Kế hoạch bài dạy Khoa học tự nhiên 6 - Tiết 55+56 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Trần Kim Xuyến

docx 10 trang tulinh 28/11/2025 60
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Khoa học tự nhiên 6 - Tiết 55+56 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Trần Kim Xuyến", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_khoa_hoc_tu_nhien_6_tiet_5556_nam_hoc_2022.docx

Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Khoa học tự nhiên 6 - Tiết 55+56 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Trần Kim Xuyến

  1. Ngày 2/4/2023 Tiết 55 KIỂM TRA 1 TIẾT A. MỤC TIấU: - Giỳp HS củng cố và nắm vững được tớnh chất hoỏ học của H 2O (tỏc dụng với một số KL ở nhiệt độ thường, tỏc dụng với một số ụxit bazơ và ụ xớt a xớt) ; tớnh chất lý , húa học của đơn chất khớ hidro,oxy và phản ứng thế, phõn hủy,húa hợp Cú ý thức làm bài trật tự và nghiờm tỳc - Qua đú giỳp GV đỏnh giỏ được chất lượng giảng dạy và phõn loại được HS B . PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC: 1. GV: Giỏo ỏn, đề kiểm tra phụ tụ 2. HS: Học ụn bài . C. TIẾN TRèNH LấN LỚP: I. Ổn định: II. Kiểm tra bài cũ: khụng III. Ra đề : GV phỏt đề kiểm tra. Ma trận đề kiểm tra Mức độ Trọng Nội dung Biết Hiểu Vận dụng số TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL Tính chất hoá học của 1 6(1,5) 8 hiđro, nước 0,5đ 1,5đ 3,5 5.(1.4) Tính chất hoá học của 1đ 3 oxi,oxit 7(2đ) Điều chế, ứng dụng của 2,3,4( 5 hiđro, oxi, phản ứng 1,5đ) 2,0đ 3,5 phõn hủy, húa hợp,phản ứng thế 1,5 Tổng 0,5 4,5 3,5 10 I.Trắc nghiệm khách quan( 2,0 điểm) Hãy khoanh tròn vào chữ cái A , B, C, D ở mỗi câu trả lời đúng: Câu1: ở nhiệt độ cao, khí hiđro có thể khử được oxit kim loại A. CaO B. CuO C. MgO D. BaO Câu 2: Trong phòng thí nghiệm ta có thể điều chế khi hiđro bằng cách: A. Điện phân nước B. Cho Zn tác dụng với H2SO4 đặc
  2. C. Điện phân dung dịch muối NaCl D. Cho Zn tác dụng với H2SO4 loãng Câu 3: Trong các phản ứng hoá học sau, phản ứng thế là: A. 2H2 + O2  2H2O B. Mg + 2HCl  MgCl2 + H2 C. 2KClO3  2KCl + 3O2 D. 2Cu + O2  2CuO Câu 4: Khí hiđro được bơm vào khí thám không vì: A. Dễ điều chế B. Khí dễ cháy C. Có thể tạo hỗn hợp nổ với oxi D. Khí nhẹ nhất II. Tự luận (8,0 điểm) Câu5: (3,0 điểm) Hoàn thành các phương trình phản ứng sau và phõn loại 0 1.? + → ; 2. KMnO t K MnO + MnO + ? 2 2 4 2 4 2 3. 2 + 2→? ; 4. ? + 2 ―→푃2 5 5. 2 + 2 ― > ? 6. H2 + CuO  ? + H2O Cõu 6(1,5đ): Cho cỏc chất sau, chất nào tỏc dụng được với nước hóy ghi PTHH và đọc tờn sản phẩm: , , , 푆 3, Cõu 7(2đ) Cho cỏc CTHH sau, CTHH nào sai,hóy sửa lại cho đỳng . Sửa đỳng rồi phõn loại và đọc tờn, tớnh PTK?푍푛 2 , , 푙 2 , 푃2 5, , Câu8: (1,5 điểm) Cho 13g kẽm phản ứng hoàn toàn với dung dịch axit clohiđric (dư). 1, Tính thể tích khí hiđro sinh ra (ở đktc). 2, Nếu dùng toàn bộ lượng khí hiđro sinh ra ở trên đem khử hoàn toàn 12g bột CuO ở nhiệt độ cao thì sau phản ứng thu được bao nhiêu gam đồng. Đáp án và biểu điểm chấm I. trắc nghiệm khách quan ( 2,0điểm) Câu 1 2 3 4 Đáp án B D B D Mỗi câu đúng chấm 0,25 điểm II. Tự luận (8,0 điểm) Câu Đáp án Câu5 t0 1.4 + 2→2 2 ; 2. 2KMnO4  K2MnO4 + MnO2 + 2 3. 2 2 + 2→2H2O ; 4. 4푃 + 5 2 ―→2푃2 5 5. 2 + 2 ― > 2 6. H2 + CuO  Cu+ H2O Câu 6 , , 푆 3, Cõu 7 푍푛 , , 푃2 5, 푙2 3
  3. Câu8 1, Phương trình hoá học: Zn + 2HCl  ZnCl2 + H2 (1) m 13 Số mol Zn tham gia phản ứng là: n 0,2(mol) Zn M 65 Theo PTHH (1) ta có: n n 0,29mol) H Zn 2 Thể tích khí H2(ở đktc) sinh ra là: V 22,4.n 22,4.0,2 4,48(l) H 2 2, PTHH: H2 + CuO  Cu + H2O (2) m 12 Số mol của CuO là: n 0,15(mol) CuO M 80 n H 1 0,2 Theo PTHH: 2 n 1 0,15 CuO H2 dư sau phản ứng (2) Số mol Cu sinh ra là: n n 0,15(mol) Cu CuO Khối lượng đồng thu được là: m n.M 0,15.64 9,6(g) Cu Ghi chú: Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa III. CỦNG CỐ: Thu bài kiểm tra. Rỳt kinh nghiệm Ngày 1/4/2023 Tiết 56:AXÍT - BA ZƠ - MUỐI (t1) A. MỤC TIấU: 1. Kiến thức: - Giỳp HS biết và hiểu được cỏch phõn loại A xớt - Ba zơ - Muối, phõn biệt gốc A xớt, nhúm OH theo thành phần và gọi tờn. - Củng cố được cỏc kiến thức đó học về cỏch phõn loại ụ xớt, CTHH, cỏch gọi tờn, mối quan hệ với a xớt. Ba zơ, Muối. - HS đọc được tờn của một số hợp chất vụ cơ khi nhỡn vào cụng thức và viết được CTHH khi cú tờn. 2. Kỹ năng: -Rốn luyện kỹ năng phõn tớch - v iết PTHH tớnh toỏn theo PT. 3. Giỏo dục: -í thức tự học. B . PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
  4. 1. Chuẩn bị của GV: Giỏo ỏn + bảng phụ 2. Chuẩn bị của trũ: Xem trước bài Học bài cũ C. TIẾN TRèNH LấN LỚP: I. Ổn định: II. Kiểm tra bài cũ: - Cho cỏc chất sau SO2, K2O, Ca tỏc dụng với H2O => hóy lập PTHH? - 1 HS làm BT 3/SGK III. Bài mới: 1. Đặt vấn đề: Nờu nhiệm vụ của tiết học: Tỡm hiểu tiết đầu tiờn của bài AXIT-BAZƠ- MUỐI 2. Phỏt triển bài. Hoạt động của thầy và trò Nội dung I. Axit: *.Hoạt động1: 1. Khái niệm: - GV cho HS lấy một vài VD về a. Trả lời câu hỏi: Sgk. các axit. b. Nhận xét: - Yêu cầu HS nhận xét về thành - VD: HCl, H2S, H2SO4 , HNO3, H2CO3, H3PO4. phần phân tử và thử nêu ra định - TPPT: Có 1 hay nhiều nguyên tử hiđro liên kết nghĩa axit. với gốc axit (- Cl, =S, =SO4, -NO3...) c. Kết luận: - GV cho các HS khác nhận xét, bổ * Phân tử axit gồm có một hay nhiều nguyên tử sung. hiđro liên kết với gốc axit, các nguyên tử hiđro này Đồng thời GV chốt lại định nghĩa có thể thay thế bằng các nguyên tử kim loại. trong Sgk. - GV giới thiệu CTHH của axit. Yêu cầu HS lập nội dung vào bảng. Thành phần Tên axit CTHH Số nguyên tử Hoá trị của gốc axit Gốc axit H Axit clohiđric Axit nitric Axit sunfuric Axit cacbonic Axit photphoric - HS nhận xét về số nguyên tử 2. Công thức hoá học: hiđro liên kết với gốc axit. - Gồm một hay nhiều nguyên tử hiđro và gốc - GV thông báo: Hoá trị của gốc axit.
  5. axit bằng số nguyên tử hiđro. Công thức chung: HnA. - Yêu cầu HS rút ra CTHH của Trong đó: - H: là nguyên tử hiđro. axit. - A: là gốc axit. - Từ các VD trên yêu cầu HS dựa 3. Phân loại: vào thành phần, phân loại axit. - 2 loại: + Axit không có oxi: HCl, H2S, HBr, HI, HF... - GV hướng dẫn cách gọi tên. + Axit có oxi: H2SO4, HNO3, H3PO4, H2CO3... + Axit không có oxi. 4. Tên gọi: + Axit có oxi. a. Axit không có oxi : - Yêu cầu HS đọc tên 1 số axit Tên axit : Axit + tên phi kim + hiđric. thường gặp. VD : - HCl : Axit clohiđric. - H2S : Axit sunfuhiđric. b. Axit có oxi: * Axit có nhiều nguyên tử oxi: Tên axit : Axit + tên phi kim + ic. VD : - HNO3 : Axit nitric. - H2SO4 : Axit sunfuric. * Axit có ít nguyên tử oxi : Tên axit : Axit + tên phi kim + ơ. *.Hoạt động 2 VD : - H2SO3 : Axit sunfurơ. - GV cho HS kể tên, nêu ra CTHH II. Bazơ : của của một số bazơ mà các em 1. Khái niệm: biết. a. Trả lời câu hỏi: Sgk. - GV cho HS điền nội dung vào b. Nhận xét: bảng dưới đây. - VD : NaOH, Ca(OH)2, Fe(OH)2, Fe(OH)3... Thành phần Hoá trị của kim Tên bazơ CTHH Nguyên tử Số nhóm OH loại. K.Loại. Natri hiđroxit. Kali hiđroxit. Canxi hiđroxit. Sắt (III) hiđroxit. - GV cho HS nhận xét về thành - TPPT: Có một nguyên tử kim loại và 1 hay nhiều phần phân tử của bazơ và thử nêu nhóm – OH. ra định nghĩa của bazơ. c. Kết luận: * Phân tử bazơ gồm có một nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều nhóm hiđroxit(- OH) - HS rút ra CTHH của bazơ. 2. Công thức hoá học: - GV thông báo : Do nhóm – OH - Gồm nguyên tử KL và một hay nhiều nhóm có hoá trị I nên kim loại có hoá trị - OH.
  6. bao nhiêu thì phân tử bazơ có bấy Công thức chung: M(OH)n nhiêu nhóm – OH. Trong đó: - M: là nguyên tử kim loại. - A: là nhóm hiđroxit. - GV hướng dẫn HS cách gọi tên. 3. Tên gọi: Tên bazơ : Tên KL (kèm theo hoá trị nếu KL có nhiều hoá trị) + hiđroxit. VD : NaOH : Natri hiđroxit. - GV chia các bazơ theo tính tan và Fe(OH)3 : Sắt (III) hiđroxit. yêu cầu HS lấy VD minh hoạ. 4. Phân loại: - 2 loại: * Bazơ tan trong nước : NaOH, KOH... * Bazơ không tan trong nước: Cu(OH)2, Mg(OH)2... IV. Củng cố: - GV cho HS làm 1 số bài tập sau:1, 2, 3, 4 Sgk. V. Dặn dò: - Làm các bài tập 5,6 ở Sgk trang 130. - Đọc trước bài muối: Tiết 2. Ngày 1/ 04 / 2023 Tiết 56 Axit axetic ( C2H4O2 : 60 ) A. Mục tiêu - Nắm được CTPT, CTCT, tính chất vật lý, hóa học của axit axetic. - Biết nhóm – COOH là nhóm nguyên tử gây ra tính axit. - Biết khái niệm este và phản ứng este hóa - Rèn luyện kỹ năng viết PTHH của axit axetic với các chất khỏc B. Chuẩn bị + Dụng cụ : Mô hình phân tử axit axetic dạng đặc, dạng rỗng. Giá ống nghiệm, ống nghiệm (10 cái ), kẹp gỗ, ống hút, giá sắt, đèn cồn, cốc thủy tinh, hệ thống ống dẫn khí. + Hoá chất : CH3COOH, Na2CO3, quì tím, NaOH, phenol C. Hoạt động dạy học 1. Ổn định lớp 2. Kiểm tra bài cũ: HS1: Nêu đặc điểm cấu tạo và tính chất hóa học của ancol etylic? HS2: Chữa bài tập số 2 / 139 Ống 1: 1 phương trỡnh Ống 2: 2 phương trỡnh Ống 3: 1 phương trỡnh HS3: Chữa bài tập số 5 / 139 to C2H5OH + 3O2  2 CO2 + 3 H2O n C2H5OH = 9,2 : 46 = 0,2 mol Theo PT: n CO2 = 0,2 x 2 = 0,4 mol => V CO2 = 0,4 x 22,4 = 8,96 lớt
  7. n O2 = 0,2 x 3 = 0,6 mol => V O2 = 0,6 x 22,4 = 13,44 lớt V khụng khớ = (13,44 x 100) : 20 = 67,2 lớt 3. Bài mới: HOẠT ĐễNG 1. Tính chất vật lý - Gv cho học sinh quan sát lọ đựng axit axetic hay dấm ăn 3 – 5 % ? Hãy nêu tính chất vật lý của axit Axit axetic là chất lỏng, không màu, axetic vị chua, tan vô hạn trong nước. - Gv yêu cầu học sinh làm thí nghiệm: Nhỏ một vài giọt CH3COOH vào ống nghiệm đựng nước, nêu hiện tượng quan sát được. HOẠT ĐễNG 2 Cấu tạo phân tử - Gv cho cỏc nhúm quan sỏt mụ hỡnh H phân tử axit axetic dạng đặc và dạng O rỗng. H – C – C ? Hãy viết công thức cấu tạo của axit O – H axetic H ? Nhận xết về đặc điểm cấu tạo của Hay CH3 – COOH axit axetic Đặc điểm: Trong phân tử axit axetic có - Gv giới thiệu về nguyên tử H trong nhóm - COOH. Nhóm này làm cho nhóm – COOH làm cho axit axetic có phân tử axit axetic có tính axit. tính chất axit. HOẠT ĐễNG 3 Tính chất hóa học ? Nhắc lại tính chất húa học chung của 1. Axit axetic có tính chất hóa học axit ( gv ghi ở gúc bảng ) của axit không? - Gv hướng dẫn hs làm thớ nghiệm 1, Cỏc nhúm làm thớ nghiệm 1, 2, 3 và 2, 3 và phỏt phiếu để cỏc nhúm làm bài hoàn thành phiếu học tập Thứ Thớ nghiệm Hiện tượng Phương trỡnh phản ứng tự Nhỏ dd CH3COOH vào Quỡ tớm -> đỏ 1 mẫu giấy quỡ tớm Nhỏ dd CH3COOH vào Sủi bọt Na2CO3 + CH3COOH -> 2 dd Na2CO3 ( hoặc 2CH3COONa + H2O + CaCO3) CO2 Nhỏ từ từ CH3COOH Dung dịch ban đầu cú NaOH + CH3COOH -> 3 vào dd NaOH ( cú vài màu đỏ chuyển dần CH3COONa + H2O giọt dd phenol ) sang khụng màu Nhỏ dd CH3COOH vào Tạo dung dịch màu 2 CH3COOH + CuO 4 CuO xanh (CH3COO)2Cu + H2O
  8. Nhỏ từ từ CH3COOH Mảnh kẽm tan dần, 2 CH3COOH + Zn 5 vào mảnh Zn cú bọt khớ thoỏt ra (CH3COO)2Zn + H2 ? Nhận xột về tớnh chất húa học của - Nhận xột: Axit axetic là một axit hữu axit axetic cơ cú tớnh chất của axit yếu - Gv làm thớ nghiệm giữa axit axetic 2. Tỏc dụng với ancol etylic: 0 với ancol etylic H2SO4đ, t ? Nhận xột mựi của chất tạo thành CH3COOH + C2H5OH - Gv giải thớch este, este húa CH3COOC2H5 + H2O Etyl axetat 4. Củng cố: ? Nờu cỏc tớnh chất vật lý của axit axetic ? Cỏc tớnh chất húa học của axit axetic. Bài số 2: Với Na: a, b, c, d; với NaOH: b, d; với Mg: b, d 5. Dặn dũ: Bài tập về nhà số 1, 3, 4, 5 trang 143 -----------------
  9. Ngày 1/ 04 / 2023 Tiết 57 Axit axetic ( C2H4O2 : 60 ) A. Mục tiêu - Nhớ được tính chất hóa học c ủa axit axetic; ứng dụng và điều chế axit axetic. - Rèn luyện kỹ năng viết PTHH của axit axetic với các chất khỏc B. Chuẩn bị + Dụng cụ : Giá ống nghiệm, ống nghiệm (10 cái ), kẹp gỗ, ống hút, giá sắt, đèn cồn, cốc thủy tinh, hệ thống ống dẫn khí. + Hoá chất : CH3COOH, Na2CO3, quì tím, NaOH, phenol C. Hoạt động dạy học 1. Ổn định lớp 2. Kiểm tra bài cũ: HS1: Nêu đặc điểm cấu tạo và tính chất hóa học của axit axetic? H O H – C – C O – H H Cú nhúm COOH - Tớnh chất húa học: + Mang đầy đủ tớnh chất húa học của axit + Tỏc dụng với ancol etylic HS2: Chữa bài tập số 5 / 145 Ch ất t ỏc d ụng v ới axit axetic l à: ZnO, KOH, Na2CO3, Fe 2 CH3COOH + ZnO (CH3COO)2Zn + H2O CH3COOH + NaOH -> CH3COONa + H2O CH3COOH + Na2CO3 -> 2CH3COONa + H2O + CO2 2 CH3COOH + Fe (CH3COO)2Fe + H2 3. Bài mới: HOẠT ĐễNG 1. ứng dụng - Gv yờu cầu học sinh quan sỏt sơ đồ - Pha giấm ăn trang 142 - Sản xuất tơ nhân tạo ? Hãy nêu ứng dụng của axit axetic - Dược phẩm - Phẩm nhuộm - Chất dẻo - Thuốc trừ sõu, diệt cỏ HOẠT ĐễNG 2 Điếu chế - Gv thuyết trỡnh cỏch điều chế - Trong công nghiệp : t 2C4H10 + 5O2 Xt 4CH3COOH +
  10. CH3COOH 2H2O ? Hãy nêu phương pháp sản xuất giấm - Để sản xuất giấm ăn dựng phương ăn trong thực tế phỏp lờn men dd acol etylic loóng men giấm C2H5OH + O2 CH3COOH + H2O 4. Luyện tập: Số 8/145: Cho dung dịch axit axetic nồng độ a% tỏc dụng vừa đủ với dung dịch NaOH nồng độ 10%, thu được dung dịch muối cú nồng độ 10,25%. Hóy tớnh a. Giải: Gọi khối lượng dung dịch CH 3COOH và NaOH cầm dựng là x và y nCH 3COOH = xa : ( 100 x 60) n NaOH = y x10 : ( 100 x40 ) = y/400 Phương trỡnh phản ứng: CH3COOH + NaOH -> CH3COONa + H2O Theo phương trỡnh phản ứng trờn: nCH 3COOH = nNaOH = nCH3COONa Do đú ta cú: Xa / 6000 = y / 400 => a = y / x X 15 Theo đề bài ta cú: [ ( y/400 X 82) : ( x + y ) } = ( 10,25 : 100) Giải ra ta được x = y. Thay vào a ta cú: a = ( y : x ) X 15 => a = 15 Nồng độ dung dịch axit là 15% 5. Dặn dũ: Bài tập về nhà số 6,7 trang 145 -----------------