Kế hoạch bài dạy các môn Lớp 4 (CV2345) - Tuần 34 - Năm học 2022-2023 - Nguyễn Thanh Trường

doc 41 trang tulinh 18/02/2026 30
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy các môn Lớp 4 (CV2345) - Tuần 34 - Năm học 2022-2023 - Nguyễn Thanh Trường", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docke_hoach_bai_day_cac_mon_lop_4_cv2345_tuan_34_nam_hoc_2022_2.doc

Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy các môn Lớp 4 (CV2345) - Tuần 34 - Năm học 2022-2023 - Nguyễn Thanh Trường

  1. TUẦN 34 Thứ hai ngày 8 tháng 5 năm 2023 TẬP ĐỌC CON CHIM CHIỀN CHIỆN I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức - Hiểu ND, ý nghĩa: Hình ảnh con chim chiền chiện tự do bay liệng trong cảnh thiên nhiên thanh bình cho thấy sự ấm no, hạnh phúc và tràn đầy tình yêu trong cuộc sống (trả lời được các câu hỏi) 2. Kĩ năng - Đọc trơi trảy, rõ ràng bài thơ với giọng vui tươi, sơi nổi, ngắt nhịp đúng giữa các câu thơ. Biết đọc diễn cảm 2-3 khổ thơ. Học thuộc lịng bài thơ. 3. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Giáo dục HS tình yêu cuộc sống 4. Gĩp phần phát triển năng lực - Năng lực tự học, NL giao tiếp và hợp tác, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL ngơn ngữ, NL thẩm mĩ. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 1. Đồ dùng - GV: Tranh minh hoạ bài tập đọc (phĩng to nếu cĩ điều kiện). - HS: SGK, vở viết 2. Phương pháp, kĩ thuật - Phương pháp: Hỏi đáp, quan sát, thảo luận nhĩm. - Kĩ thuật: Kĩ thuật đặt câu hỏi, động não, tia chớp, chia sẻ nhĩm đơi. III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Khởi động: (5p) - TBHT điều hành lớp trả lời, nhận xét + Bạn hãy đọc bài tập đọc Vương quốc + 1 HS đọc vắng nụ cười +Nêu nội dung, ý nghĩa của bài? + Tiếng cười đã làm thay đổi cuộc sống của vương quốc nọ, giúp vương quốc - GV nhận xét chung, dẫn vào bài học tránh được sự lụi tàn 2. Luyện đọc: (8-10p) * Mục tiêu: Đọc trơi trảy, rành mạch bài thơ với giọng vui tươi, sơi nổi, biết ngắt nhịp các câu thơ * Cách tiến hành: - Gọi 1 HS đọc bài (M3) - 1 HS đọc bài, cả lớp đọc thầm - GV lưu ý giọng đọc cho HS: Cần đọc với giọng hồn nhiên, vui tươi. Nhấn - Lắng nghe giọng ở các từ ngữ: ngọt ngào, cao hồi, - Nhĩm trưởng chia đoạn bài tập đọc cao vợi, long lanh, sương chĩi, chan (mỗi khổ thơ là 1 đoạn)
  2. chứa. - Nhĩm trưởng điều hành nhĩm đọc nối tiếp đoạn trong nhĩm lần 1 và phát hiện các từ ngữ khĩ (cao vợi, cành sương - Lưu ý sửa lỗi đọc và ngắt nghỉ cho các chĩi, bối rối,...) HS (M1) - Luyện đọc từ khĩ: Đọc mẫu (M4)-> Cá nhân (M1)-> Lớp - Giải nghĩa từ khĩ (đọc chú giải) - HS đọc nối tiếp đoạn lần 2 theo điều khiển của nhĩm trưởng - Các nhĩm báo cáo kết quả đọc - 2 HS đọc cả bài (M4) 3. Tìm hiểu bài: (8-10p) * Mục tiêu: Hiểu ND, ý nghĩa: Hình ảnh con chim chiền chiện tự do bay liệng trong cảnh thiên nhiên thanh bình cho thấy sự ấm no, hạnh phúc và tràn đầy tình yêu trong cuộc sống (trả lời được các câu hỏi) * Cách tiến hành: Làm việc nhĩm 4 – Chia sẻ trước lớp - GV yêu cầu HS đọc các câu hỏi cuối - 1 HS đọc các câu hỏi cuối bài bài - HS làm việc theo nhĩm 4 – Chia sẻ kết quả dưới sự điều hành của TBHT + Con chim chiền chiện bay lượn giữa + Chim chiền chiện bay lượn trên cánh khung cảnh thiên nhiên như thế nào? đồng lúa, giữa một khơng gian cao rộng. + Những từ ngữ và chi tiết nào vẽ lên + Lúc chim sà xuống cánh đồng, lúc hình ảnh co chim chiền chiện tự do bay chim vút lên cao. “Chim bay, chim sà lượn giữa khơng gian cao rộng? ” “bay vút”, “cao vút”, “bay cao”, “cao hồi”, “cao vợi” + Tìm những câu thơ nĩi về tiếng hĩt + Những câu thơ là: của con chim chiền chiện?  Khúc hát ngọt ngào  Tiếng hĩt long lanh. Như cành sương chĩi  Chim ơi, chim nĩi. Chuyện chi, chuyện chi?  Tiếng ngọc, trong veo. Chim reo từng chuỗi  Đồng quê chan chứa. Những lời chim ca  Chỉ cịn tiếng hĩt, Làm xanh da trời + Tiếng hĩt của con chim chiền chiện + Gợi cho em về cuộc sống rất thanh gợi cho em cảm giác như thế nào? bình, hạnh phúc. + Làm cho em thấy hạnh phúc tự do. + Làm cho em thấy yêu hơn cuộc sống, yêu hơn con người. * Nêu nội dung bài học? Nội dung: Hình ảnh con chim chiền chiện tự do bay lượn, hát ca giữa
  3. khơng gian cao rộng, thanh bình là hình ảnh của cuộc sống ấm no, hạnh * HS M3+M4 đọc trả lời câu hỏi hồn phúc, gieo trong lịng người đọc, cảm chỉnh và nêu nội dung đoạn, bài. giác yêu đời, yêu cuộc sống. 4. Luyện đọc diễn cảm – Học thuộc lịng(8-10p) * Mục tiêu: HS đọc diễn cảm được một số khổ thơ của bài. Học thuộc lịng bài thơ * Cách tiến hành: Hoạt động cá nhân – nhĩm - cả lớp - Yêu cầu HS nêu giọng đọc của tồn - HS nêu lại giọng đọc cả bài bài - 1 HS M4 đọc mẫu tồn bài - Yêu cầu đọc diễn 2 – 3 khổ thơ của bài - Nhĩm trưởng điều hành các thành viên trong nhĩm + Luyện đọc diễn cảm trong nhĩm + Cử đại diện đọc trước lớp - Bình chọn cá nhân đọc diễn cảm tốt - Yêu cầu HS học thuộc lịng - Thi học thuộc lịng ngay tại lớp - GV nhận xét, đánh giá chung 5. Hoạt động ứng dụng (1 phút) - Ghi nhớ nội dung, ý nghĩa của bài 6. Hoạt động sáng tạo (1 phút) - Đọc diễn cảm tồn bài thơ ĐIỀU CHỈNH- BỔ SUNG ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... CHÍNH TẢ NGẮM TRĂNG – KHƠNG ĐỀ I, YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức: - Nhớ - viết đúng bài CT; trình bày đúng hình thức 2 bài thơ: 1 bài thơ theo thể thơ 7 chữ, 1 bài thơ theo thể thơ lục bát - Làm đúng BT 2a, 3a phân biệt âm đầu ch/tr 2. Kĩ năng: - Rèn kĩ năng viết đẹp, viết đúng chính tả. 3. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Giáo dục tính cẩn thận, chính xác, yêu thích chữ viết 4. Gĩp phần phát triển năng lực: - NL tự chủ và tự học, NL sáng tạo, NL ngơn ngữ, NL thẩm mĩ. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 1. Đồ dùng - GV: giấy khổ to ghi nội dung BT 2a, 3a - HS: Vở, bút,... 2. Phương pháp, kĩ thuật
  4. - Phương pháp vấn đáp, động não, quan sát, thực hành, đặt và giải quyết vấn đề, hoạt động nhĩm, trị chơi học tập. - Kĩ thuật đặt câu hỏi, động não, tia chớp, chia sẻ nhĩm đơi. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Khởi động: (2p) - TBVN điều hành lớp hát, vận động tại chỗ - GV dẫn vào bài mới 2. Chuẩn bị viết chính tả: (6p) * Mục tiêu: HS hiểu được nội dung bài CT, tìm được các từ khĩ viết * Cách tiến hành: * Trao đổi về nội dung đoạn cần viết - Cho HS đọc thuộc lịng bài chính tả - 2 HS đọc, cả lớp theo dõi trong SGK. + Nêu nội dung bài viết + Hai bài thơ giúp ta hiểu được: dù trong hồn cảnh khĩ khăn, gian khổ, Bác Hồ vẫn luơn lạc quan, yêu đời, yêu cuộc sống - Hướng dẫn viết từ khĩ: Gọi HS nêu từ - HS nêu từ khĩ viết: rượu, ngàn, bương khĩ, sau đĩ GV đọc cho HS luyện viết. - Viết từ khĩ vào vở nháp 3. Viết bài chính tả: (15p) * Mục tiêu: Hs nhớ - viết tốt bài chính tả, trình bày đúng hình thức 2 bài thơ * Cách tiến hành: Cá nhân - GV yêu cầu HS viết bài, nhắc nhở HS - HS nhớ- viết bài vào vở cách trình bày bài thơ + Bài Ngắm trăng: Các câu thơ cách lề 1 - GV theo dõi và nhắc nhở, giúp đỡ HS ơ viết chưa tốt. + Bài Khơng đề: Câu 6 cách lề 2 ơ, câu - Nhắc nhở cách cầm bút và tư thế ngồi 8 cách lề 1 ơ viết. 4. Đánh giá và nhận xét bài: (5p) * Mục tiêu: Giúp HS tự đánh giá được bài viết của mình và của bạn. Nhận ra các lỗi sai và sửa sai * Cách tiến hành: Cá nhân- Cặp đơi - Cho học sinh tự sốt lại bài của mình - Học sinh xem lại bài của mình, dùng theo. bút chì gạch chân lỗi viết sai. Sửa lại xuống cuối vở bằng bút mực - Trao đổi bài (cặp đơi) để sốt hộ nhau - GV nhận xét, đánh giá 5 - 7 bài - Nhận xét nhanh về bài viết của HS - Lắng nghe. 5. Làm bài tập chính tả: (5p) * Mục tiêu: Giúp HS phân biệt được s/x * Cách tiến hành: Cá nhân – Lớp Bài 2a: Nhĩm 2 – Lớp Đáp án: a am an ang tr trà, tra hỏi, thanh rừng tràm, quả tràn đầy, tràn lan, trang vở, trang bị, tra, trà trộn, dối trám, trạm xá tràn ngập trang điểm, trang trá,trả bài, trả giá hoàng, trang trí, trang trọng ch cha mẹ, cha xứ, áo chàm, chạm chan hồ, chán nản, chàng trai, (nắng) chà đạp, chà xát, , cốc, chạm trổ chán ngán chang chang chả giị, chả lê
  5. - GV lưu ý HS một số trường hợp đặc biệt để các em khơng viết sai chính tả Bài 3a: Tổ chức cho HS chơi trị chơi - HS tham gia trị chơi Tiếp sức Đáp án: + Các từ láy trong đĩ tiếng nào cũng bắt đầu bằng âm tr: trịn trịa, trắng trẻo, trơ trẽn, (đen) trùi trũi,.... + Các từ láy trong đĩ tiếng nào cũng bắt đầu bằng âm ch: chơng chênh, chống chếnh, chong chĩng, chĩi chang 6. Hoạt động ứng dụng (1p) - Viết lại các từ đã viết sai 7. Hoạt động sáng tạo (1p) - Đặt câu với 1 trong các từ láy tìm được ở BT 3 ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... Thứ ba, ngày 9 tháng 5 năm 2023 KỂ CHUYỆN KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE, ĐÃ ĐỌC I, YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức - Hiểu nội dung chính của câu chuyện (đoạn truyện) đã kể, biết trao đổi về ý nghĩa câu chuyện. 2. Kĩ năng - Dựa vào gợi ý trong SGK, chọn và kể lại được câu chuyện (đoạn truyện) đã nghe, đã đọc nĩi về tinh thần lạc quan, yêu đời. 3. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GD HS sống lạc quan, yêu đời. 4. Gĩp phần bồi dưỡng các năng lực - NL giao tiếp và hợp tác, NL sáng tạo, NL ngơn ngữ, NL thẩm mĩ. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 1. Đồ dùng - GV: + Một số sách, báo, truyện viết về những người cĩ hồn cảnh khĩ khăn vẫn lạc quan, yêu đời.
  6. + Bảng lớp viết sẵn đề bài, dàn ý KC. - HS: SGK 2. Phương pháp, kĩ thuật - PP: Hỏi đáp, quan sát, thảo luận nhĩm, kể chuyện - KT: đặt câu hỏi, động não, chia sẻ nhĩm. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Khởi động:(5p) - TBHT điều hành lớp trả lời, nhận xét + Kể lại câu chuyện Khát vọng sống + 1 HS kể chuyện + Nêu ý nghĩa câu chuyện + Câu chuyện ca ngợi con người với khát vọng sống mãnh liệt đã vượt qua đĩi, khát, chiến thắng thú dữ, chiến thắng cái chết. - Gv dẫn vào bài. 2. Khám phá:5p) * Mục tiêu: Dựa vào gợi ý trong SGK, chọn và kể lại được câu chuyện (đoạn truyện) đã nghe, đã đọc nĩi về tinh thần lạc quan, yêu đời. * Cách tiến hành: HĐ1: Tìm hiểu yêu cầu của đề: - GV ghi đề bài lên bảng lớp. - HS đọc đề bài, gạch chân các từ ngữ Đề bài: Kể một câu chuyện em đã được quan trọng: nghe, được đọc về tinh thần lạc quan, yêu đời. - Cho HS đọc gợi ý trong SGK. - 2 HS đọc tiếp nối 4 gợi ý trong sách - Cho HS giới thiệu tên câu chuyện - HS nối tiếp giới thiệu tên câu chuyện mình sẽ kể. mình sẽ kể - GV khuyến khích HS kể những câu chuyện ngồi SGK
  7. 3. Thực hành:(20- 25p) * Mục tiêu: Kể lại được câu chuyện đã nghe, đã đọc nĩi về tinh thần lạc quan, yêu đời. Nêu được nội dung, ý nghĩa câu chuyện + HS M1+M2 kể được câu chuyện đúng YC + HS M3+ M4 kể được câu chuyện đúng YC kết hợp được điệu bộ, giọng nĩi,.. * Cách tiến hành: Cá nhân - Nhĩm- Lớp
  8. a. Kể trong nhĩm - Nhĩm trưởng điều hành các thành viên kể chuyện trong nhĩm - GV theo dõi các nhĩm kể chuyện b. Kể trước lớp - Các nhĩm cử đại diện kể chuyện trước lớp - GV mở bảng phụ đã viết sẵn tiêu - HS lắng nghe và đánh giá theo các tiêu chuẩn đánh giá bài kể chuyện (như chí những tiết trước) - GV khuyến khích HS đặt câu hỏi cho bạn VD: + Nhân vật chính trong câu chuyện của bạn là ai? + Nhân vật đĩ đã thể hiện tinh thần lạc quan, yêu đời như thế nào? + Bạn học được điều gì từ nhân vật đĩ? .................. - Cùng HS trao đổi về ý nghĩa của câu + Cần phải sống lạc quan, yêu đời dù chuyện: Các câu chuyện muốn khuyên trong mọi hồn cảnh. Tinh thần lạc chúng ta điều gì? quan, yêu đời sẽ giúp chúng ta chiến thắng mọi thử thách - Kể lại câu chuyện cho người thân nghe 4. Hoạt động ứng dụng (1p) - Sưu tầm các câu chuyện khác cùng chủ đề. 5. Hoạt động sáng tạo (1p) ĐIỀU CHỈNH- BỔ SUNG ..................................................................................................................................... .....................................................................................................................................
  9. ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... TỐN Tiết 163: ƠN TẬP VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI PHÂN SỐ (tt) I, YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức - Ơn tập về bốn phép tính với phân số 2. Kĩ năng - Thực hiện được bốn phép tính với phân số. - Vận dụng được để tính giá trị của biểu thức và giải tốn. 3. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - HS tích cực, cẩn thận khi làm bài 4. Gĩp phần phát huy các năng lực - Năng lực tự học, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL tư duy - lập luận logic. * BT cần làm: Bài 1, bài 3 (a), bài 4 (a). Khuyến khích HSNK hồn thành tất cả các bài tập II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 1. Đồ dùng - GV: Bảng phụ - HS: Sách, bút 2. Phương pháp, kĩ thuật - PP: Hỏi đáp, quan sát, thảo luận nhĩm, luyện tập – thực hành - Kĩ thuật: đặt câu hỏi, trình bày 1 phút, động não, tia chớp, chia sẻ nhĩm đơi. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Khởi động (3p) - TBVN điều hành lớp hát, vận động tại chỗ - GV giới thiệu, dẫn vào bài mới 2. HĐ thực hành (35p) * Mục tiêu: - Thực hiện được bốn phép tính với phân số. - Vận dụng được để tính giá trị của biểu thức và giải tốn. * Cách tiến hành: Cá nhân – Lớp Bài 1: Cá nhân – Lớp - Gọi HS đọc và xác định yêu cầu bài tập. Đáp án: 4 2 28 10 38 + = + - Đánh giá bài làm trong vở của HS, chữa 5 7 35 35 35 4 2 28 10 18 bài, chốt đáp án đúng. - = - - Củng cố cách thực hiện 4 phép tính với 5 7 35 35 35 4 2 8 phân số.  = 5 7 35 4 2 28 14 : = = 5 7 10 5
  10. Cá nhân – Nhĩm 2 – Lớp Bài 3a: (HS năng khiếu hồn thành cả Đáp án: bài) 2 5 3 8 30 9 38 9 29 - Yêu cầu HS nêu thứ tự thực hiện các a. phép tính trong một biểu thức, sau đĩ yêu 3 2 4 12 12 12 12 12 12 2 1 1 1 1 3 2 2 1 1 1 cầu HS làm bài, 1 HS làm bảng lớn. x : : ; : x 1x - GV nhận xét, chốt đáp án đúng. 5 2 3 5 3 5 9 9 2 2 2 - Củng cố cách thực hiện tính giá trị của biểu thức. *Nếu cịn thời gian: Mời những HS đã hồn thành cả phần b chia sẻ cách thực hiện và kết quả. Mời cả lớp nhận xét; chốt KQ; khen ngợi/ động viên Bài 4a: (HS năng khiếu hồn thành cả Cá nhân – Lớp bài) Bài giải - Gọi 1 HS đọc đề bài, xác định yếu tố đã a. Sau 2 giờ vịi nước chảy được số cho, yếu tố cần tìm. phần bể nước là: - Yêu cầu HS tự làm bài. 2 + 2 = 4 (bể) - Gọi 1 HS làm bảng lớn. 5 5 5 - Gọi HS nhận xét, bổ sung, chữa bài. Đáp số: 4 bể - GV nhận xét, chốt đáp án đúng. 5 * Lưu ý: Giúp đỡ hs M1+M2 giải được bài b. Số phần bể nước cịn lại là: 4 1 3 tốn cĩ lời văn (bể) * Nếu cịn thời gian: Mời những HS đã 5 2 10 3 hồn thành cả phần b chia sẻ cách thực Đ/s: bể 10 hiện và kết quả. Mời cả lớp nhận xét; chốt KQ; khen ngợi/ động viên - HS hồn thành bảng và chia sẻ lớp Bài 2 (bài tập chờ dành cho HS hồn thành sớm) - Chữa lại các phần bài tập làm sai 3. Hoạt động ứng dụng (1p) - Tìm các bài tập cùng dạng trong sách 4. Hoạt động sáng tạo (1p) buổi 2 và giải ĐIỀU CHỈNH-BỔ SUNG ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ....................................................................................................................................
  11. ĐẠO ĐỨC (dành cho địa phương) THAM GIA TRỒNG VÀ CHĂM SĨC CÂY I, YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức - HS biết được ích lợi của việc trồng và chăm sĩc cây. 2. Kĩ năng - HS cĩ kĩ năng trồng và chăm sĩc cây 3. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - HS tự giác tham gia trồng và chăm sĩc cây để giúp cho mơi trường xanh, sạch, đẹp. 4. Gĩp phần phát triển các năng lực - NL tự học, NL giải quyết vấn đề, NL hợp tác, sáng tạo II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 1. Đồ dùng - GV: Cây trồng - HS: Cuốc, xơ, bình tưới,... 2. Phương pháp, kĩ thuật - PP: Hỏi đáp, quan sát, thảo luận nhĩm, trị chơi học tập, đĩng vai - KT: động não, tia chớp, chia sẻ nhĩm 2 III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Khởi động: (2p) - TBVN điều hành lớp hát và vận - Lớp hát bài Ai trồng cây? động - GV dẫn vào bài mới 2. Bài mới (30p) * Mục tiêu: HS biết được ích lợi của việc trồng và chăm sĩc cây. HS tự giác tham gia trồng và chăm sĩc cây để giúp cho mơi trường xanh, sạch, đẹp. * Cách tiến hành: Cá nhân-Nhĩm-Lớp * Hoạt động 1: Kiểm tra sự chuẩn bị của Cá nhân – Lớp HS - HS tập trung theo đội hình hàng dọc. - chuẩn bị dụng cụ. * Hoạt động 2: Phân cơng lao động - GV phân cơng cơng việc theo tổ, yêu cầu tổ trưởng điều khiển tổ mình thực hiện các yêu - Nghe cầu của GV như sau : + Tổ 1 : Dọn cỏ, cuốc đất + Tổ 2: Đào hố để trồng cây. + Tổ 3: Trồng cây. - Các tổ nhận cơng việc. + Cả 3 tổ: Rào xung quanh cây và tưới cây. - YC HS thực hành trồng và chăm sĩc cây. - GV theo dõi, chỉ dẫn cho HS thực hiện.
  12. - Lưu ý đảm bảo an tồn, vệ sinh trong lao - HS thực hành trồng cây. động . * Hoạt động 3: Đánh giá kết quả - GV nhận xét, đánh giá kết quả của từng tổ. - Biểu dương những nhĩm, cá nhân tham gia - Nghe GV nhận xét. tích cực, hồn thành tốt cơng việc - Các tổ bình chọn cá nhân tiêu biểu được giao. 3. HĐ ứng dụng (1p) - Tiếp tục thực hiện trồng và chăm 4. HĐ sáng tạo (1p) sĩc cây xanh gĩp phần bảo vệ mơi trường xanh, sạch, đẹp ĐIỀU CHỈNH-BỔ SUNG ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... .................................................................................................................................... BUỔI CHIỀU TỐN Tiết 164: ƠN TẬP VỀ ĐẠI LƯỢNG I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức - Ơn tập kiến thức về các đơn vị đo khối lượng 2. Kĩ năng - Chuyển đổi được số đo khối lượng. - Thực hiện được phép tính với số đo khối lượng. 3. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Chăm chỉ, tích cực trong giờ học. 4. Gĩp phần phát triển các NL - NL tự học, làm việc nhĩm, NL tính tốn, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo * Bài tập cần làm: Bài 1, bài 2, bài 4. Khuyến khích HSNK hồn thành tất cả bài tập II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 1. Đồ dùng - GV: Bảng phụ - HS: Bút, sách 2. Phương pháp, kĩ thuật - PP: Quan sát, hỏi đáp, thảo luận nhĩm, thực hành,... - KT: động não, tia chớp, chia sẻ nhĩm đơi III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
  13. 1.Khởi động:(3p) - TBHT điều hành lớp trả lời, nhận xét + Nêu mối quan hệ giữa các đơn vị + 2 đơn vị đo khối lượng liền kề hơn kém đo khối lượng. nhau 10 lần - GV dẫn vào bài mới – Ghi tên bài 2. HĐ thực hành (35p) * Mục tiêu: - Chuyển đổi được số đo khối lượng. - Thực hiện được phép tính với số đo khối lượng. * Cách tiến hành: Cá nhân – Lớp Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ Cá nhân – Lớp chấm Đáp án: 1 yến = 10 kg 1 tạ = 10 yến 1 tạ = 100 kg 1 tấn = 10 tạ 1 tấn = 1000 kg 1 tấn = 100 yến - Nhận xét, chốt đáp án đúng. *KL: Củng cố cách đổi các đơn vị đo khối lượng. Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ Cá nhân – Nhĩm 2 – Lớp chấm Đáp án: - Chia sẻ, nhận xét, chốt đáp án. 10 yến = 100 kg 1 yến = 5 kg - Củng cố cách đổi số đo cĩ 2 đơn vị 2 đo về số đo cĩ một đơn vị đo 50 kg = 5 yến 1 yến 8 kg = 18 kg 5 tạ = 50 yến 1500 kg = 15 tạ 30 yến = 3 tạ 7 tạ 20 kg = 720 kg 32 tấn = 320 tạ 3 tấn 25 kg = 3025 kg Bài 4: - Gọi 1 HS đọc đề bài trước lớp, cả Cá nhân – Lớp lớp đọc thầm. + Để tính được cả con cá và mớ rau + Ta phải đổi cân nặng của con cá và mớ nặng bao nhiêu ki- lơ- gam ta làm rau về cùng một đơn vị đo rồi tính tổng hai như thế nào? cân nặng. - Nhận xét, chốt đáp án đúng. Bài giải 1 kg 700 g = 1700 g Cả con cá và mớ rau nặng là: 1700 + 300 = 2000 (g) 2000 g = 2 kg Đáp số: 2 kg Bài 3 + Bài 5 (bài tập chờ dành cho - HS làm vào vở Tự học – Chia sẻ lớp HS hồn thành sớm) *Bài 3: - Củng cố cách so sánh các đơn vị đo Đáp án: khối lượng 2kg 7hg = 2700g 60kg7g > 6007g 5kg 3g < 5035g 12 500g = 12kg 500g *Bài 5: Xe ơ tơ chở được tất cả là: 50 x 32 = 1600 (kg)
  14. 1600 kg = 16 tạ Đ/s: 16 tạ gạo 3. HĐ ứng dụng (1p) - Chữa lại các phần bài tập làm sai. 4. HĐ sáng tạo (1p) - Tìm các bài tập cùng dạng trong sách buổi 2 và giải. ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG :.................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... LỊCH SỬ TỔNG KẾT I, YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức - Hệ thống những sự kiện tiêu biểu của mỗi thời kì trong lịch sử nước ta từ buổi đầu dựng nước đến giữa thế kỉ XIX (từ thời Văn Lang-Âu Lạc đến thời Nguyễn): Thời Văn Lang-Âu Lạc; Hơn một nghìn năm đấu tranh chống Bắc thuộc; Buổi đầu độc lập; Nước Đại Việt thời Lý, thời Trần, thời Hậu Lê, thời Nguyễn. 2. Kĩ năng - Lập bảng nêu tên và những cống hiến của các nhân vật lịch sử tiêu biểu: Hùng Vương, An Dương Vương, Hai Bà Trưng, Ngơ Quyền, Đinh Bộ Lĩnh, Lê Hồn, Lý Thái Tổ, Lý Thường Kiệt, Trần Hưng Đạo, Lê Lợi, Nguyễn Trãi, Quang Trung. - Hệ thống lại các sự kiện liên quan đến các địa danh lịch sử 3. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Cĩ ý thức học tập nghiêm túc, tơn trọng lịch sử, tự hào truyền thống đánh giặc của cha ơng 4. Gĩp phần phát triển các năng lực - NL ngơn ngữ, NL giao tiếp và hợp tác, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 1. Đồ dùng - GV: + Phiếu bài tập của HS. + Băng thời gian biểu thị các thời kì lịch sử trong SGK được phĩng to. - HS: SGK, bút 2. Phương pháp, kĩ thuật - PP: Hỏi đáp, quan sát, thảo luận nhĩm, đĩng vai - KT: Kĩ thuật đặt câu hỏi, trình bày 1 phút, động não, tia chớp, chia sẻ nhĩm đơi. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Khởi động: (4p) - TBHT điều hành lớp trả lời, nhận
  15. xét. + Bạn hãy mơ tả kiến trúc độc đáo của + Thành cĩ 10 cửa chính ra vào. quần thể kinh thành Huế? Bên trên cửa thành xây các vọng gác cĩ mái uốn cong hình chim phượng - GV nhận xét chung, dẫn vào bài mới 2. Bài mới: (30p) * Mục tiêu: - Hệ thống những sự kiện tiêu biểu của mỗi thời kì trong lịch sử nước ta từ buổi đầu dựng nước đến giữa thế kỉ XIX (từ thời Văn Lang-Âu Lạc đến thời Nguyễn) - Lập bảng nêu tên và những cống hiến của các nhân vật lịch sử tiêu biểu - Hệ thống lại các sự kiện liên quan đến các địa danh lịch sử Hoạt động1: Hệ thống sự kiện Cá nhân – Lớp - GV đưa ra băng thời gian, giải thích băng thời gian (được bịt kín phần nội dung). - GV đặt câu hỏi: Ví dụ: + Giai đoạn đầu tiên chúng ta được học + Buổi đầu dựng nước và giữ nước. trong lịch sử nước nhà là giai đoạn nào? + Giai đoạn này bắt đầu từ bao giờ kéo dài + Khoảng 700 năm trước CN đến đến khi nào? năm 179 + Giai đoạn này triều đại nào trị vì đất + Hùng Vương và An Dương nước ta? Vương. + Chúng ta đã chịu ách áp bức, đơ hộ của + Hơn 1000 năm. Từ năm 179 phong kiến phương Bắc trong vịng bao TCN đến năm 938 nhiêu năm? + Người đầu tiên khởi nghĩa chống lại các + Người đầu tiên khởi nghĩa là Hai triều đại phong kiến phương Bắc là ai? Ai Bà Trưng, người kết thúc hơn 1000 là người đã kết thức giai đoạn đơ hộ của năm đơ hộ là Ngơ Quyền với chiến thực dân phong kiến phương Bắc thắng Bạch Đằng năm 938 ........................ - GV kết luận, hệ thống lại các sự kiện - HS quan sát, lắng nghe chính trên băng thời gian *Hoạt động2: Lập bảng về cơng lao của Nhĩm 4 – Lớp các nhân vật lịch sử - GV phát phiếu bài tập cĩ ghi các nhân vật - HS bắt thăm, mỗi nhĩm 3 nhân vật lịch sử: lịch sử + Hùng Vương + An Dương Vương + Hai Bà Trưng + Ngơ Quyền + Đinh Bộ Lĩnh + Lê Hồn + Lý Thái Tổ + Lý Thường Kiệt + Trần Hưng Đạo + Lê Thánh Tơng + Nguyễn Trãi + Nguyễn Huệ - GV yêu cầu các nhĩm thảo luận và ghi - HS các nhĩm thảo luận và ghi tĩm tĩm tắt về cơng lao của các nhân vật lịch sử tắt vào trong phiếu bài tập.
  16. trên (khuyến khích các em tìm thêm các nhân vật lịch sử khác và kể về cơng lao của họ trong các giai đoạn lịch sử đã học ở lớp 4). - GV cho đại diện HS lên trình bày phần - HS đại diện nhĩm trình bày kết tĩm tắt của nhĩm mình. quả làm việc. - GV nhận xét, kết luận. Cá nhân – Lớp Hoạt động3: Địa danh lịch sử - GV đưa ra một số địa danh, di tích lịch sử, văn hĩa cĩ đề cập trong SGK như: + Lăng Hùng Vương + Thành Cổ Loa + Sơng Bạch Đằng + Động Hoa Lư + Thành Thăng Long - GV yêu cầu một số HS điền thêm thời gian hoặc sự kiện lịch sử gắn liền với các - HS khác nhận xét, bổ sung. địa danh, di tích lịch sử, văn hĩa đĩ (động viên HS bổ sung các di tích, địa danh trong - HS trình bày. SGK mà GV chưa đề cập đến). - GV nhận xét, kết luận. 3. HĐ ứng dụng (1p) - Ghi nhớ KT của bài 4. HĐ sáng tạo (1p) - Tìm hiểu thêm thơng tin về một số địa danh lịch sử khác. ĐIỀU CHỈNH-BỔ SUNG ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... KHOA HỌC CHUỖI THỨC ĂN TRONG TỰ NHIÊN I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức - Nêu được ví dụ về chuỗi thức ăn trong tự nhiên. 2. Kĩ năng - Thể hiện mối quan hệ về thức ăn giữa sinh vật này với sinh vật khác bằng sơ đồ. 3. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - HS học tập nghiêm túc, tích cực. 4. Gĩp phần phát triển các năng lực: - NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL hợp tác, NL sáng tạo * KNS:
  17. - Bình luận, khái quát, tổng hợp các thơng tin để biết mối quan hệ thức ăn trong tự nhiên rất đa dạng - Phân tích, phán đốn và hồn thành 1 sơ đồ chuỗi thức ăn trong tự nhiên - Đảm nhận trách nhiệm xây dựng kế hoạch và kiên định thực hiện kế hoạch cho bản thân để ngăn chặn các hành vi phá vỡ cân bằng chuỗi thức ăn trong tự nhiên II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 1. Đồ dùng - GV: + Hình minh họa trang 132, SGK phơ tơ theo nhĩm. + Hình minh hoạ trang 133, SGK (phĩng to). - HS: Giấy A3 và bút dạ. 2. Phương pháp, kĩ thuật - PP: Hỏi đáp, quan sát, thảo luận nhĩm, thực hành thí nghiệm. - KT: Động não, chia sẻ nhĩm đơi, tia chớp II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: Hoạt đơng của giáo viên Hoạt đơng của của học sinh 1, Khởi động (2p) - TBHT điều khiển lớp trả lời, nhận xét + Nêu một số ví dụ về chuỗi thức ăn? + Cỏ là thức ăn của thỏ, thỏ là thức ăn của cáo, cáo chết xác bị phân huỷ và là thức ăn của cỏ. - Giới thiệu bài, ghi bảng. ..... 2. Bài mới: (30p) * Mục tiêu: - Nêu được ví dụ về chuỗi thức ăn trong tự nhiên. - Thể hiện mối quan hệ về thức ăn giữa sinh vật này với sinh vật khác bằng sơ đồ * Cách tiến hành: Cá nhân - Nhĩm – Lớp HĐ1: Mối quan hệ thức ăn giữa các Nhĩm 4 – Lớp sinh vật với nhau, giữa sinh vật với yếu tố vơ sinh: - Chia nhĩm, mỗi nhĩm gồm 4 HS và phát phiếu cĩ hình minh họa trang 132, SGK cho từng nhĩm. - Gọi 1 HS đọc yêu cầu trong phiếu - Hồn thành sơ đồ bằng mũi tên và chữ, (Dựa vào hình 1 để xây dựng sơ đồ nhĩm trưởng điều khiển các bạn lần lượt (bằng chữ và mũi tên) chỉ ra mối quan giải thích sơ đồ. hệ qua lại giữa cỏ và bị trong một bãi chăn thả bị). - Yêu cầu HS hồn thành phiếu sau đĩ viết lại sơ đồ mối quan hệ giữa bị và cỏ bằng chữ và giải thích sơ đồ đĩ. GV đi giúp đỡ các nhĩm để đảm bảo HS nào cũng được tham gia. - Gọi các nhĩm trình bày. Yêu cầu các - Đại diện của 4 nhĩm lên trình bày. nhĩm khác theo dõi và bổ sung.
  18. - Nhận xét sơ đồ, giải thích sơ đồ của - Trao đổi và tiếp nối nhau trả lời. từng nhĩm. + Thức ăn của bị là gì? + Là cỏ. + Giữa cỏ và bị cĩ quan hệ gì? + Quan hệ thức ăn, cỏ là thức ăn của bị. + Trong quá trình sống bị thải ra mơi + Bị thải ra mơi trường phân và nước trường cái gì? Cái đĩ cĩ cần thiết cho sự tiểu cần thiết cho sự phát triển của cỏ. phát triển của cỏ khơng? + Nhờ đâu mà phân bị được phân huỷ? + Nhờ các vi khuẩn mà phân bị được phân huỷ. + Phân bị phân huỷ tạo thành chất gì + Phân bị phân huỷ thành các chất cung cấp cho cỏ? khống cần thiết cho cỏ. Trong quá trình phân huỷ, phân bị cịn tạo ra nhiều khí các- bơ- níc cần thiết cho đời sống của cỏ. + Giữa phân bị và cỏ cĩ mối quan hệ + Quan hệ thức ăn. Phân bị là thức ăn gì? của cỏ. - Viết sơ đồ lên bảng: Phân bị Cỏ Bị. + Trong mối quan hệ giữa phân bị, cỏ, + Chất khống do phân bị phân hủy để bị đâu là yếu tố vơ sinh, đâu là yếu tố nuơi cỏ là yếu tố vơ sinh, cỏ và bị là yếu hữu sinh? tố hữu sinh. - Vừa chỉ vào hình minh họa, sơ đồ bằng - Quan sát, lắng nghe. chữ và giảng: Cỏ là thức ăn của bị, trong quá trình trao đổi chất, bị thải ra mơi trường phân. Phân bị thải ra được các vi khuẩn phân hủy trong đất tạo thành các chất khống. Các chất khống này lại trở thành thức ăn của cỏ. HĐ2: Chuỗi thức ăn trong tự nhiên: Nhĩm 2 – Lớp - Tổ chức cho HS hoạt động theo cặp. - Yêu cầu: Quan sát hình minh họa trang 133, SGK, trao đổi và trả lời câu hỏi. + Hãy kể tên những gì được vẽ trong sơ + Hình vẽ cỏ, thỏ, cáo, sự phân hủy xác đồ? chết động vật nhờ vi khuẩn. + Sơ đồ trang 133, SGK thể hiện gì? + Thể hiện mối quan hệ về thức ăn trong tự nhiên. + Chỉ và nĩi rõ mối quan hệ về thức ăn + Cỏ là thức ăn của thỏ, thỏ là thức ăn trong sơ đồ? của cáo, xác chết của cáo được vi khuẩn phân hủy thành chất khống, chất - GV: Đây là sơ đồ về một trong các khống này được rễ cỏ hút để nuơi cây. chuỗi thức ăn trong tự nhiên: Cỏ là - Quan sát, lắng nghe. thức ăn của thỏ, thỏ là thức ăn của
  19. cáo, xác chết của cáo là thức ăn của nhĩm vi khuẩn ngoại sinh. Nhờ cĩ nhĩm vi khuẩn ngoại sinh mà các xác chết hữu cơ trở thành các chất khống (chất vơ cơ). Những chất khống này lại trở thành thức ăn của cỏ và các cây khác. Người ta gọi những mối quan hệ về thức ăn trong tự nhiên là chuỗi thức ăn. Chuỗi thức ăn là một dãy bao gồm nhiều sinh vật, mỗi lồi là một mắc xích thức ăn, mỗi “mắc xích” thức ăn tiêu thụ mắt xích ở phía trước nĩ bị mắc xích ở phía sau tiêu thụ. + Thế nào là chuỗi thức ăn? + Chuỗi thức ăn là mối quan hệ về thức ăn giữa các sinh vật trong tự nhiên. Sinh vật này ăn sinh vật kia và chính nĩ lại là thức ăn cho sinh vật khác. + Theo em, chuỗi thức ăn bắt đầu từ + Từ thực vật. sinh vật nào? - Kết luận: Trong tự nhiên cĩ rất nhiều - Lắng nghe. chuỗi thức ăn, các chuỗi thức ăn thường bắt đầu từ thực vật. Thơng qua chuỗi thức ăn, các yếu tố vơ sinh và hữu sinh liên hệ mật thiết với nhau thành một chuỗi khép kín. 3. Hoạt động ứng dụng (1p) - Nêu ví dụ về chuỗi thức ăn 4. Hoạt động sáng tạo (1p) - Vẽ và trang trí một chuỗi thức ăn và trưng bày tại gĩc học tập Thứ tư ngày 16 tháng 4 năm 2022 LUYỆN TỪ VÀ CÂU THÊM TRẠNG NGỮ CHỈ MỤC ĐÍCH CHO CÂU I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức - Biết cách thêm trạng ngữ cho câu 2. Kĩ năng - Tìm hoặc thêm trạng ngữ (khơng yêu cầu nhận diện trạng ngữ gì - BT1, BT2 mục III) - Thêm được CN, VN để hồn chỉnh câu đã cho sẵn trạng ngữ. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Tích cực tham gia các hoạt động học tập 4. Gĩp phần phát triển các năng lực - NL tự học, NL ngơn ngữ, NL sáng tạo, NL giao tiếp.
  20. * ĐCND: Khơng dạy phần Nhận xét, khơng dạy phần Ghi nhớ. Phần Luyện tập chỉ yêu cầu tìm hoặc thêm trạng ngữ (khơng yêu cầu nhận diện trạng ngữ gì) II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 1. Đồ dùng - GV: Bảng phụ - HS: Vở BT, bút dạ 2. Phương pháp, kĩ thuật - PP: Hỏi đáp, quan sát, thảo luận nhĩm, luyện tập - thực hành,... - KT: động não, đặt câu hỏi, chia sẻ nhĩm 2, trình bày 1 phút III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS 1. Khởi động (3p) - TBHT điều hành lớp trả lời, nhận xét. + Đặt 1 câu cĩ trạng ngữ bắt đầu + VD: Nhờ bác lao cơng, sân trường luơn bằng Nhờ..., Vì...., Do...., Tại....,và đặt sạch sẽ. câu hỏi cho trạng ngữ đĩ => Nhờ đâu, sân trường luơn sạch sẽ? - GV giới thiệu - Dẫn vào bài mới 2. HĐ thực hành (35p) * Mục tiêu: - Tìm hoặc thêm trạng ngữ (khơng yêu cầu nhận diện trạng ngữ gì - BT1, BT2 mục III). - Thêm được CN, VN để hồn chỉnh câu cho trước trạng ngữ. * Cách tiến hành: Bài tập 1: Chỉ yêu cầu tìm trạng ngữ Cá nhân – Nhĩm 2 - Chia sẻ lớp (khơng yêu cầu nhận diện trạng ngữ gì) Đáp án: - GV nhận xét và chốt lại lời giải đúng. a. Để tiêm phịng dịch cho trẻ em, tỉnh - Lưu ý: TN thường đứng đầu câu và b. Vì Tổ quốc, thiếu niên sẵn sàng! ngăn cách với CN và VN bởi dấu phẩy c. Nhằm giáo dục ý thức bảo vệ mơi trường cho HS, các trường... + Trạng ngữ trong các câu trên trả lời + Trả lời cho câu hỏi: Để làm gì?, Vì cái cho câu hỏi gì? gì?, Nhằm mục đích gì? + Hãy đặt câu cĩ trạng ngữ trả lời cho + VD: Để cĩ thành tích tốt, đội bĩng cần câu hỏi Để làm gì chăm chỉ tập luyện Bài tập 2: Chỉ y/ c thêm trạng ngữ Cá nhân – Lớp thích hợp Đáp án: - GV chốt đáp án a. Để lấy nước tưới cho đồng ruộng, xã em vừa đào một con mương. b. Để cơ vui lịng, chúng em c. Để cĩ sức khỏe, em phải Bài tập 3: Nhĩm 2 – Lớp Đáp án: - GV nhận xét và khen những HS thêm a/ Để mài cho răng mịn đi, chuột gặm được CN và VN hay, phù hợp nội dung các đồ vật cứng đoạn văn b/Để tìm kiếm thức ăn, chúng dùng cái mũi và mồm đặc biệt đĩ dũi đất.