Kế hoạch bài dạy Khoa học tự nhiên 6 Tuần 23 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Trần Kim Xuyến
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Khoa học tự nhiên 6 Tuần 23 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Trần Kim Xuyến", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_bai_day_khoa_hoc_tu_nhien_6_tuan_23_nam_hoc_2022_20.docx
Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Khoa học tự nhiên 6 Tuần 23 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Trần Kim Xuyến
- Ngày 24/2/2023 Tiết 44 Chương 4 Hidrocacbon - nhiên liệu Bµi 34: Khái niệm hợp chất hữu cơ A. Mơc tiêu 1. Kiến thức: - Học sinh hiểu khái niệm hợp chất hữu cơ, chất hữu cơ - Phân biệt chất hữu cơ với chất khác 2. Kỹ năng: Nắm được cách phân loạiHCHC B. Chuẩn bị: + Tranh : Tranh + Dụng cụ : ống nghiệm, cốc thuỷ tinh, đèn cồn. + Hĩa chất : Bơng, dd Ca(OH)2 C. Hoạt động dạy và học: 1. Ổn định lớp 2. Bài mới: HOẠT ĐƠNG 1: Khái niệmHCHC 1. HCHC cĩ ở đâu - GV yêu cầu hs quan sát, tìm hiểu Hợp chất hữu cơ cĩ trong thức ăn, đồ hình 4.1 trang 106 -> chỉ ra đâu là hợp dùng, cơ thể sinh vật... chất hữu cơ 2. HCHC là gì? - GV tn-> lớp quan sát: Đốt bơng trên - Thí nghiệm: đốt bơng trên ngọn lửa ngọn lửa, úp ống nghiệm, lật ngửa ống nghiệm rĩt nước vơi vào ? Nhận xét? ? Giải thích?KL? - Hiện tượng: nước vơi trong đục - Kết luận: Hợp chất hữu cơ là hợp chất của cacbon trừ: CO, CO2, H2CO3,
- muối cacbonat kim loại ... 3. Các hợp chất hữu cơ Bt 1: Cho các chất sau: NaHCO3, - Hidro cacbon: Phân tử cĩ C và H C2H2, C6H12O6, C6H6, C3H7Cl, MgCO3, Ví dụ: CH4, C2H6, C3H8 . C2H6O2, CO. - Dẫn xuât hidro cacbon: 1) Chất nào là HCHC. Ngồi C và H trong phân tử cĩ thêm: 2) Chất nào là vơ cơ. O, N, Cl, Br .. 3) Phân loại hchc. Ví dụ: C2H6O, CH3Cl .. HS :làm +hchc: C2H2, C6H12O6, C6H6, C3H7Cl, C2H6O. + Hcvc: NaHCO3, MgCO3, CO. + Hidrocacbon : C2H2, C6H6. + Dẫn xuẫt hirocacbon : C6H12O6, C3H7Cl, C2H6O2 HOẠT ĐƠNG 2: Khái niệm hợp chất hữu cơ - GV yêu cầu học sinh đọc thơng tin sgk mục II trang 107 ? HHHC là gì? - Hĩa học hữu cơ là ngành chuyên ? Ngành HHHC phát triển như thế nào nghiên cứu về hợp chất hữu cơ ? Hĩa học hữu cơ gồm những ngành - Hĩa học hữu cơ gồm những ngành nào như: hĩa học dầu mỏ, hĩa học polime... 3. Củng cố và luyện tập: - Giáo viên hệ thống lại bài giảng - Yêu cầu học sinh đọc mục “ em cĩ biết ” - Bài tập 1/ 108: Đáp án d
- - Bài tập 2/ 108: Đáp án c Bt2. 1. Nhĩm dẫn xuất hidrocacbon A. K2CO3 ; CH3COONa ; C2H6 C. CH3Cl ; C2H6O ; C3H8 B. C6H6 ; Ca(HCO3)2 ; C2H5Cl D. CH3Cl ; C2H6O ; Na2CO3 2. Nhĩm hidrocacbon A. C2H4 ; CH4 ; C2H5Cl C. CH4 ; C2H4, C2H6O B. CH4 ; C3H6 ; C4H10 D. CH4 ; C2H5Cl, C2H2 4. Dặn dị: BTVN : 1 -> 5 (SGK Trang 108) ---------------- Ngày 25/2/2023 Tiết 45 Cấu tạo phân tử hợp chất hữu cơ A. Mục tiêu 1. Kiến thức - Hĩa trị của các nguyên tố:C (IV), O (II), H (I), Cl (I), .. Hiểu được 1 chất cĩ 1 CTCT riêng. 2. Kỹ năng: Viết CTCT B. Hoạt động dạy học 1. Ổn định lớp 2. Kiểm tra bài cũ: HS 2 : BT 4 / 108 3. Bài mới: HOẠT ĐƠNG 1: Hĩa trị, liên kết 1. Hĩa trị ? Trong hợp chất hữu cơ hĩa trị của - Hĩa trị trong các hợp chất hữu cơ là: các nguyên tố cụ thể như thế nào C
- - GV nhắc lại hĩa trị của C, O, H ( IV), H (I), O(II)... ? Để biểu diễn hĩa trị dùng kí hiệu gì - Biểu diễn 1 nét gạch là một đơn vị hĩa trị H - - O - - HS đọc thơng tin ở sgk Ví dụ: CH CH Cl . 4 3 H H C H H H H C Cl H CH3OH C2H6 H H C O H - Gv: C – H , C – O vậy cĩ thể cĩ C – H C khơng? H - GV : Trong ph©n tư hỵp chÊt h÷u c¬ H c¸c nguyªn tư C cã thĨ liªn kÕt trùc H C C H tiÕp víi nhau t¹o thµnh m¹ch cacbon. H H ? Cĩ mấy dạng mạch cacbon Kết luận: Liên kết giữa các nguyên tử theo đúng hĩa trị, mỗi liên kết biểu C4H10 mạch thẳng diễn một nét gạch nối giữa 2 nguyên tử 2. Mạch cacbon Những nguyên tử cacbon trong phân tử hợp chất hữu cơ cĩ thể liên kết trực tiếp với nhau tạo thành mạch cacbon. C4H10 mạch nhánh Cĩ 3 loại mạch cacbon: Mạch thẳng: Ví dụ: C4H10 H H H H H C C C C H H H H H
- M¹ch nh¸nh: Ví dụ: C4H10 H H H C4H8 mạch vịng H C C C H H H C H H H M¹ch vßng: Ví dụ: C H H H 4 8 H C C H ? Trong phân tử trật tự liên kết giữa các nguyên tử như thế nào H C C H - Học sinh quan sát cơng thức cấu tạo H H 3. Trật tự liên kêt giữa các ngtư của rượu etylic và đimetyl ete => kết trong phân tử. luận C2H6O cĩ 2 chất: KL?. H H H C C O H H H H H H C O C H H H Rượu êtylic Đimêtyl ete KL: Mỗi hợp chất hữu cơ chỉ cĩ một trật tự liên kết xác định giữa các nguyên tử trong phân tử HOẠT ĐƠNG 2: Cơng thức cấu tạo - Gv thơng báo về khái niệm cơng thức - Cơng thức biểu diễn đầy đủ liên kết cấu tạo giữa các nguyên tử trong phân tử gọi là CTCT CTCT C2H4 - Cơng thức cấu tạo cho biết thành phần của phân tử và trật tự liên kết H H giữa các nguyên tử trong phân tử C = C Ví dụ: C2H4 H H
- H H ? ý nghĩa CTCT? C = C H H 4. Củng cố: hs đọc to “ em cĩ biết” Viết CTCT : C2H5Cl, C3H8, CH4O 5. Dặn dị: Btvn 1 -> 5 Trang 112 ---------------- Ngày 24/2/2023 BÀI 19. ĐA DẠNG THỰC VẬT Mơn học: KHTN - Lớp: 6 Thời gian thực hiện: 02 tiết I. Mục tiêu 1. Kiến thức: - Kể tên và nêu được đặc điểm phân chia các nhĩm Thực vật. - Phân biệt được các nhĩm thực vật: Thực vật khơng cĩ mạch dẫn (Rêu); Thực vật cĩ mạch dẫn và khơng cĩ hạt (Dương xỉ); Thực vật cĩ mạch dẫn, cĩ hạt và khơng cĩ hoa (Hạt trần); Thực vật cĩ mạch dẫn, cĩ hạt và cĩ hoa (Hạt kín). - Nêu được sự tiến hĩa giữa các nhĩm Thực vật. - Xác định được thực vật cĩ ở mơi trường xung quanh và xếp được chúng vào các nhĩm tương ứng. - Đề xuất được cách thức chăm sĩc thực vật dựa trên hiểu biết về đặc điểm của chúng để giúp cây trồng phát triển tốt. 2. Năng lực: 2.1. Năng lực chung - Năng lực tự chủ và tự học: đọc sách giáo khoa, quan sát tranh ảnh, chủ động theo dõi sự hướng dẫn của GV, chủ động trao đổi ý kiến với bạn để xác định rõ yêu cầu, các nhiệm vụ, cách thức thực hiện các hoạt động học tập, chủ động thực hiện nhiệm vụ của cá nhân và của nhĩm. - Năng lực giao tiếp và hợp tác: thảo luận nhĩm để hồn thiện nhiệm vụ học tập; trao đổi kết quả quan sát, rút ra nhận xét và hồn thiện phiếu học tập.
- - Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: tăng cường quan sát thế giới Thực vật trong tự nhiên và xếp được chúng vào các nhĩm tương ứng; dựa trên đặc điểm của các nhĩm Thực vật chủ động và cĩ các biện pháp trồng và chăm sĩc hợp lí Thực vật. 2.2. Năng lực khoa học tự nhiên - Nhận thức khoa học tự nhiên: nhận biết, trình bày và phân biệt được đặc điểm cơ bản của các nhĩm Thực vật; nhận xét nêu được sự tiến hĩa giữa các nhĩm Thực vật. - Tìm hiểu tự nhiên: thực hiện quan sát một số đại diện điển hình của các nhĩm Thực vật; ghi chép lại kết quả quan sát, trình bày và phân tích được kết quả quan sát; quan sát, tìm hiểu, nhận dạng và xếp nhĩm các đại diện Thực vật ở địa phương, xung quanh HS. - Vận dụng kiến thức: tăng cường quan sát, nhận dạng thực vật trong tự nhiên và xếp được chúng vào các nhĩm Thực vật tương ứng; chủ động và cĩ các biện pháp trồng và chăm sĩc hợp lí Thực vật dựa trên hiểu biết về đặc điểm sinh học của chúng. 3. Phẩm chất: Thơng qua thực hiện bài học sẽ tạo điều kiện để học sinh: - Chăm học, chịu khĩ tìm tịi tài liệu và thực hiện các nhiệm vụ học tập. - Trung thực, cẩn thận khi quan sát mẫu vật. - Cĩ trách nhiệm trong hoạt động nhĩm, tự giác thực hiện các nhiệm vụ học tập của cá nhân và phối hợp tích cực với các thành viên trong nhĩm. - Yêu quý Thực vật, tích cực, chủ động bảo vệ mơi trường sống của Thực vật, trồng và chăm sĩc hợp lí cây xanh. II. Thiết bị dạy học và học liệu - Hình ảnh: + Sơ đồ các nhĩm Thực vật. + Rêu tường, dương xỉ, một số lồi Dương xỉ thường gặp, cây thơng và rừng thơng, cơ quan sinh sản của thơng và một số đại diện Hạt trần (vạn tuế, trắc bách diệp, ) đại diện cây cĩ hoa (cây bưởi, hoa hồng, bèo tấm, ). - Mẫu vật: rêu tường, cây dương xỉ, đoạn cành lá thơng, nĩn thơng, cây cĩ hoa (rau cải, hoa hồng, - tùy điều kiện ở địa phương để sưu tầm mẫu vật). - Kính lúp, khay đựng mẫu vật. - Phiếu học tập, giấy A5 (nhiều), bút dạ.
- III. Tiến trình dạy học 1. Hoạt động 1: Xác định nội dung, nhiệm vụ bài học: Tìm hiểu về sự đa dạng của Thực vật thơng qua các nhĩm Thực vật. a) Mục tiêu: - Tạo hứng thú, xác định được các nhiệm vụ, nội dung cơ bản sẽ tìm hiểu trong bài học. b)Nội dung: - HS dựa vào hiểu biết hiện cĩ, tham gia trị chơi, kể tên các lồi Thực vật, đưa ra cách phân chia thực vật thành các nhĩm và nêu rõ cơ sở phân chia (theo quan điểm của HS). c) Sản phẩm: Đáp án của HS, cĩ thể: - HS kể tên được các đại diện thực vật (cây phượng, cây rêu, ) tùy theo ý kiến của cá nhân. - Phân loại thực vật thành các nhĩm cĩ đặc điểm giống nhau và nêu cơ sở phân chia (tùy theo ý kiến của HS): + Theo mơi trường sống: thực vật ở nước, thực vật trên cạn. + Theo kích thước cơ thể: lớn, trung bình, nhỏ, + Theo cơng dụng: cây ăn quả, cây dược liệu, + d)Tổ chức thực hiện: - GV tổ chức trị chơi “Ai nhanh nhất, ai đúng nhất?” + Hãy viết tên các đại diện thực vật vào giấy mà em biết, mỗi đại diện ghi trên 1 tờ giấy A5 (2 phút). + Phân loại thực vật thành các nhĩm và nêu cơ sở phân chia. + Dán các giấy ghi tên đại diện thực vật vừa kể được vào các nhĩm tương ứng. + Kiểm tra, chỉnh sửa kết quả. - HS liên hệ thực tế, dựa vào vốn hiểu biết tham gia trị chơi, nêu rõ quan điểm phân chia các nhĩm thực vật. - Báo cáo, thảo luận: xác định đúng các ví dụ thuộc thực vật và xếp được các đại diện thực vật kể tên vào các nhĩm theo cách phân chia của HS. - GV ghi lại ý kiến của HS xuất hiện mâu thuẫn: cĩ quá nhiều cách phân chia các nhĩm thực vật, cĩ những đại diện khơng chỉ thuộc 1 nhĩm mà
- cịn thuộc nhiều nhĩm dựa trên cách phân chia của HS dẫn dắt để HS quan tâm tới cách phân chia dựa theo đặc điểm: cĩ mạch dẫn hoặc khơng cĩ mạch dẫn; cĩ hạt hoặc khơng cĩ hạt; cĩ hoa hoặc khơng cĩ hoa tìm hiểu đa dạng thực vật thơng qua các nhĩm thực vật. 2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới Hoạt động 2.1: Xác định tên gọi của các nhĩm thực vật và đặc điểm phân chia a) Mục tiêu: - Kể tên và nêu được đặc điểm phân chia các nhĩm Thực vật. b)Nội dung: - HS quan sát hình 19.1. Các nhĩm Thực vật, nêu tên các nhĩm thực vật và đặc điểm phân chia. c) Sản phẩm: - Câu trả lời của HS, dự kiến: + Các nhĩm TV: Rêu, Dương xỉ, Hạt trần, Hạt kín. + Đặc điểm phân chia: cĩ hay khơng cĩ mạch dẫn, cĩ hạt hay khơng cĩ hạt, cĩ hoa hay khơng cĩ hoa. d)Tổ chức thực hiện: - GV giao nhiệm vụ học tập: thực hiện cá nhân: + Quan sát hình 19.1. Các nhĩm Thực vật, trả lờ câu hỏi: Nêu tên các nhĩm thực vật và đặc điểm phân chia. - HS thực hiện nhiệm vụ. - Báo cáo, thảo luận: Đại diện HS nêu ý kiến, HS khác nhận xét, bổ sung. - Kết luận: + GV nhấn mạnh các nhĩm TV và đặc điểm phân chia. Hoạt động 2.2: Tìm hiểu đặc điểm của các nhĩm Thực vật a) Mục tiêu: - Phân biệt được các nhĩm thực vật: Thực vật khơng cĩ mạch dẫn (Rêu); Thực vật cĩ mạch dẫn và khơng cĩ hạt (Dương xỉ); Thực vật cĩ mạch dẫn, cĩ hạt và khơng cĩ hoa (Hạt trần); Thực vật cĩ mạch dẫn, cĩ hạt và cĩ hoa (Hạt kín). - Nêu được sự tiến hĩa giữa các nhĩm Thực vật. b) Nội dung:
- - HS quan sát hình ảnh: rêu- cây rêu, cây dương xỉ, thơng- rừng thơng, nĩn thơng, một số đại diện Hạt trần (vạn tuế, trắc bách diệp, ), đại diện cây cĩ hoa (cây bưởi, hoa hồng, bèo tấm, ), thảo luận nhĩm, hồn thiện bảng sau trong Phiếu học tập: Bảng: Đặc điểm các nhĩm Thực vật Nội dung Rêu Dương xỉ Hạt trần Hạt kín Mơi trường sống Đặc điểm cấu tạo và sinh sản Đại diện c) Sản phẩm: - Ý kiến của nhĩm thể hiện trong PHT và câu trả lời của HS. d) Tổ chức thực hiện: - GV giao nhiệm vụ học tập: thực hiện theo nhĩm 4HS, quan sát hình ảnh đại diện một số nhĩm Thực vật, hồn thiện Phiếu học tập (bảng: Đặc điểm của các nhĩm Thực vật)- 10 phút. - HS quan sát hình ảnh, khai thác thơng tin SGK, thảo luận nhĩm, thống nhất ý kiến, hồn thiện bảng trong PHT. - Báo cáo, thảo luận: Đại diện nhĩm nêu ý kiến, nhĩm khác nhận xét, bổ sung. GV y.c HS: Nêu rõ đặc điểm phân biệt các nhĩm Thực vật từ đĩ thấy được sự tiến hĩa giữa các nhĩm Thực vật từ Rêu --- Dương xỉ --- Hạt trần --- Hạt kín. GV y.c quan sát kĩ hình ảnh cơ quan sinh sản của cây Hạt trần, cây Hạt kín: Vì sao gọi là cây Hạt trần, cây Hạt kín? Cây Hạt kín tiến hĩa hơn hay cây Hạt trần tiến hĩa hơn? Vì sao? - HS dựa vào kết quả hoạt động nhĩm, quan sát kĩ hình CQSS của cây Hạt trần, cây Hạt kín trả lời câu hỏi. Kết luận: + GV chuẩn đáp án PHT:
- Bảng: Đặc điểm các nhĩm Thực vật Nội dung Rêu Dương xỉ Hạt trần Hạt kín Nơi ẩm ướt, Nhiều nơi (đb Mơi trường thường mọc Ưa ẩm, râm nơi cĩ khí hậu Nhiều nơi. sống thành từng mát. mát mẻ, vùng đám. ơn đới). Cĩ mạch dẫn, cĩ thân, lá và Cĩ mạch dẫn, Nhỏ bé, Cĩ mạch dẫn, rễ thật, cĩ hạt, cĩ hạt, cĩ hoa. khơng cĩ cĩ thân, lá và khơng cĩ hoa Hạt được bao mạch dẫn, rễ thật, khơng (nĩn là kín trong quả. cĩ thân và cĩ hạt, khơng CQSS). Đặc điểm cấu lá, rễ giả, cĩ hoa. tạo và sinh sản khơng cĩ hạt, khơng cĩ hoa. - Sinh sản - Sinh sản - Sinh sản - Sinh sản bằng hạt (Hạt bằng hạt (Hạt bằng bào tử. bằng bào tử. nằm lộ trên nằm trong các lá nỗn quả). hở). Thơng hai lá, Cây dương xỉ, Cây rêu trắc bách Cây hoa hồng, Đại diện rau bợ, bèo tường diệp, phượng vĩ, vẩy ốc, + GV nhấn mạnh: Mỗi nhĩm TV cĩ đặc điểm riêng. Các nhĩm thực vật được sắp xếp theo chiều hướng tiến hĩa, hồn thiện về tổ chức cơ thể: Từ Rêu-- - Dương xỉ--- Hạt trần--- Hạt kín. Thực vật Hạt kín là tiến hĩa nhất nên rất phổ biến trên Trái đất, thích nghi được với các mơi trường sống khác nhau. 3. Hoạt động 3: Luyện tập a) Mục tiêu: Phát triển được năng lực tự học, hệ thống, tổng kết, vận dụng kiến thức bài học, tự đánh giá, hồn thiện bài tập. b)Nội dung: HS tổng hợp, vận dụng kiến thức bài học: + Tiến hành sắp xếp các đại diện Thực vật kể được từ hoạt động trị chơi khởi động vào các nhĩm Thực vật đã học và giải thích.
- + Hồn thiện bảng 19.1: Nêu sự giống nhau và khác nhau giữa thực vật Hạt trần với thực vật Hạt kín. c) Sản phẩm: Câu trả lời của HS, dự kiến: + HS sắp xếp lại chính xác các Thực vật đã kể tên được vào các nhĩm Thực vật vừa được học và giải thích. + Đáp án bảng 19.1: Đặc điểm Thực vật Hạt trần Thực vật Hạt kín Rễ Cĩ Cĩ Cơ quan sinh Thân Cĩ Cĩ dưỡng Lá Cĩ Cĩ Nĩn Cĩ Khơng Hoa Khơng Cĩ Cơ quan sinh sản Quả Khơng Cĩ Hạt Cĩ Cĩ d)Tổ chức thực hiện: - GV y.c HS dựa vào kiến thức đã học: + Tiến hành sắp xếp các đại diện Thực vật kể được từ hoạt động trị chơi khởi động vào các nhĩm Thực vật đã học và giải thích. + Hồn thiện bảng 19.1: Nêu sự giống nhau và khác nhau giữa thực vật Hạt trần với thực vật Hạt kín. - HS vận dụng kiến thức bài học, thực hiện sắp xếp lại chính xác các thực vật vào các nhĩm, nêu ý kiến giải thích và hồn thiện bảng 19.1. - Báo cáo: Đại diện HS nêu ý kiến, HS khác nhận xét, bổ sung. - GV+ HS: nhận xét, đánh giá kết quả, chuẩn đáp án. 4. Hoạt động 4: Vận dụng a) Mục tiêu: Phát triển năng lực tự học, vận dụng kiến thức bài học, tăng cường quan sát thực vật trong tự nhiên và thực hành phân nhĩm Thực vật, đề xuất được cách chăm sĩc dựa vào hiểu biết về đặc điểm của các nhĩm Thực vật. b)Nội dung: HS làm việc cá nhân liên hệ kiến thức bài học, quan sát và giới thiệu được một số Thực vật ở xung quanh em, thực hành phân chia chúng
- vào các nhĩm, đề xuất được những lưu ý trong việc chăm sĩc để cây phát triển khỏe mạnh. c) Sản phẩm: Câu trả lời của HS theo cấu trúc: + Đại diện cây gì ? Đặc điểm mơi trường sống ? Cây này được xếp vào nhĩm Thực vật nào ? Cách chăm sĩc cần lưu ý những gì ? d) Tổ chức thực hiện: - GV yêu cầu HS: liên hệ kiến thức bài học, quan sát và giới thiệu được một số Thực vật ở xung quanh em, thực hành phân chia chúng vào các nhĩm, đề xuất được những lưu ý trong việc chăm sĩc để cây phát triển khỏe mạnh (Đại diện cây gì ? Đặc điểm mơi trường sống ? Cây này được xếp vào nhĩm Thực vật nào ? Cách chăm sĩc cần lưu ý những gì ?) - HS vận dụng kiến thức bài học, trả lời câu hỏi; nhận xét, bổ sung ý kiến của bạn. - GV+ HS: nhận xét, phân tích, đánh giá câu trả lời của HS, rút kinh nghiệm. Ngày 24/2/2023 Tiết 43: HƯỚNG DẪN TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM SÁNG TẠO: CHỦ ĐỀ OXI – SỰ CHÁY VÀ SỰ SỐNG A. Mục tiêu: - Hướng dẫn học sinh hoạt động để hiểu được: + Tính chất vật lý, tính chất hĩa học của oxi + Hiểu được vai trị của oxi trong cuộc sống cũng như trong cơng nghiệp. - HS vận dụng được các kiến thức về tính chất vật lý, hĩa học của oxi ... để điều chế oxi và làm thí nghiệm minh họa một số tính chất hĩa học của oxi. B. Thời gian thực hiện: - Các nhĩm chuẩn bị nội dung báo cáo trong 2 tuần - Tiết 44 sau Bài 28: Khơng khí – Sự cháy các nhĩm tiến hành báo cáo. - GV chia nhĩm HS trong lớp: Mỗi lớp chia thành 6 nhĩm, mỗi nhĩm 4-5 HS. - Phân bố thời gian: + Tuần 1: Tìm kiếm thơng tin ( hoạt động cá nhân, ở nhà) và xử lý thơng tin( hoạt động nhĩm ở nhà và trong lớp học). + : Thực hiện các thí nghiệm điều chế oxi, tính chất của oxi( hoạt động nhĩm, ở phịng thí nghiệm nhà trường) + Tuần 2: Hồn thiện báo cáo nhĩm(hoạt động nhĩm ở nhà hoặc ở lớp học). + Học sinh các nhĩm báo cáo hoạt động trải nghiệm. C. Thiết bị và vật tư:
- - Sgk Hĩa học 8 - Giấy khổ A4, A0, bút viết - Máy tính cĩ kết nối intenet, máy quay phim - Hĩa chất: Thuốc tím, nước oxi già, than củi, nến, ống nhiệm, kẹp gõ, đèn cồn - Chuẩn bị các đoạn phim tài liệu, phĩng sự về vai trị của oxi đối với sự cháy và sự sống. - Xây dựng tài liệu, phiếu hướng dẫn, đánh giá và tổng kết dự án D. Hình thức hoạt động: - GV chia lớp thành 6 nhĩm. - Phân cơng nhĩm trưởng. - Tìm kiếm thơng tin: + GV phát phiếu thu thập thơng tin và MAU-CN cho HS trước khi học Bài 24: Tính chất của oxi. + GV yêu cầu cá nhân HS tự đọc (ở nhà) và điền thơng tin vào phiếu. + Nhĩm trưởng phân cơng mỗi thành viên lựa chọ một nội dung trong các từ khĩa “Tính chất hĩa học của oxi” ”Vai trị của oxi với sự sống và sự cháy” “Ứng dụng của oxi”... + HS tìm kiếm ở nhà hoặc thư viện của trường các hình ảnh, vdeo hoặc bài viết liên quan. + GV giám sát việc phân cơng nhiệm vụ cho các thành viên và hỗ trợ HS khi cần thiết. - Xử lý thơng tin: Tuần 1: HS vẽ sơ đồ tư duy thể hiện các nhánh chính: Tính chất vật lý, tính chất hĩa học của oxi. Vai trị của oxi; Sư cháy; vai trị và hậu quả của sự cháy ngồi kiểm sốt của con người... kèm theo các thí nhiệm minh họa. - Xây dựng ý tưởng sản phẩm: Tuần 2: Các thí nghiệm cần thực hiện: + Điều chế oxi từ thuốc tím. + Điều chế oxi từ nước oxi già + Thí nghiệm minh họa khả năng cháy của than trong khơng khí và trong khí oxi. + Thí nghiệm minh họa khả năng cháy của nến trong khơng khí và trong khí oxi. HS phân cơng thành viên chuẩn bị dụng cụ, hĩa chất và cách tiến hành. Các nhĩm thống nhất lựa chọn một trong các loại trình bày báo cáo sản phấm: video clip, Poster, trình bày bằng PowerPoint... Tiến hành điều chế oxi và tử tính chất. + HS thực hiện thí nghiệm trong phịng thí nghiệm hoặc ở nhà. + Điều chế oxi từ thuốc tím, sau đĩ so sánh khả năng cháy của than trong khí oxi và trong khơng khí
- + Điều chế oxi từ nước oxi già, sau đĩ so sánh khả năng cháy của nến trong khơng khí và trong khí oxi + GV theo dõi, giám sát quá trình phân cơng, chuẩn bị và thực hành, hỗ trợ HS khi cần + GV yêu cầu HS ghi rõ hĩa chất, tiến hành thí nghiệm, chụp hình sản phẩm hoặc quay video clip về quá trình thực hành thí nghiệm. E . Các mẫu phiếu: MAU- CN PHIẾU TỔNG HỢP NỘI DUNG THẢO LUẬN NHĨM 1. Họ và tên nhĩm: 2. Cơng việc được giao 3. Thời gian bắt đầu .................Thời gian kết thúc.............. 4. Nội dung báo cáo( cĩ trích dẫn nguồn thơng tin sử dụng) Ngày 25/2/2023 Tiết 44 KHƠNG KHÍ - SỰ CHÁY A. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: - HS biết được khơng khí là hỗn hợp nhiều chất khí thành phần của khơng khí theo thể tích gồm: 78%N2, 21%O2, 1% các khí khác. - HS nắm được sự cháy và sự ơ xi hố. - Biết và hiểu điều kiện phát sinh và dập tắt sự cháy. 2. Kỹ năng: Rèn kỹ năng quan sát, phân tích làm TN 3. Giáo dục: Giáo dục ý thức giữ gìn khơng khí tránh ơ nhiễm và phịng chống cháy. B. CHUẨN BỊ: 1. GV: Chuẩn bị bộ thí nghiệm xác định thành phần khơng khí. - Dụng cụ: + Chậu thuỷ tinh + ống thuỷ tinh cĩ nút, cĩ muối sắt. + Đèn cồn. - Hố chất: P (đỏ), H2O. 2. HS: Chuẩn bị bài mới, phiếu học tập. C. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
- I. Ổn định: : II. Kiểm tra bài cũ: 1. Sự khác nhau giữa phản ứng phân huỷ phản ứng hố hợp? Dẫn ra 2 ví dụ để minh hoạ. III. Bài mới: HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRỊ NỘI DUNG *.Hoạt động1: I. Thành phần của khơng khí: - HS quan sát thí nghiệm do GV biểu 1. Thí nghiệm: diễn. * Xác định thành phần của khơng khí: * Thí nghiệm: Đốt P đỏ (dư) ngồi (Sgk) khơng khí rồi đưa nhanh vào ống hình trụ và đậy kín miệng ống bằng nút cao su.( Hình 4.7 - 95) - Hs quan sát và trả lời câu hỏi. ? Mực nước trong ống thuỷ tinh thay đổi như thế nào khi P cháy. ? Chất nào ở trong ống đã tác dụng với P để tạo ra khĩi trắng P2O5 đã tan dần trong nước. ? O xi trong khơng khí đã phản ứng hết chưa. Vì sao. (Vì P dư nên oxi trong kk p/ư hết. Vì vậy áp suất trong ống giảm, do đĩ nước dâng lên) ? Nước dâng lên đến vạch số 2 chứng tỏ điều gì. ? Tỉ lệ thể tích chất khí cịn lại trong ống là bao nhiêu . Khí cịn lại là khí gì . Tại sao. ? Từ đĩ em hãy rút ra KL về thành phần * Kết luận: của khơng khí. Khơng khí là một hỗn hợp khí trong
- *.Hoạt động 2: đĩ: ? Theo em trong khơng khí cịn cĩ những - Khí oxi chiếm khoảng 1/5 về thể tích. chất gì. Tìm các dẫn chứng để chứng ( Chính xác là khoảng 21% về V kh. minh. khí). - GV cho HS trả lời các câu hỏi trong - Phần cịn lại hầu hết là khí nitơ. Sgk và rút ra kết luận. 2. Ngồi khí oxi và khí nitơ, khơng khí cịn chứa những chất nào khác? * Kết luận: *. Hoạt động3: Trong khơng khí ngồi khí oxi và khí ? Khơng khí bị ơ nhiểm gây ra những tác nitơ; cịn cĩ hơi nước, khí cacbonic, hại như thế nào. một số khí hiếm như Ne, Ar, bụi khĩi...cá chất này chiếm khoảng 1% ? Chúng ta nên làm gì để bảo vệ bầu thể tích khơng khí. khơng khí trong lành, tránh ơ nhiểm. 3. Bảo vệ khơng khí trong lành, - GV giới thiệu thêm một số tư liệu, tránh ơ nhiểm: tranh ảnh về vấn đề ơ nhiểm khơng khí và cách giữu cho khơng khí trong lành. - Khơng khí bị ơ nhiểm sẽ ảnh hưởng đến sức khoẻ của con người và đời *.Hoạt động 1: sống của mọi sinh vật. - Yêu cầu HS : khái niệm “Sự oxi hố” - Biện pháp bảo vệ: Xữ lí các khí thải, - HS nhắc lại hiện tượng quan sát được trồng và bảo vệ cây xanh. khi cho P và S cháy trong khơng khí và II. Sư cháy và sự oxi hố chậm: trong khí oxi. 1. Sự cháy: - Yêu cầu HS nêu một số VD về sự cháy diễn ra trong thực tế. - VD: Ga cháy, nến cháy. ? Vậy theo em, sự cháy là gì? ? Sự cháy của một chất trong khơng khí * Sự cháy là sự oxihố cĩ toả nhiệt và và trong khí oxi cĩ gì giống và khác phát sáng. nhau? - Sự cháy của một chất trong khơng - HS thảo luận và trả lời, GV bổ sung. khí và trong khí oxi: *.Hoạt động2: + Giống nhau: Đều là sự oxihố. - Yêu cầu HS dẫn 1 vài VD về sự oxi + Khác nhau : Sự cháy trong khơng hố chậm xảy ra trong đời sống . khí xãy ra chậm hơn, tạo ra nhiệt độ
- ? Vậy sự oxihố chậm là gì? thấp hơn khi cháy trong khí oxi. - GV: Trong điều kiện nhất định, sự o 2. Sự oxi hố chậm: xihố chậm cĩ thêt chuyển thành sự - VD: + Al, Fe bị gĩ. cháy, đĩ là sự tự bốc cháy. + Sự oxihố chậm xảy ra trong - Yêu cầu HS phân biệt giữa sự cháy và cơ thể người. sự * Sự oxi hố chậm là sự oxi hố cĩ toả oxihố chậm. nhiệt và phát sáng. *.Hoạt động 3: - GV đặt vấn đề: ? Than gỗ, cồn để lâu Sự oxihố trong khơng khí khơng tự bốc cháy. Vậy Sự cháy chậm muốn cho chúng cháy cần phải làm gì. Sự oxihố, Sự oxihố, ? Nếu ta đậy kín bếp than đang cháy sẽ Giống cĩ toả cĩ toả cĩ hiện tượng gì, vì sao? nhiệt nhiệt - HS rút ra điều kiện phát sinh sự cháy và Cĩ phát Khơng biện pháp dập tắt sự cháy? Khác sáng phát sáng 3. Điều kiện phát sinh và các biện pháp để dập tắt sự cháy: * Điều kiện phát sinh sự cháy: - Chất phải nĩng đến nhiệt độ cháy. - Phải cĩ đủ khí oxi cho sự cháy. * Biện pháp dập tắt sự cháy: - Hạ nhiệt độ của chất cháy xuống dưới nhiệt độ cháy. - Cách li chất cháy với khí oxi. IV. Củng cố: - HS nhắc lại nội dung chính của bài. - Yêu cầu HS làm các bài tập SGK V. Dặn dị: - Đọc phần ghi nhớ, học theo bài ghi. - Bài tập: 4, 5, 6 (Sgk- 99). * GV hướng dẫn câu 7: - Thể tích khơng khí mà mỗi người hít vào trong một ngày đêm là: 0,5m3.24 12m3
- - Lượng oxi cĩ trong thể tích đĩ là: 21 12. 2,52m3 100 - Thể tích oxi mà mỗi người cần trong một ngày đêm: 1 2,52. 0,84m3 3

