi Dạy học trên lớp hoặc Sơ lược 6,7,8 bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học. Hình ảnh sắp xếp phòng bộ môn về bảng - Mô tả được cấu tạo bảng tuần hoàn e ở lớp vỏ nguyên tuần hoàn gồm: ô, nhóm, chu kì. tử các - Sử dụng được bảng tuần hoàn để chỉ - Bảng Tuần hoàn nguyên tố ra các nhóm nguyên tố/nguyên tố kim các NTNN. hóa học loại, các nhóm nguyên tố/nguyên tố phi - Phiếu học tập kim, nhóm nguyên tố khí hiếm trong bảng tuần hoàn. 4 Bài 4: 3 15- Tuần - Nêu được khái niệm phân tử, đơn - Bình tam giác, Dạy học trên lớp và Phân tử, 17 9,10 chất, hợp chất. Đưa ra được một số ví dung dịch iodine, phòng bộ môn đơn chất, dụ về đơn chất và hợp chất. nước ấm hợp chất - Tính được khối lượng phân tử theo - Tranh: Mô hình đơn vị amu. cấu tạo 1 số đơn chất, hợp chất Hoặc video, H4.1- 4.8 5 Bài 5: 6 18- Tuần - Nêu được mô hình sắp xếp electron - Máy tính, ti vi Dạy học trên lớp và Giới 23 10-13 trong vỏ nguyên tử của một số nguyên - H5.1-5.11 phòng bộ môn thiệu về tố khí hiếm; sự hình thành liên kết cộng - Bảng phụ liên kết hoá trị theo nguyên tắc dùng chung hóa học electron để tạo ra lớp vỏ electron của nguyên tố khí hiếm (Áp dụng được cho các phân tử đơn giản như H2, Cl2, NH3, H2O, CO2, N2, .). - Nêu được được sự hình thành liên kết ion theo nguyên tắc cho và nhận
  14. electron để tạo ra ion có lớp vỏ electron của nguyên tố khí hiếm (Áp dụng cho phân tử đơn giản như NaCl, MgO, ). - Chỉ ra được sự khác nhau về một số tính chất của chất ion và chất cộng hoá trị. 6 Bài 6: 5 24- Tuần - Trình bày được khái niệm về hoá trị - Máy tính, ti vi Dạy học trên lớp và Hóa trị, 28 13-15 (cho chất cộng hoá trị). Cách viết công - Tranh: Hóa trị phòng bộ môn công thức thức hoá học. của 1 số nguyên tố hóa học - Viết được công thức hoá học của một H6.1-6.3 số chất và hợp chất đơn giản thông dụng. - Nêu được mối liên hệ giữa hoá trị của nguyên tố với công thức hoá học. - Tính được phần trăm (%) nguyên tố trong hợp chất khi biết công thức hoá học của hợp chất. - Xác định được công thức hoá học của hợp chất dựa vào phần trăm (%) nguyên tố và khối lượng phân tử. 7 Bài 17: 3 29- Tuần - Phát biểu được khái niệm trao đổi chất - Máy tính, ti vi Dạy học trên lớp và Vai trò 31 16-17 và chuyển hoá năng lượng. - Tranh: Sơ đồ quá phòng bộ môn của trao - Nêu được vai trò trao đổi chất và trình trao đổi chất đổi chất chuyển hoá năng lượng trong cơ thể. ở người và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật
  15. 9 Ôn tập kì 1 32 Tuần I 18 9 Bài 18: 4 33- Tuần - Mô tả được một cách tổng quát quá - Máy tính, ti vi Dạy học trên lớp và Quang 36 18-19 trình quang hợp ở tế bào lá cây: Nêu - Tranh: Cấu tạo phòng bộ môn hợp ở được vai trò lá cây với chức năng quang của lá thực vật hợp. Nêu được khái niệm, nguyên liệu, sản phẩm của quang hợp. Viết được phương trình quang hợp (dạng chữ). Vẽ được sơ đồ diễn tả quang hợp diễn ra ở lá cây, qua đó nêu được quan hệ giữa trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng. 10 Bài 19: 2 37- Tuần - Nêu được một số yếu tố chủ yếu ảnh - Máy tính, tivi Chủ đề STEM: Các yếu 38 19 hưởng đến quang hợp, ở cây xanh. Dụng cụ: bóng Ánh sáng và lá phổi tố ảnh đèn, ống nghiệm, xanh hưởng phễu thủy tinh, cốc (Khảo sát các yếu tố đến thủy tinh. ảnh hưởng đến quá quang trình quang hợp hợp (SGK STEM lớp 6 trang 30 - 42) Dạy học trên lớp và phòng bộ môn 11 Bài 20: 2 39- Tuần - Tiến hành được thí nghiệm chứng - Máy tính, tivi Dạy học trên lớp và Thực 40 20 minh quang hợp ở cây xanh. - Dụng cụ: phòng bộ môn hành về + đĩa thủy tinh, quang ống hút, băng dính hợp ở cây đen, bình thủy tinh xanh miệng rộng, cốc đong, đèn cồn, kẹp ống nghiệm, ống nghiệm, diêm,
  16. kiềng, tấm tản nhiệt. + khay nhựa, chuông thủy tinh hoặc chuông nhựa - Hóa chất: iodine 1%, ethanol 70%, nước, nước vôi trong. 12 Bài 21: 5 41- Tuần - Mô tả được một cách tổng quát quá - Máy tính, tivi Dạy học trên lớp Hô hấp tế 45 21-23 trình hô hấp ở tế bào (ở thực vật và - Bình thủy tinh bào động vật): Nêu được khái niệm; viết dung tích 1 lít, nắp được phương trình hô hấp dạng chữ thể đậy, que kim loại hiện hai chiều tổng hợp và phân giải. có giá đỡ nến, 2 cây nến nhỏ, diêm. - Tranh: Sơ đồ hô hấp ở tế bào 13 Bài 22: 2 46- Tuần - Nêu được một số yếu tố chủ yếu ảnh - Máy tính, tivi Dạy học trên lớp Các yếu 47 23-24 hưởng đến quang hợp, hô hấp tế bào. - H 22.1; 22.2 tố ảnh - Nêu được một số vận dụng hiểu biết hưởng về hô hấp tế bào trong thực tiễn (ví dụ: đến hô bảo quản hạt cần phơi khô,...). hấp tế - Tiến hành được thí nghiệm về hô hấp bào tế bào ở thực vật thông qua sự nảy mầm của hạt. 14 Bài 23: 4 48- Tuần - Sử dụng hình ảnh để mô tả được quá - Máy tính, tivi Dạy học trên lớp và Trao đổi 51 24-26 - Tranh: Sơ đồ mối phòng bộ môn trình trao đổi khí qua khí khổng của lá. khí ở sinh quan hệ giữa trao - Dựa vào hình vẽ mô tả được cấu tạo vật đổi khí và hô hấp
  17. khí khổng, nêu được chức năng của khí tế bào khổng. - Tranh: Tế bào lỗ - Dựa vào sơ đồ khái quát mô tả được khí ở lá con đường đi của khí qua các cơ quan của hệ hô hấp ở động vật (ví dụ ở người). 15 Bài 24: 2 52- Tuần - Nêu được vai trò của nước và các chất - Máy tính, ti vi Dạy học trên lớp hoặc Vai trò 53 26-27 dinh dưỡng đối với cơ thể sinh vật. - Hộp mô hình phòng bộ môn của nước - Dựa vào sơ đồ (hoặc mô hình) nêu phân tử dạng rỗng và các được thành phần hoá học và cấu trúc, chất dinh tính chất của nước. dưỡng đối với cơ thể sinh vật 16 Bài 25: 4 54- Tuần - Dựa vào sơ đồ đơn giản mô tả được - Tranh: Sơ đồ sự Chủ đề STEM: Cuộc Trao đổi 57 27-29 con đường hấp thụ, vận chuyển nước và vận chuyển các chạy đua sắc màu nước và khoáng của cây từ môi trường ngoài chất trong cây. (Thực hành nhuộm các chất vào miền lông hút, vào rễ, lên thân cây - Hai cốc thủy tinh, màu cho một số loài dinh và lá cây; nước sạch, dao hoa trong tự nhiên dưỡng ở nhỏ, 2 lọ phẩm )(Sách STEM lớp 7 - Dựa vào sơ đồ, hình ảnh, phân biệt thực vật màu ( xanh và đỏ). trang 33 - 45) được sự vận chuyển các chất trong + Bình tam giác, mạch gỗ từ rễ lên lá cây (dòng đi lên) nước , dầu ăn, kéo, và từ lá xuống các cơ quan trong mạch cân thăng bằng và Dạy học ở phòng bộ rây (dòng đi xuống); các quả cân. môn.
  18. - Nêu được vai trò thoát hơi nước ở lá + Túi nilon to và hoạt động đóng, mở khí khổng trong trong suốt. quá trình thoát hơi nước; một số yếu tố chủ yếu ảnh hưởng đến trao đổi nước và các chất dinh dưỡng ở thực vật; - Tiến hành được thí nghiệm chứng minh thân vận chuyển nước và lá thoát hơi nước; Vận dụng được những hiểu biết về trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng ở thực vật vào thực tiễn (ví dụ giải thích việc tưới nước và bón phân hợp lí cho cây). 17 Bài 26: 4 58- Tuần Kiểm tra những kiến thức đã học về - Tranh: Sơ đồ mô Dạy học trên lớp hoặc Trao đổi 61 29-31 khoa học tự nhiên, dụng cụ đo và tả con đường thu phòng bộ môn. nước và an toàn trong phòng thực hành, các nhận, tiêu hóa thức các chất phép đo, các thể của chất, oxygen ăn hấp thụ chất dinh và không khí, một số vật liệu, dinh dưỡng và thải dưỡng ở nguyên liệu, nhiên liệu, lương thực, bã ở người động vật thực phẩm, hỗn hợp, tế bào. - Tranh: Sơ đồ vận chuyển các chất thông qua hệ tuần hoàn ở người 18 Bài 27: 2 62- Tuần - Phát biểu được khái niệm cảm ứng ở - Máy tính, tivi Dạy học trên lớp và Khái quát 63 31-32 sinh vật. Lấy được ví dụ về các hiện phòng bộ môn về cảm tượng cảm ứng ở sinh vật (ở thực vật và ứng và động vật). cảm ứng - Nêu được vai trò cảm ứng đối với sinh ở thực vật vật. Trình bày được cách làm thí nghiệm chứng minh tính cảm ứng ở
  19. thực vật (ví dụ hướng sáng, hướng nước, hướng tiếp xúc). - Vận dụng được các kiến thức cảm ứng vào giải thích một số hiện tượng trong thực tiễn (ví dụ trong trồng trọt). 19 Bài 28: 2 64- Tuần - Phát biểu được khái niệm tập tính ở - Máy tính, tivi Dạy học trên lớp và Tập tính 65 32-33 động vật; lấy được ví dụ minh hoạ. - Tranh/ảnh, video phòng bộ môn ở động - Nêu được vai trò của tập tính đối với về 1 số tập tính ở vật động vật. động vật - Thực hành: quan sát, ghi chép và trình bày được kết quả quan sát một số tập tính của động vật. - Vận dụng được các kiến thức cảm ứng vào giải thích một số hiện tượng trong thực tiễn (ví dụ trong học tập, chăn nuôi). 20 Bài 29: 2 66- Tuần - Phát biểu được khái niệm sinh trưởng - Máy tính, tivi Dạy học ở phòng bộ Khái quát 67 33-34 và phát triển ở sinh vật. - H29.1;29.2; 29.3 môn về sinh - Nêu được mối quan hệ giữa sinh SGK trưởng và trưởng và phát triển. phát triển ở sinh vật 21 Bài 30: 2 68- Tuần - Tiến hành được thí nghiệm chứng - Máy tính, tivi Dạy học trên lớp Sinh 69 34-35 minh cây có sự sinh trưởng. - H30.1;30.2; 30.3 trưởng và - Chỉ ra được mô phân sinh trên sơ đồ SGK phát triển cắt ngang thân cây Hai lá mầm và trình ở thực vật bày được chức năng của mô phân sinh làm cây lớn lên. - Trình bày được các giai đoạn sinh
  20. trưởng và phát triển ở thực vật. - Nêu được các nhân tố chủ yếu ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển của sinh vật (nhân tố nhiệt độ, ánh sáng, nước, dinh dưỡng). - Trình bày được một số ứng dụng sinh trưởng và phát triển trong thực tiễn (ví dụ điều hoà sinh trưởng và phát triển ở sinh vật bằng sử dụng chất kính thích hoặc điều khiển yếu tố môi trường). - Vận dụng được những hiểu biết về sinh trưởng và phát triển sinh vật giải thích một số hiện tượng thực tiễn (tiêu diệt muỗi ở giai đoạn ấu trùng, phòng trừ sâu bệnh, chăn nuôi). - Thực hành quan sát và mô tả được sự sinh trưởng, phát triển ở một số thực vật, động vật. 22 Ôn tập 1 70 Tuần - Máy tính, tivi Dạy trên lớp học kì II 35 - Bảng phụ -Phiếu học tập