Kế hoạch bài dạy Khoa học tự nhiên 6 - Tiết 19: Kiểm tra 1 tiết - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Trần Kim Xuyến

docx 13 trang tulinh 28/11/2025 50
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Khoa học tự nhiên 6 - Tiết 19: Kiểm tra 1 tiết - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Trần Kim Xuyến", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_khoa_hoc_tu_nhien_6_tiet_19_kiem_tra_1_tiet.docx

Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Khoa học tự nhiên 6 - Tiết 19: Kiểm tra 1 tiết - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Trần Kim Xuyến

  1. Ngày soạn: 10 /11 / 2022 TiÕt 19 KIEEMT TRA 1 TIẾT a. Mục tiêu 1. KiÕn thøc: KiÓm tra kiÕn thøc vÒ tÝnh chÊt ho¸ häc cña oxit, axit, baz¬,muối bµi tËp tÝnh theo ph­¬ng tr×nh ho¸ häc. 2. Kü n¨ng: HS viÕt ®óng ph­¬ng tr×nh ho¸ häc dùa vµo tính chÊt ho¸ häc cña oxit, axit, baz¬, muối. Gi¶i ®­îc bµi to¸n tÝnh theo PTHH b. chuÈn bÞ: GV : §Ò kiÓm tra photo sẵn trên giấy A 4 c. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. Ma trận đề: Møc ®é BiÕt HiÓu VËn dông Träng s Néi dung TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL è TÝnh chÊt ho¸ häc 2 (1) 2 (1) 2 (1) 2 (2) 8 (5) cña oxit TÝnh chÊt ho¸ häc 1 (0,5) 2 (1) 1 (1,5) 4 (3) cña axit Ứng dông vµ ®iÒu chÕ 1 (0,5) 3 (1,5) 4 (2) oxit, axit, bazo Tổng 2 (1) 5 (2,5) 4 (2) 2 (1) 3 (3.5) 16 (10) 2. Đề ra: PhÇn I. Tr¾c nghiÖm kh¸ch quan ( 3®) Khoanh trßn vµo ch÷ c¸i ®øng tr­íc ph­¬ng ¸n tr¶ lêi ®óng. 1. ChÊt lµm cho quú tÝm chuyÓn thµnh mµu ®á lµ: A. H2O B. Na2SO4 C. NaOH D.. H2SO4 2. D·y c¸c chÊt t¸c dông víi dung dÞch axÝt HCl gi¶i phãng khÝ H2 lµ A. FeO; CuO; MgO B. Al(OH)3; NaOH; Ca(OH)2 C. Fe; Mg; Al D. Cu; Ag; Hg 3. Oxit baz¬ nµo sau ®©y ®­îc dïng lµm chÊt hót Èm ( ChÊt lµm kh«) trong PTN: A. CuO; B. CaO C. ZnO D. PbO 4. KhÝ oxi bÞ lÉn t¹p chÊt lµ khÝ CO2, SO2 . Cã thÓ dïng chÊt nµo sau ®Ó lo¹i bá t¹p chÊt A. Dd Ca(OH)2 B. Dd H2SO4 lo·ng C. Dd CuSO4 D. N­íc 5. CÆp chÊt nµo sau ®©y cã thÓ tån t¹i ®ång thêi trong dung dÞch? A. Cu vµ H2SO4( l) B. ZnO vµ HCl C. CO2 vµ Ca(OH)2 D. CaO vµ H2O 6. Cho vôn ®ång vµo axit H2SO4 ®Æc nãng d­ cã hiÖn t­îng: A. Cã chÊt kÕt tña tr¾ng xuÊt hiÖn B. Vôn ®ång tan dÇn vµ cã khÝ hi®ro tho¸t ra C.Vôn ®ång tan dÇn, cã khÝ ko mµu mïi h¾c tho¸t ra, dd t¹o thµnh cã mµu xanh lam. D. Vôn ®ång tan dÇn, dd t¹o thµnh cã mµu vµng cam
  2. PhÇn II. Tù luËn ( 7®) Câu 1: (3 đ). H·y viÕt c¸c PTHH x¶y ra gi÷a c¸c cÆp chÊt sau ( ghi râ ®kiÖn nÕu cã): a ) Zn vµ HCl b) NaOH vµ HCl c) Fe2O3 vµ H2SO4 d) S vµ O2 e) SO2 vµ O2 g) SO3 vµ H2O Câu 2: (1đ). Hoµ tan hoµn toµn 16 g §ång (II) oxit vµo 200g dung dÞch axit clohi®ric. a, ViÕt ph­¬ng tr×nh ph¶n øng x¶y ra. b, TÝnh khèi l­îng muèi thu ®­îc sau ph¶n øng. c, TÝnh nång ®é phÇn tr¨m cña dung dÞch axit ®· dïng. Câu 3: (1,5 đ). ChØ ®­îc dïng thªm quú tÝm, h·y nhËn biÕt 4 lä mÊt nh·n chøa 4 dung dÞch sau: H2SO4 ; Na2SO4; BaCl2; NaOH Câu 4:(1,5 đ) Hãy ghi PTPU của H2SO4 loãng với các chất sau( nếu có): Cu, Al, CuO, NaOH, BaCl2 3. Thu bài: NhËn xÐt , dÆn häc sinh chuÈn bÞ bµi míi. 4. Đáp án và biểu điểm: Phần I: Trắc nghiệm khách quan: ( 3 đ) C©u 1 2 3 4 5 6 §¸p ¸n D C B A D C §iÓm 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 Phần II: Tự luận ( 7 đ) Câu 1: ( 3 đ) a) Zn + 2 HCl -> ZnCl2 + H2 b) NaOH + HCl -> NaCl + H2O c) Fe2O3 + 3H2SO4 -> Fe2(SO4)3 + 3H2O to d) S + O2  SO2 to e) 2SO2 + O2  2SO3 V2O5 g) SO3 + H2O -> H2SO4 HS viết đúng PTHH nhưng không cân bằng hoặc thiếu điều kiện thì trừ 0,25 đ Câu 2: ( đ) a) Viết PTHH: : CuO + 2HCl -> CuCl2 + H2O b) nCuO = 16 : 80 = 0,2 mol n CuCl2 = n CuO = 0,2 mol m CuCl2 = 0,2 x 135 = 27 gam c) n HCl = 2 n CuO = 2 x 0,2 = 0,4 mol m HCl = 0,4 x 36,5 = 14,6 gam C% dd HCl = ( 14,6 x 100 ) : 200 = 7,3 % Câu 3: ( 1,5 đ)
  3. Dïng quú tÝm nhËn ra dd H2SO4 vì dd nµy lµm quú tÝm chuyÓn mµu ®á ( 0,25 đ) NhËn ra dd NaOH v× dung dịch nµy lµm quú tÝm chuyÓn mµu xanh. ( 0,25 đ) Dïng dd H2SO4 cho vµo hai dd cßn l¹i nhËn ra dd BaCl2 v× cã kÕt tña tr¾ng ( 0,25 đ) PTHH: : BaCl2 + H2SO4 BaSO4  + 2 HCl ( 0,5 đ) Dd cßn l¹i lµ dd Na2SO4 ( 0,25 đ) Ngày soạn: 10/11/2022 Tên chủ đề: Tính chất của kim loại. Dãy hoạt động hóa học của kim loại. Số tiết: 3Tiết ( 20,21,22) I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức: Biết được: - Tính chất vật lí của kim loại. - Tính chất hoá học của kim loại: tác dụng với phi kim, dung dịch axit, dung dịch muối. - Dãy hoạt động hoá học của kim loại K, Na, Mg, Aℓ, Zn, Fe, Pb, (H), Cu, Ag, Au. - Ý nghĩa dãy hoạt động hoá học của kim loại. 2. Kỹ năng: - Quan sát hiện tượng thí nghiệm cụ thể, rút ra được tính chất hoá học của kim loại và dãy hoạt động hoá học của kim loại. - Vận dụng được ý nghĩa dãy hoạt động hoá học của kim loại để dự đoán kết quả phản ứng của kim loại cụ thể với dung dịch axit, với nước, với dung dịch muối. - Tính khối lượng của kim loại trong phản ứng, thành phần phần trăm về khối lượng của hỗn hợp hai kim loại. 3. Thái độ - Tích cực, thoải mái, tự giác tham gia các hoạt động. - Có ý thức hợp tác, chủ động, sáng tạo học tập. -Giáo dục ý thức cẩn thận .Lòng yêu thích môn hóa học 4. Năng lực cần phát triển - Năng lực sử dụng ngôn ngữ hóa học. - Năng lực tính toán hóa học. - Năng lực thực hành hóa học. - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề. - Năng lực vận dụng kiến thức hóa học vào thực tiễn cuộc sống.
  4. II. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh: 1. Chuẩn bị của giáo viên: - Giáo viên:+ Hóa chất: Một lọ O2 ,một lọ Cl2 ,Na, dây thép, dd H2SO4 loãng, AlCl3 + Dụng cụ: Lọ thủy tinh miệng rộng(có nút nhám), giá ống nghiệm, ống nghiệm, đèn cồn, muôi sắt, kẹp gỗ. 2. Chuẩn bị của học sinh: - SGK hóa học 9- Phiếu học tập cá nhân- Bút lông, vở ghi-Chuẩn bị kiến thức thí nghiệm III . BẢNG MÔ TẢ CÁC NĂNG LỰC CẦN PHÁT TRIỂN Vận dụng Vận dụng Nhận biết Thông hiểu cao Loại câu thấp Tổn Nội dung hỏi/bài (Mô tả yêu cầu (Mô\ tả yêu (Mô tả yêu g (Mô tả yêu tập cần đạt) cầu cần đạt) cầu cần cầu cần đạt) đạt) Tính - Nêu được tính chất vật chất vật lí của lí của kim loại. kim loại. - Biết cách sử dụng một số kim loại trong đời sống. Tính - Hoàn thành - Viết được chất hóa - Nêu được tính được các PTHH thực học của Câu chất hóa học của phương trình hiện chuỗi kim loại. hỏi/bài kim loại. hóa học khác biến hóa điều tập định dựa vào tính chế kim loại. chất hóa học tính - Tách Dãy hoạt của kim loại. được kim động hóa - Viết được dãy - Đề xuất các - Xác định loại ra khỏi học của HĐHH của kim thí nghiệm được phản ứng hỗn hợp. kim loại loại. chứng minh của kim loại có độ mạnh yếu - Nêu được ý xảy ra hay của kim loại. nghĩa dãy không. HĐHH của kim - Biết cách loại. làm sạch kim loại. Bài tập - Tính được hàm - Tính được - Tính được - Tính được định lượng kim loại khối lượng, thể % về khối khối lượng lượng trong khoáng tích các chất lượng các các chất trong phản chất trong trong hỗn
  5. vật. ứng. hỗn hợp. hợp (các chất cùng phản ứng). - Dự đoán - Phát hiện hiện tượng thí và giải nghiệm và thích được Bài tập viết PTHH. các hiện thực tượng liên hành/thí quan đến nghiệm kim loại trong đời sống. IV.Hệ thống câu hỏi/bài tập đánh giá theo các mức đã mô tả: * Nhận biết: 1/ Đồng là kim loại dẫn điện tốt hơn nhôm nhưng người ta không dùng đồng làm dây cáp tải điện mà lại dùng dây nhôm. Vì sao? 2/ Dãy các kim loại nào sau đây được sắp xếp đúng theo chiều hoạt động hóa học tăng dần? a/ K, Mg, Cu, Al, Zn. Fe b/ Fe. Cu, K, Mg, Al, Zn c/ Cu, Fe, Zn, Al, Mg, K d/ Zn, K, Mg, Cu, Al, Fe 3/ Hoàn thành các phương trình hóa học sau: a/ Fe + CuSO4 b/ Zn + H2SO4 c/ Fe + O2 d/ Cu + Cl2 * Thông hiểu 4/ Cho các kim loại sau: Cu, Zn, Mg. Kim loại nào tác dụng được với a/ dung dịch HCl? b/ dung dịch CuSO4? Viết phương trình phản ứng minh họa? 5/ Hoàn thành các phương trình hóa học (ghi rõ điều kiện nếu có) theo sơ đồ phản ứng sau: a/ ..... + HCl MgCl2 + H2 b/ ...... + AgNO3 Cu(NO3)2 + Ag
  6. c/ ..... + ....... ZnO c/ ..... + Cl2 CuCl2 6/ Hòa tan hết 5,6 gam sắt trong dung dịch HCl. Thể tích khí hidro sinh ra (đktc) là: a/ 2,8 lít b/ 5,6 lít c/ 11,2 lít d/ 2,24 lít * Vận dụng thấp 7/ Hãy dự đoán hiện tượng xảy ra và viết phương trình phản ứng khi: a. cho nhôm vào dung dịch đồng(II) clorua? b. cho natri vào dung dịch đồng(II) clorua? 8/ Sô đa (Na2CO3) là chất được dùng để sản xuất chất tẩy rửa và chất làm sạch của công nghiệp dệt, công nghiệp thủy tinh. Từ Na em hãy viết PTHH điều chế sô đa? 9/ Viết PTHH của chuỗi biến hóa sau: Cu CuO CuCl2 Cu 10/ Hòa tan a gam bột Magie vào 250ml dung dịch HCl có nồng độ x mol/lit, thu được 1,12 lít khí (đktc). Tính a và x? * Vận dụng cao 11/ Đề xuất thí nghiệm chứng minh K là kim loại mạnh? 12/ Cho 10,5 gam hỗn hợp gồm Cu và Zn vào dung dịch HCl loãng, dư người ta thu được 2,24 lít khí (đktc). a/ Viết phương trình hóa học? b/ Tính % về khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp? 13/ Cho 10,4 gam hỗn hợp gồm Mg và MgO tác dụng hết với dung dịch HCl 14,6%. Sau khi phản ứng kết thúc thu được 28,5 gam muối khan. a) Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu? b) Tính khối lượng dung dịch HCl cần dùng? V.TIẾN TRÌNH DẠY : 1. Ổn định 2. Tiến hành: - Giới thiệu chủ đề: - Tiến hành: A.TÍNH CHẤT VẬT LÍ Hoạt động 1: I. tính dẻo Hoạt Nội dun - GV: Hướng dẫn vaø làm thí nghiệm:
  7. + Dùng búa đập vào đoạn nhôm + Dùng búa đập vào mẫu than => quan sát và nhận xét - HS: Xem GV làm thí nghiệm - GV: Yêu cầu HS nêu hiện tượng và giải thích. - HS: hiện tượng: KL + Than chì vỡ vụn - Kim loại có tính dẻo + Dây nhôm bị dát mỏng - HS giải thích: + Dây nhôm bị dát mỏng là do kim loại có tính dẻo. + Còn than bị vỡ vụn là do than không có tính dẻo. - Cho HS quan sát giấy gói kẹo, đồ hộp. - Yêu cầu HS kết luận: - HS: Kim loại có tính dẻo Hoạt động 2:II. tính dẫn điện (Không dạy , vì đã học ở môn vật lí ) Hoạt động 3:III. tính dẫn nhiệt(Không dạy , vì đã học ở môn vật lí ) Hoạt động 4:IV. ánh kim Hoạt N￿i du GV thuyết trình: Hãy quan sát đồ trang sức bằng bạc, vàng ta thấy bề mặt có vẽ sáng kim loại lấp lánh rất đẹp . các kim loại khác cũng có vẽ sáng Kl tượng tự. - Kim loại có ánh kim - HS nghe và ghi - Gọi HS nêu nhận xét.- HS : Kim loại có ánh kim. B.TÍNH CHẤT HÓA HỌC Hoạt động 1:I.TÁC DỤNG VỚI KIM LOẠI Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung - Trong chương trình đã học, em biết được kim 1. Tác dụng với oxi : oxit loại nào tác dụng với oxi? Hãy mô tả lại và viết PT chứng minh? Fe + O2 Fe3O4 - HS: Ta đã biết sắt tác dụng với oxi. Sắt cháy Oxit sắt từ không có ngọn lửa, tạo ra các hạt màu nâu đỏ là oxit sắt từ. PTHH: Fe + O2 Fe3O4 2. Tác dụng với phi kim khác - Làm thí nghiệm 2: Đưa 1 muôi sắt đựng Na Na + Cl2 NaCl nóng chảy vào bình đựng khí clo. Yêu cầu HS nêu hiện tượng - Yêu cầu HS viết PT - HS nêu hiện tượng: Na nóng chảy cháy trong
  8. khí clo tạo thành khói trắng - HS viết PT:Na + Cl2 NaCl - GV giới thiệu: + Nhiều kim loại khác ( trừ Au, Ag, Pt) phản ứng với oxi tạo thành oxit. * Lưu ý : + Ở nhiệt độ cao, kim loại tác dụng với nhiều + Nhiều kim loại khác ( trừ Au, Ag, Pt) phi kim khác tọ thành muối. phản ứng với oxi tạo thành oxit. - Yêu cầu HS đọc phần kết luận SGK. + Ở nhiệt độ cao, kim loại tác dụng với - Yêu cầu HS viết thêm PTHH để minh hoạ nhiều phi kim khác tạo thành muối - HS Đọc phần kết luận - HS viết thêm PTHH để minh hoạ Hoạt động 2: II. TÁC DỤNG VỚI DD AXIT Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung - Gv gọi HS nhắc lại tính chất này ở bài axit. Kim loại + dung dịch axit muối + khí - Yêu cầu HS viết PT hiđro - HS: kim loại tác dụng với dung dịch axit tạo Mg + H2SO4 MgSO4 + H2 thành muối và khí hiđro Al + HCl AlCl3 + H2 - HS : Mg + H2SO4 MgSO4 + H2 Al + HCl AlCl3 + H2 Bài tập: hoàn thành các phản ứng sau: a. Zn + S ? b. ? + Cl2 AlCl3 c. ? +? MgO d. R + ? R2(SO4)3 + ? - HS Làm bài tập vào vở: a. Zn + S ZnS b. Al + Cl2 AlCl3 c. Mg + O2 MgO d. R+H2SO4 R2(SO4)3 + H2 -Gọi HS nhận xét  Hoạt động 3: III. TÁC DỤNG VỚI DD MUỐI Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung - Yêu cầu HS làm thí nghiệm: + Thí nghiệm 1: Cho dây đồng vào ống nghiệm đựng dung dịch AgNO3 + Thí nghiệm 2: Cho dây Zn vào dung dịch CuSO4 . + Thí nghiệm 3: Cho dây đồng vào dung dịch AgNO3 - HS làm thí nghiệm . - Gọi đại diện các nhóm báo cáo kết quả, viết PT và nhận xét.- HS nêu hiện tượng: + Thí nghiệm 1: Có kim loại màu trắng bám vào dây đồng. Dung dịch không màu chuyển sang
  9. màu xanh. Phương trình Cu + AgNO3 Cu(NO3)2 + Ag đỏ không màu xanh trắng nhận xét: đồng đã đẩy bạc ra khỏi muối, ta nói đồng hoạt động hóa học mạnh hơn bạc. + Thí nghiệm 2: Có kim loại màu đỏ bám vào Kim loại hoạt động mạnh hơn( trừ Na, K, dây kẽm. Dung dịch màu xanh nhạt dần. Phương Ba, Ca ) có thể đẩy được kim loại yếu trình hơn ra khỏi dung dịch muối tạo ra muối Zn + CuSO4 ZnSO4 + Cu mới và kim loại mới. 0 trắng màu xanh K màu trắng Cu + AgNO3 Cu(NO3)2 + Ag nhận xét: Kẽm đã đẩy đồng ra khỏi muối, ta nói, Zn + CuSO4 ZnSO4 + Cu kẽm hoạt động hóa học mạnh hơn đồng. - Thí nghiệm 3: không có hiện tượng. Nhận xét: đồng không đẩy nhôm ra khỏi muối, ta nói, đồng kém hoạt động hóa học hơn nhôm. - Vậy chỉ có kim loại hoạt động mạnh hơn mới đẩy được kim loại yếu hơn ra khỏi dung dịch muối ( trừ Na, K, Ba, Ca ) - Gọi HS đọc phần kết luận SGK trang 50. - HS đọc phần kết luận SGK trang 50. - Bài tập: hoàn thành các phản ứng sau: a. Al + AgNO3 ? + ? b. ? + CuSO4 FeSO4 + ? c. Mg + ? ? + Ag - HS làm vào vở bài tập a. Al+AgNO3 Al(NO3)3+Ag b. Fe +CuSO4 FeSO4+ Cu c. Mg+AgNO3 Mg(NO3)2 + Ag Hoạt động 1: Dãy hoạt động hóa học của kim loại Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học Nội dung sinh - GV hướng dẫn HS làm thí nghiệm 1,2: - Thí nghiệm 1: 1. Thí nghiệm 1: + Cho 1 mẫu Natri vào cốc đựng nước cất có thêm vài giọt dung dịch phenolphtalein Nhận xét: Na phản ứng với nước sinh ra + Cho 1 mẫu sắt vào cốc đựng nước cất có dung dịch bazơ nên làm cho dung dịch thêm vài giọt dung dịch phenolphtalein phenolphtalein đổi sang màu đỏ. - Thí nghiệm 2: 2Na + 2H2O 2NaOH + H2 + Cho 1 chiếc đinh sắt vào ống nghiệm 1 chứa 2 ml dung dịch CuSO4 + Cho 1 mẫu dây đồng vào ống nghiệm 1 chứa 2 ml dung dịch FeSO4 - HS làm thí nghiệm theo sự hướng dẫn của
  10. GV và quan sát. 1. Thí nghiệm 1:- HS: Nêu hiện tượng ở thí nghiệm + Ở cốc 1:* Na chạy nhanh trên mặt nước, có khí thoát ra. * Dung dịch có màu đỏ. + Ở cốc 2: * Không có hiện tượng gì. Nhận xét: Na phản ứng với nước sinh ra dung dịch bazơ nên làm cho dung dịch phenolphtalein đổi sang màu đỏ.2Na + 2H2O 2NaOH + H2 - Yêu cầu HS nêu kết luận: Kết luận: Natri hoạt động hóa học mạnh hơn sắt. Ta xếp natri đứng trước sắt: Na, Fe. 2. thí nghiệm 2: Hiện tượng: Kết luận: Natri hoạt động hóa học mạnh hơn + Ở ống nghiệm 1: có chất rắn màu đỏ bám sắt. Ta xếp natri đứng trước sắt: Na, Fe. ngoài đinh sắt, màu xanh của dung dịch CuSO4 2. thí nghiệm 2: nhạt dần + Ở ống nghiệm 2: không có hiện tượng gì. Nhận xét: + Ở ống nghiệm 1:sắt đẩy đồng ra khỏi dung dịch muối đồng. Phương trình: Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu + Ở ống nghiệm 2: Đồng không đẩy được sắt ra khỏi dung dịch. kết luận : Sắt hoạt động mạnh hơn đồng. Ta xếp sắt trước đồng: Fe, Cu - HS làm thí nghiệm theo sự hướng dẫn của GV và quan sát. kết luận : Sắt hoạt động mạnh hơn đồng. Ta - GV hướng dẫn HS làm thí nghiệm 3,4 : xếp sắt trước đồng: Fe, Cu - Thí nghiệm 3: + Cho 1 mẫu đồng vào ống nghiệm 1 chứa 2 ml dung dịch AgNO3 + Cho 1 mẫu dây bạc vào ống nghiệm 1 chứa 2 ml dung dịch CuSO4 - GV: gọi đại diện các nhóm HS nêu hiện tượng thí nghiệm 3 + Viết phương trình phản ứng+ Nhận xét - Thí nghiệm 3: + Cho 1 mẫu đồng vào ống nghiệm 1 chứa 2 ml dung dịch AgNO3 + Cho 1 mẫu dây bạc vào ống nghiệm 1 chứa 2 ml dung dịch CuSO4 - GV: gọi đại diện các nhóm HS nêu hiện
  11. tượng thí nghiệm 3+ Viết phương trình phản ứng + Nhận xét - Yêu cầu HS nêu kết luận: 3. thí nghiệm 3: Hiện tượng: + Ở ống nghiệm 1: có chất rắn màu xám bám ngoài dây đồng, dung dịch chuyển sang màu xanh + Ở ống nghiệm 2: không có hiện tượng gì. 3. thí nghiệm 3: Nhận xét:+ Ở ống nghiệm 1: đồng đẩy bạc ra khỏi dung dịch muối bạc. phương trình: Cu + AgNO3 Cu(NO3)2 + Ag + Ở ống nghiệm 2: Bạc không đẩy được đồng ra khỏi dung dịch. Kết luận : đồng hoạt động mạnh hơn bạc. Ta xếp sắt trước đồng: Cu, Ag - Thí nghiệm 4:+ Cho 1 chiếc đinh sắt vào ống nghiệm 1 chứa 2 ml dung dịch HCl + Cho 1 mẫu dây đồng vào ống nghiệm 1 chứa 2 ml dung dịch HCl Kết luận : đồng hoạt động mạnh hơn bạc. Ta - GV: gọi đại diện các nhóm HS nêu hiện xếp sắt trước đồng: Cu, Ag tượng thí nghiệm 4 4.Thí nghiệm 4: + Viết phương trình phản ứng + Nhận xét Hiện tượng: + Ở ống nghiệm 1: có nhiều bọt khí thoát ra + Ở ống nghiệm 2: không có hiện tượng gì. Nhận xét: Sắt đẩy được hidro ra khỏi dung dịch axit Fe + HCl FeCl2 + H2 Nhận xét: Đồng không đẩy được hidro ra khỏi dung dịch. Sắt đẩy được hidro ra khỏi dung dịch axit - Yêu cầu HS nêu kết luận: Fe + HCl FeCl2 + H2 - Căn cứ vào 4 thí nghiệm trên , em hãy sắp Đồng không đẩy được hidro ra khỏi dung xếp các kim loại theo chiều giảm dần độ hoạt dịch. động hóa học. - GV thông báo: Bằng các thí nghiệm khác nhau người ta sắp xếp các kim laọi thành dãy theo chiều giảm dần mức độ hoạt động Ta xếp sắt trước hiđro, đồng sau hidro: Fe, H , Cu - HS: Na, Fe, H, Cu, Ag -HS ghi vào vở:
  12. Dãy hoạt động hóa học của một số kim loại: K, Na, Mg, Al, Zn, Fe, Pb, h, Cu, Ag, Au Hoạt động 2: II.Ý nghĩa dãy hoạt động Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học Nội dung sinh - GV thông báo:Dãy hoạt động hóa học kim Dãy hoạt động hóa học kim loại cho biết: loại cho biết: 1. Mức độ hoạt động của kim loại giảm dần 1. Mức độ hoạt động của kim loại giảm dần từ trái sang phải. từ trái sang phải. 2. Kim loại đứng trước magiê phản ứng với 2. Kim loại đứng trước magiê phản ứng với nước ở điều kiện thường tạo thành kiềm và nước ở điều kiện thường tạo thành kiềm và giải giải phóng hiđro. phóng hiđro. 3. Kim loại đứng trước hidro phản ứng 3. Kim loại đứng trước hidro phản ứng được được với 1 số axit( HCl, H2SO4 loãng ) giải với 1 số axit( HCl, H2SO4 loãng ) giải phóng phóng khí hidro. khí hidro. 4. Kim loại đứng trước( trừ K, Na) đẩy kim 4. Kim loại đứng trước( trừ K, Na) đẩy kim loại đứng sau ra khỏi dung dịch muối loại đứng sau ra khỏi dung dịch muối - HS lắng nghe và ghi chép. IV.Kiểm tra chủ đề * Nhận biết: 1/ Đồng là kim loại dẫn điện tốt hơn nhôm nhưng người ta không dùng đồng làm dây cáp tải điện mà lại dùng dây nhôm. Vì sao? 2/ Dãy các kim loại nào sau đây được sắp xếp đúng theo chiều hoạt động hóa học tăng dần? a/ K, Mg, Cu, Al, Zn. Fe b/ Fe. Cu, K, Mg, Al, Zn c/ Cu, Fe, Zn, Al, Mg, K d/ Zn, K, Mg, Cu, Al, Fe 3/ Hoàn thành các phương trình hóa học sau: a/ Fe + CuSO4 b/ Zn + H2SO4 c/ Fe + O2 d/ Cu + Cl2 * Thông hiểu 4/ Cho các kim loại sau: Cu, Zn, Mg. Kim loại nào tác dụng được với a/ dung dịch HCl? b/ dung dịch CuSO4?
  13. Viết phương trình phản ứng minh họa? 5/ Hoàn thành các phương trình hóa học (ghi rõ điều kiện nếu có) theo sơ đồ phản ứng sau: a/ ..... + HCl MgCl2 + H2 b/ ...... + AgNO3 Cu(NO3)2 + Ag c/ ..... + ....... ZnO c/ ..... + Cl2 CuCl2 6/ Hòa tan hết 5,6 gam sắt trong dung dịch HCl. Thể tích khí hidro sinh ra (đktc) là: a/ 2,8 lít b/ 5,6 lít c/ 11,2 lít d/ 2,24 lít * Vận dụng thấp 7/ Hãy dự đoán hiện tượng xảy ra và viết phương trình phản ứng khi: a. cho nhôm vào dung dịch đồng(II) clorua? b. cho natri vào dung dịch đồng(II) clorua? 8/ Sô đa (Na2CO3) là chất được dùng để sản xuất chất tẩy rửa và chất làm sạch của công nghiệp dệt, công nghiệp thủy tinh. Từ Na em hãy viết PTHH điều chế sô đa? 9/ Viết PTHH của chuỗi biến hóa sau: Cu CuO CuCl2 Cu 10/ Hòa tan a gam bột Magie vào 250ml dung dịch HCl có nồng độ x mol/lit, thu được 1,12 lít khí (đktc). Tính a và x? * Vận dụng cao 11/ Đề xuất thí nghiệm chứng minh K là kim loại mạnh? 12/ Cho 10,5 gam hỗn hợp gồm Cu và Zn vào dung dịch HCl loãng, dư người ta thu được 2,24 lít khí (đktc). a/ Viết phương trình hóa học? b/ Tính % về khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp? 13/ Cho 10,4 gam hỗn hợp gồm Mg và MgO tác dụng hết với dung dịch HCl 14,6%. Sau khi phản ứng kết thúc thu được 28,5 gam muối khan. a) Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu? b) Tính khối lượng dung dịch HCl cần dùng?