Kế hoạch bài dạy các môn Lớp 4 (CV2345) - Tuần 3 - Năm học 2021-2022 - Nguyễn Thanh Trường

doc 44 trang tulinh 11/02/2026 30
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy các môn Lớp 4 (CV2345) - Tuần 3 - Năm học 2021-2022 - Nguyễn Thanh Trường", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docke_hoach_bai_day_cac_mon_lop_4_cv2345_tuan_2_nam_hoc_2021_20.doc

Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy các môn Lớp 4 (CV2345) - Tuần 3 - Năm học 2021-2022 - Nguyễn Thanh Trường

  1. TUẦN 3 Thứ hai ngày 26 tháng 9 năm 2022 TẬP ĐỌC THƯ THĂM BẠN I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức - Hiểu tình cảm của người viết thư: thương bạn, muốn chia sẻ đau buồn cùng bạn.(trả lời được các câu hỏi trong SGK; nắm được tác dụng của phần mở đầu, phần kết thúc bức thư). 2. Kĩ năng - Đọc rành mạch, trơi chảy; bước đầu biết đọc diễn cảm một đoạn thư thể hiện sự cảm thơng, chia sẻ với nỗi đau của bạn. 3. Phẩm chất - GD HS biết quan tâm, giúp đỡ, sẻ chia mọi người xung quanh 4. Gĩp phần phát triển năng lực - Năng lực tự học, NL giao tiếp và hợp tác, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL ngơn ngữ, NL thẩm mĩ. * KNS: - Giao tiếp ứng xử lịch sự trong giao tiếp. - Thể hiện sự thơng cảm. - Xác định giá trị. - Tư duy sáng tạo * GD BVMT: Tìm những câu cho thấy bạn Lương rất thơng cảm với ban Hồng? Bạn Lương biết cách an ủi bạn Hồng? Liên hệ về ý thức BVMT: Lũ lụt gây ra nhiều thiệt hại lớn cho cuộc sống con người. Để hạn chế lũ lụt, con người cần tích cực trồng cây gây rừng, tránh phá hoại mơi trường thiên nhiên II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 1. Đồ dùng - GV: + Tranh minh hoạ bài tập đọc trang 25, SGK (phĩng to nếu cĩ điều kiện). + Bảng phụ viết sẵn đoạn luyện đọc - HS: SGK, vở viết 2. Phương pháp, kĩ thuật - Phương pháp: Hỏi đáp, quan sát, thảo luận nhĩm. - Kĩ thuật: Kĩ thuật đặt câu hỏi, động não, tia chớp, chia sẻ nhĩm đơi. III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Khởi động: (5p) + Đọc thuộc lịng bài Truyện cổ nước - 2 HS thực hiện mình + Nêu ND bài - GV nhận xét, dẫn vào bài 2. Luyện đọc: (10p) * Mục tiêu: Đọc với giọng trơi chảy, rành mạch bài đọc, thể hiện sự cảm thơng, chia sẻ * Cách tiến hành: - Gọi 1 HS đọc bài (M3) - 1 HS đọc bài, cả lớp đọc thầm
  2. - GV lưu ý giọng đọc cho HS: Tồn bài đọc với giọng chậm rãi, thể hiện sự cảm - Lắng nghe thơng, chia sẻ với nỗi đau của nhân vật - Lớp trưởng điều hành cách chia đoạn - GV chốt vị trí các đoạn: - Bài được chia làm 3 đoạn + Đoạn 1: Từ đầu.......chia buồn với bạn + Đoạn 2: Tiếp theo.......như mình + Đoạn 3: Cịn lại - Nhĩm trưởng điều hành nhĩm đọc nối - Lưu ý sửa lỗi đọc và ngắt nghỉ cho các tiếp đoạn trong nhĩm lần 1 và phát hiện HS (M1) các từ ngữ khĩ (Quách Tuấn Lương, quyên gĩp, khắc phục, bỏ ống,....) - Luyện đọc từ khĩ: Đọc mẫu (M4)-> Cá nhân (M1)-> Lớp - Giải nghĩa từ khĩ (đọc chú giải) - HS đọc nối tiếp đoạn lần 2 theo điều khiển của nhĩm trưởng - Các nhĩm báo cáo kết quả đọc - 1 HS đọc cả bài (M4) 3.Tìm hiểu bài: (10p) * Mục tiêu: HS hiểu nội dung từng đoạn và nội dung cả bài. * Cách tiến hành: Làm việc nhĩm 4 – Chia sẻ trước lớp - GV yêu cầu đọc các câu hỏi cuối bài - 1 HS đọc 4 câu hỏi - HS làm việc theo nhĩm 4 – Chia sẻ kết quả dưới sự điều hành của TBHT + Bạn Lương viết thư cho bạn Hồng để + Để chia buồn với bạn. làm gì? + Tìm những câu cho thấy bạn Lương + " Hơm nay .ra đi mãi mãi." rất thơng cảm với bạn Hồng? + Tìm những câu cho thấy bạn Lương + " Nhưng chắc là Hồng.....dịng nước rất biết an ủi bạn Hồng? lũ. +" Mình tin rằng.....nỗi đau này." *GDMT: Qua đĩ GV kết hợp liên hệ về +" Bên cạnh Hồng....như mình." ý thức BVMT : Lũ lụt gây ra nhiều thiệt hại lớn cho cuộc sống con người. Để - HS lắng nghe hạn chế lũ lụt, con người cần tích cực trồng cây gây rừng, tránh phá hoại mơi trường thiên nhiên + Nêu tác dụng của dịng mở đầu và + Phần đầu: Nĩi về địa điểm, thời gian dịng kết thúc bức thư? viết thư và lời chào hỏi. + Phần cuối: Ghi lời chúc hoặc lời nhắn nhủ, cảm ơn, hứa hẹn, ,kí tên. + Nội dung chính của lá thư thể hiên * Nội dung: Tình cảm của Lương điều gì? thương bạn, chia sẻ đau buồn cùng
  3. bạn khi bạn gặp đau thương, mất mát trong cuộc sống. - GV chốt ý, giáo dục HS biết quan tâm, - HS ghi lại ý nghĩa của bài chia sẻ với mọi người xung quanh. 4. Luyện đọc diễn cảm(8p) * Mục tiêu: HS đọc diễn cảm được đoạn số 2 của bài, thể hiện được sự xúc động và sự cảm thơng với nỗi đau của bạn Lương với bạn Hồng * Cách tiến hành: Hoạt động cá nhân – nhĩm - cả lớp - Yêu cầu HS nêu giọng đọc tồn bài. - HS nêu lại giọng đọc cả bài - 1 HS M4 đọc mẫu tồn bài - Yêu cầu đọc diễn cảm đoạn 2 - Nhĩm trưởng điều hành: + Luyện đọc theo nhĩm + Vài nhĩm thi đọc trước lớp. - Bình chọn nhĩm đọc hay. - GV nhận xét, đánh giá chung 5. Hoạt động ứng dụng (1 phút) - Nắm nội dung của bài 6. Hoạt động sáng tạo (1 phút) - VN tìm hiểu về cách trình bày, bố cục của một lá thư ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... CHÍNH TẢ CHÁU NGHE CÂU CHUYỆN CỦA BÀ I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức: - Nghe -viết đúng bài CT; trình bày đúng các hình thức thể thơ lục bát - Làm đúng BT2 phân biệt ch/tr 2. Kĩ năng: - Rèn kĩ năng viết đẹp, viết đúng chính tả. 3. Phẩm chất: - Giáo dục tính cẩn thận, chính xác, yêu thích chữ viết 4. Gĩp phần phát triển năng lực: - NL tự chủ và tự học, NL sáng tạo, NL ngơn ngữ, NL thẩm mĩ. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 1. Đồ dùng - GV: Bảng phụ, phiếu học tập. - HS: Vở, bút,... 2. Phương pháp, kĩ thuật
  4. - Phương pháp vấn đáp, động não, quan sát, thực hành, đặt và giải quyết vấn đề, hoạt động nhĩm, trị chơi học tập. - Kĩ thuật đặt câu hỏi, động não, tia chớp, chia sẻ nhĩm đơi. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Khởi động: (3p) - TBVN điều hành HS cùng hát kết hợp với vận động tại chỗ - GV dẫn vào bài mới 2. Chuẩn bị viết chính tả: (6p) * Mục tiêu: HS hiểu được nội dung bài CT, viết được các từ khĩ, dễ lẫn và các hiện tượng chính tả, cách viết đoạn văn. * Cách tiến hành: a. Trao đổi về nội dung đoạn cần viết - Gọi HS đọc đoạn văn trong SGK. - 1 HS đọc- HS lớp đọc thầm + Nội dung bài thơ nĩi lên điều gì? + Tình thương của hai bà cháu dành cho một cụ già lạc đường về nhà. - Hướng dẫn viết từ khĩ: Gọi HS nêu - HS nêu từ khĩ viết: nên phải, bỗng từ khĩ, sau đĩ GV đọc cho HS luyện nhiên, nhồ, .... viết. - Viết từ khĩ vào vở nháp b. Hướng dẫn trình bày + Các câu thơ viết như thế nào? + Câu 6 cách lề 2 ơ, câu 8 cách lề 1 ơ 3. Viết bài chính tả: (15p) * Mục tiêu: Hs nghe - viết tốt bài chính tả, trình bày đúng hình thức bài thơ lục bát * Cách tiến hành: - GV đọc bài cho HS viết - HS nghe - viết bài vào vở - GV theo dõi và nhắc nhở, giúp đỡ HS viết chưa tốt. - Nhắc nhở cách cầm bút và tư thế ngồi viết. 4. Đánh giá và nhận xét bài: (5p) * Mục tiêu: Giúp HS tự đánh giá được bài viết của mình và của bạn. Nhận ra các lỗi sai và sửa sai * Cách tiến hành: Cá nhân- Cặp đơi - Cho học sinh tự sốt lại bài của mình - Học sinh xem lại bài của mình, dùng theo. bút chì gạch chân lỗi viết sai. Sửa lại xuống cuối vở bằng bút mực - Trao đổi bài (cặp đơi) để sốt hộ nhau - GV nhận xét, đánh giá 5 - 7 bài - Nhận xét nhanh về bài viết của HS - Lắng nghe. 5. Làm bài tập chính tả: (5p) * Mục tiêu: Giúp HS phân biệt được tr/ch * Cách tiến hành: Cá nhân-Cặp đơi- Chia sẻ trước lớp Bài 2: Điền vào chỗ trống ch/tr Lời giải: tre, chịu, Trúc, cháy, Tre,
  5. tre, chí, chiến, Tre - 1 hs đọc to đoạn văn đã điền hồn chỉnh. 6. Hoạt động ứng dụng (1p) - Viết 5 tiếng, từ chứa ch/tr 7. Hoạt động sáng tạo (1p) - Viết và trình bày đoạn văn ở BT 2a cho đẹp ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... Thứ ba ngày 27 tháng 9 năm 2022 KỂ CHUYỆN KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE, ĐÃ ĐỌC I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức - Hiểu nội dung và ý nghĩa câu chuyện mình kể 2. Kĩ năng: - Kể được câu chuyện (mẩu chuyện, đoạn truyện) đã nghe, đã đọc cĩ nhân vật, cĩ ý nghĩa, nĩi về lịng nhân hậu (theo gợi ý ở SGK) 3. Phẩm chất - GD HS lịng nhân hậu, yêu thương con người 4. Gĩp phần bồi dưỡng các năng lực - NL giao tiếp và hợp tác, NL sáng tạo, NL ngơn ngữ, NL thẩm mĩ. *GDĐĐHCM : Tình thương yêu bao la của Bác Hồ đối với dân với nước nĩi chung và đối với thiếu niên nhi đồng nĩi riêng . II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 1. Đồ dùng - GV: Bảng phụ - HS: SGK, Sách truyện đọc 2. Phương pháp, kĩ thuật - PP: Hỏi đáp, quan sát, thảo luận nhĩm, đĩng vau - KT: đặt câu hỏi, động não, chia sẻ nhĩm. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Khởi động:(5p) - Yêu cầu HS kể câu chuyện Nàng tiên - HS kể chuyện Ốc + Câu chuyện muốn nĩi điều gì? + Cần cĩ lịng nhân ái, yêu thương, quan tâm mọi người - GV nhận xét, khen/ động viên.
  6. - Kết nối bài học 2. Khám phá: :(8P) Tìm hiểu , lựa chọn câu chuyện: * Mục tiêu: HS lựa chọn được câu chuyện về lịng nhân hậu. * Cách tiến hành: Hoạt động cả lớp - Yêu cầu HS đọc yêu cầu đề bài - HS đọc đề, gạch chân từ ngữ quan - Yêu cầu HS gạch chân các từ ngữ trọng quan trọng Đề bài: Kể lại một câu chuyện mà em đã được nghe, được đọc về lịng nhân hậu. - Yêu cầu HS đọc gợi ý SGK - 3 HS nối tiếp đọc 3 gợi ý ở sgk. + Lịng nhân hậu được biểu hiện như + Thương yêu, quý trọng, quan tâm đến thế nào? mọi người. VD: Nàng cơng chúa nhân hậu, Chú cuội,... + Cảm thơng, sẵn sàng chia sẻ với mọi người cĩ hồn cảnh khĩ khăn: Bạn Lương, Dế Mèn,.. + Yêu thiên nhiên, chăm chút từng mầm nhỏ của sự sống: hai cây non, Chiếc rễ đa trịn,.. + Tính hiền hậu,khơng nghịch ác, khơng xúc phạm hoặc làm đau lịng người khác,.. + Khi kể chuyện cần lưu ý gì? - Hs đọc tiêu chí đánh giá . - GV ghi các tiêu chí đánh giá lên bảng. +GV: Các gợi ý mở rộng cho các em rất nhiều khả năng tìm chuyện trong sgk để kể, tuy nhiên khi kể các em nên sưu tầm - 3 - 4 hs giới thiệu tên câu chuyện và những chuyện ngồi sgk thì sẽ được nhân vật trong truyện mình sẽ kể. đánh giá cao hơn *GDĐĐHCM : Khuyến khích HS kể các câu chuyện về Bác Hồ để thấy tình - HS lắng nghe thương yêu bao la của Bác Hồ đối với dân với nước nĩi chung và đối với thiếu niên nhi đồng nĩi riêng (VD : truyện Chiếc rễ đa trịn – TV2 tập 2) 3 . Thực hành:(20p) * Mục tiêu: HS ghi nhớ nội dung câu chuyện và kể lại được câu chuyện về lịng nhân hậu đã được nghe, được đọc. Nêu được ý nghĩa câu chuyện * Cách tiến hành: Cá nhân - Nhĩm- Lớp a/. Kể chuyện theo cặp: * Kể trong nhĩm: - HS thực hành kể trong nhĩm. - 2 HS ngồi cùng bàn kể chuyện, trao GV đi hướng dẫn những HS gặp khĩ đổi về ý nghĩa truyện với nhau. khăn.
  7. * Kể trước lớp: - Tổ chức cho HS thi kể. - GV khuyến khích HS lắng nghe và hỏi - 5 đến 7 HS thi kể và trao đổi về ý lại bạn kể những tình tiết về nội dung nghĩa truyện. truyện, ý nghĩa truyện. - Nhận xét, bình chọn bạn cĩ câu - HS đặt câu hỏi cho bạn kể chuyện về chuyện hay nhất, bạn kể hấp dẫn nhất. nội dung và ý nghĩa của chuyện + Ý nghĩa câu chuyện là gì? + Câu chuyện khuyên chúng ta cần biết * Giúp đỡ hs M1+M2 yêu thương, đùm bọc nhau 4. Hoạt động ứng dụng (1p) - Kể lại câu chuyện cho người thân nghe. 5. Hoạt động sáng tạo (1p) - Sưu tầm các câu chuyện khác cùng chủ đề ĐIỀU CHỈNH- BỔ SUNG ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... TỐN Tiết 11: TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU (tiếp theo) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức - Biết đọc và viết các số đến lớp triệu - Củng cố về các hàng, lớp đã học. 2. Kĩ năng - Rèn cách đọc, viết các số đến lớp triệu, cách phân tích cấu tạo số 3. Phẩm chất - HS cĩ Phẩm chất học tập tích cực. 4. Gĩp phần phát triển năng lực: - Năng lực tự học, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL tư duy - lập luận logic. *Bài tập cần làm: Bài 1, bài 2, bài 3. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 1. Đồ dùng - GV: Bảng phụ kẻ sẵn nội dung bài tập 1. - HS: Sách, bút 2. Phương pháp, kĩ thuật - Phương pháp vấn đáp, động não, quan sát, thực hành, đặt và giải quyết vấn đề, hoạt động nhĩm. - Kĩ thuật đặt câu hỏi, trình bày 1 phút, động não, tia chớp, chia sẻ nhĩm đơi. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC;
  8. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Khởi động: (3p) - TBHT điều hành lớp trả lời, nhận xét + Lớp triệu gồm mấy hàng, là những + Lớp triệu gồm 3 hàng: hàng triệu, hàng nào? hàng chục triệu, hàng trăm triệu - GV giới thiệu vào bài 2. Hình thành kiến thức:(12p) * Mục tiêu: HS nhận biết các hàng, lớp, biết đọc, viết các số đến lớp triệu, củng cố về hàng, lớp.. * Cách tiến hành: Hoạt động cả lớp - GV đưa bảng phụ đã ĐỒ DÙNG DẠY - HS theo dõi. HỌC. - HS viết: 342 157 413 + Em hãy viết số trên? - Hs đọc:ba trăm bốn mươi hai triệu một + Em hãy đọc số trên? trăm năm mươi bảy nghìn bốn trăm mười ba. + Tách thành từng lớp từ phải sang trái - Gv hướng dẫn cách đọc số: (3 hàng 1 lớp) lớp đv, lớp nghìn, lớp triệu. + Đọc từ trái sang phải đọc hết các hàng thì đọc tên lớp. - Hs viết lại các số đã cho trong bảng ra *Chú ý: Chữ số 0 ở giữa các lớp đọc là bảng lớp. 342 157 413 "linh" - HS nêu lại. + Nêu lại cách đọc số? - HS luyện đọc các số GV đưa ra - GV đưa ra một vài ví dụ 3. HĐ thực hành (18p) * Mục tiêu: Vận dụng kiến thức làm được các bài tập liên quan * Cách tiến hành Bài 1: Cá nhân- Lớp - Viết và đọc theo bảng. - 1 hs đọc đề bài. - Tổ chức cho hs làm bài cá nhân, viết - Hs viết và đọc các số: các số tương ứng vào vở và đọc số đĩ. 32 000 000 843 291 712 - Chữa bài, nhận xét, chốt lại cách đọc 352 516 000 308 150 705 số 32 516 497 700 000 231 Bài 2: Đọc các số sau. Cá nhân – Lớp - GV viết các số lên bảng. - 1 hS đọc đề bài. - Gọi hs nối tiếp đọc các số. - Hs chơi trị chơi Chuyền điện. - Chữa bài, nhận xét, chốt cách đọc Bài 3: Viết các số sau. Cá nhân – Nhĩm 2 - Lớp - HS làm cá nhân vào vở - Đổi chéo vở - 1 hs đọc đề bài. KT - HS làm vở - Trao đổi, thống nhất kết * GV chữa bài. lưu ý HS viết số cần quả tách ra thành các lớp cho dễ đọc * Đáp án: a) 10 250 214 b) 253 564 888
  9. c) 400 036 105 d) 700 000 231 Bài 4 (BT chờ dành cho HS hồn - HS làm và báo cáo kết quả thành sớm) - GV kiểm tra từng HS - Chốt đáp án đúng 4. Hoạt động ứng dụng (1p) - VN thực hành đọc các số đến lớp triệu 5. Hoạt động sáng tạo (1p) - Tìm các bài tập cùng dạng trong sách buổi 2 và giải ĐIỀU CHỈNH- BỔ SUNG ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ĐẠO ĐỨC VƯỢT KHĨ TRONG HỌC TẬP (Tiết 1) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức - Biết thế nào là vượt khĩ trong học tập và vì sao phải vượt khĩ trong học tập. - Biết được vượt khĩ trong học tập giúp em học tập mau tiến bộ. 2. Kĩ năng - Chọn lựa. phân biệt được hành vi thể hiện tinh thần vượt khĩ trong học tập 3. Phẩm chất - Chăm chỉ, nhân ái,cĩ ý thức vượt khĩ vươn lên trong học tập. 4. Gĩp phần phát triển các năng lực - NL tự học, NL giải quyết vấn đề, NL hợp tác, sáng tạo *KNS: - Lập kế hoạch vượt khĩ trong học tập - Tìm kiếm sự hỗ trợ, giúp đỡ của thầy cơ, bạn bè khi gặp khĩ khăn trong học tập II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 1. Đồ dùng - GV: + Tranh minh hoạ + Các mẫu chuyện, tấm gương vượt khĩ trong học tập - HS: SGK 2. Phương pháp, kĩ thuật - PP: Hỏi đáp, quan sát, thảo luận nhĩm, trị chơi, đĩng vai. - KT: động não, tia chớp, chia sẻ nhĩm 2 III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Khởi động: (5p) + Gọi Hs kể một mẩu chuyện, tấm gương về - 1 HS kể
  10. trung thực trong học tập - GV kết nối bài học 2.Khám phá: (28p) * Mục tiêu: Biết được: Con cháu phải hiếu thảo với ơng bà, cha mẹ để đền đáp cơng lao ơng bà, cha mẹ đã sinh thành, nuơi dạy mình. * Cách tiến hành: Cá nhân-Nhĩm-Lớp *HĐ1: Kể chuyện Một học sinh nghèo Cá nhân – Nhĩm 4 - Lớp vượt khĩ. - GV giới thiệu: Trong cuộc sống ai cũng cĩ thể gặp những khĩ khăn rủi ro. Chúng ta hãy xem bạn Thảo trong - Cả lớp nghe. 1- 2 HS tĩm tắt lại câu chuyện Một học sinh nghèo vượt khĩ chuyện. gặp những khĩ khăn gì và đã vượt qua như thế nào? - GV kể chuyện. *HĐ 2: Thảo luận nhĩm (Câu 1 và 2, 3- SGK trang 6): - GV chia lớp theo nhĩm 4 - Các nhĩm thảo luận – Chia sẻ lớp + Thảo đã gặp khĩ khăn gì trong học + Thảo gặp những khĩ khăn trong học tập và trong cuộc sống hằng ngày? tập và trong cuộc sống là: * Nhà ở xa trường. * Nhà nghèo, bố mẹ lại đau yếu, Thảo phải làm nhiều việc nhà giúp bố mẹ. + Trong hồn cảnh khĩ khăn như vậy, + Ở lớp Thảo tập trung học tập, chỗ bằng cách nào Thảo vẫn học tốt? nào khơng hiểu hỏi cơ giáo hoặc các bạn. Buổi tối học bài, làm bài. Sáng dậy sớm học các bài thuộc lịng. - GV kết luận: Bạn Thảo đã gặp rất nhiều khĩ khăn trong học tập và trong cuộc sống, song Thảo đã biết cách - HS lắng nghe khắc phục, vượt qua, vượt lên học giỏi. Chúng ta cần học tập tinh thần vượt khĩ của bạn. + Nếu ở trong cảnh khĩ khăn như bạn - HS cả lớp trao đổi, đánh giá cách giải Thảo, em sẽ làm gì? quyết. - GV kết luận về cách giải quyết tốt nhất. + Tại sao cần vượt khĩ trong học tập? - HS nêu (vượt khĩ giúp em mau tiến bộ, ...) *3.Thực hành: Cá nhân – Lớp Phân biệt hành vi (BT 1) - HS đọc và xác định yêu cầu bài tập. - GV nêu từng ý trong bài tập 1: Khi gặp 1 bài tập khĩ, em sẽ chọn cách làm - HS nêu cách sẽ chọn và giải thích lí nào dưới đây? Vì sao? do. (HS giơ thẻ mặt cười với những
  11. a. Tự suy nghĩ, cố gắng làm bằng được. cách làm đúng, mặt mếu với những b. Nhờ bạn giảng giải để tự làm. cách làm chưa đúng.) c. Chép luơn bài của bạn. d. Nhờ người khác làm bài hộ. đ. Hỏi thầy giáo, cơ giáo hoặc người lớn. e. Bỏ khơng làm. - HS lắng nghe - GV kết luận: Cách a, b, đ là những cách giải quyết tích cực. - GV hỏi: Qua bài học hơm nay, chúng ta cĩ thể rút ra được điều gì? - HS đọc nội dung Ghi nhớ - GV nhận xét, kết luận phần bài học. - Thực hiện vượt khĩ trong học tập 3. Hoạt động ứng dụng (1p) - VN sưu tầm các câu chuyện về tấm 4. Hoạt động sáng tạo (1p) gương vượt khĩ trong học tập ĐIỀU CHỈNH-BỔ SUNG ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... .................................................................................................................................... BUỔI CHIỀU TỐN Tiết 12: LUYỆN TẬP I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức - Đọc, viết được một số số đến lớp triệu - Bước đầu nhận biết được giá trị của mỗi chữ số theo vị trí của nĩ trong mỗi số 2. Kĩ năng - Củng cố kĩ năng đọc, viết số đến lớp triệu 3. Phẩm chất - HS tích cực, chăm chỉ, sáng tạo 4. Gĩp phần phát huy các năng lực - Năng lực tự học, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL tư duy - lập luận logic. * BT cần làm: 1, 2, 3(a,b,c), 4(a,b). II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 1. Đồ dùng - GV: Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 1 - HS: SGK,... 2. Phương pháp, kĩ thuật - PP: Hỏi đáp, quan sát, thảo luận nhĩm - Kĩ thuật: đặt câu hỏi, trình bày 1 phút, động não, tia chớp, chia sẻ nhĩm đơi. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Khởi động (3p) - TBVN điều hành lớp hát, vận động tại
  12. chỗ - GV chuyển ý vào bài mới 2. Hoạt động thực hành (30p) * Mục tiêu: - Đọc, viết được một số số đến lớp triệu - Bước đầu nhận biết được giá trị của mỗi chữ số theo vị trí của nĩ trong mỗi số * Cách tiến hành: Bài 1: Cá nhân – Lớp - Gọi Hs nêu yêu cầu. - 1 hs đọc đề bài + Nêu tên các hàng đã học theo thứ tự + Đơn vị, chục, trăm, nghìn, chục nghìn, từ bé đến lớn? trăm nghìn, triệu, chục triệu, trăm triệu. - HS chia sẻ kết quả: + 403 210 715: bốn trăm linh ba triệu hai trăm mười nghìn bảy trăm mười lăm + 850 304 900 - Gv nhận xét, chốt cách đọc số Bài 2: Đọc các số sau. Cá nhân – Lớp - Tổ chức cho HS chơi trị chơi Truyền - 1 hs đọc đề bài. điện - Hs tham gia trị chơi * Đáp án: + 32 640 507: Ba mươi hai triệu sáu trăm bốn mươi nghìn năm trăm linh bảy. + 8 500 658: Tám triệu năm trăm nghìn sáu trăm năm mươi tám. + 830 402 960: Tám trăm ba mươi triệu bốn trăm linh hai nghìn chín trăm sáu mươi. + 85 000 120:Tám mươi lăm triệu khơng trăm linh khơng nghìn một trăm hai mươi. (Tám mươi lăm triệu khơng nghìn một trăm hai mươi) + 178 320 005: Một trăm bảy mươi tám triệu ba trăm hai mươi nghìn khơng trăm linh năm. + 1 000 001: Một triệu khơng nghìn khơng trăm linh một. - GV nhận xét, chốt lại cách đọc số Bài 3a,b,c (HSNK làm cả bài): Viết Cá nhân – Nhĩm 2 - Lớp các số sau. - 1 hs đọc đề bài. - Cho HS làm cá nhân – Yêu cầu đổi - Hs viết vảo vở - Đổi vở KT chéo chéo vở KT a. 613 000 000 b. 131 405 000 c. 512 326 103 d. 86 004 702 - Gv nhận xét, chốt cách viết số e. 800 004 720 Bài 4: Nêu giá trị của chữ số 5 trong Cá nhân – Lớp
  13. mỗi số - HS đọc đề bài. - HS làm bài cá nhân – Chia sẻ lớp a. Chữ số 5 thuộc hàng nghìn nên cĩ giá trị là 500 000 b.Chữ số 5 thuộc hàng nghìn nên cĩ giá trị là 5 000. c.Chữ số 5 thuộc hàng trăm nên cĩ giá trị - Chữa bài, nhận xét. là 500. + Giá trị của mỗi chữ số phụ thuộc + Phụ thuộc vào vị trí của chữ số trong điều gì? số đĩ 3. Hoạt động ứng dụng (1p) - VN tiếp tục thực hành đọc, viết số đến lớp triệu 4. Hoạt động sáng tạo (1p) - Vn tìm các bài tập cùng dạng trong sách buổi 2 và giải ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... LỊCH SỬ NƯỚC VĂN LANG I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức - Nắm được một số sự kiện về nhà nước Văn Lang: thời gian ra đời, những nét chính về đời sống vật chất và tinh thần của người Việt cổ: - Biết các tầng lớp của xã hội Văn Lang: Nơ tì, Lạc dân, Lạc tướng, Lạc hầu, - Biết những tục lệ nào của người Lạc Việt cịn tồn tại đến ngày nay: đua thuyền, đấu vật, 2. Kĩ năng - Xác định trên lược đồ những khu vực mà người Lạc Việt đã từng sinh sống. 3. Phẩm chất - Hs cĩ tinh thần học tập nghiem túc, tơn trọng lịch sử 4. Gĩp phần phát triển các năng lực - NL ngơn ngữ, NL giao tiếp và hợp tác, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 1. Đồ dùng - GV: Hình trong SGK phĩng to, phiếu học tập của HS, phĩng to lược đồ Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ. - HS: SGK. 2. Phương pháp, kĩ thuật - PP: Hỏi đáp, quan sát, thảo luận nhĩm.
  14. - KT: Kĩ thuật đặt câu hỏi, trình bày 1 phút, động não, tia chớp, chia sẻ nhĩm đơi. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Khởi động: (3p) - TBHT điều hành lớp trả lời, nhận xét. + Nêu các bước sử dụng bản đồ? + Đọc tên bản đồ, xem bảng chú giải, tìm đối tượng lịch sử - GV nhận xét, khen/ động viên. 2.Khám phá (30p) * Mục tiêu - Nắm được một số sự kiện về nhà nước Văn Lang: thời gian ra đời, những nét chính về đời sống vật chất và tinh thần của người Việt cổ: - Biết các tầng lớp của xã hội Văn Lang: Nơ tì, Lạc dân, Lạc tướng, Lạc hầu, - Biết những tục lệ nào của người Lạc Việt cịn tồn tại đến ngày nay: đua thuyền, đấu vật, * Cách tiến hành: HĐ1: Sự ra đời của nhà nước Văn Cá nhân – Lớp Lang - GV treo lược đồ Bắc Bộ và Bắc Trung - HS quan sát Bộ và vẽ trục thời gian lên bảng (GV giới thiệu trục thời gian. - Yêu cầu HS dựa vào trong SGK và lược - HS quan sát và xác định địa phận và đồ, tranh ảnh, xác định địa phận của nước kinh đơ của nước Văn Lang; xác định Văn Lang và kinh đơ Văn Lang trên bản thời điểm ra đời của nước Văn Lang đồ; xác định thời điểm ra đời trên trục trên trục thời gian. thời gian. + Nước Văn Lang. + Nhà nước đầu tiên của người Lạc Việt cĩ tên là gì? + Khoảng 700 năm trước. + Nước Văn Lang ra đời vào khoảng thời gian nào? + 1 HS lên xác định. + Cho HS lên bảng xác định thời điểm ra đời của nước Văn Lang. + Ở khu vực sơng Hồng, sơng Mã, + Nước Văn Lang được hình thành ở khu sơng Cả. vực nào? - Cho HS lên chỉ lược đồ Bắc Bộ và Bắc - 2 HS lên chỉ lược đồ. Trung Bộ ngày nay khu vực hình thành của nước Văn Lang. - GV nhận xét và sửa chữa và kết luận. *Hoạt động 2: Các tầng lớp trong XH Nhĩm 2 – Lớp (phát phiếu học tập) - GV đưa ra khung sơ đồ (để trống chưa - HS thảo luận nhĩm 2, đọc SGK và điền nội dung) điền vào sơ đồ các tầng lớp: Vua, Lạc hầu, Lạc tướng, Lạc dân, nơ tì sao Hùng Vương H cho phù hợp như trên bảng. Lạc hầu, Lạc tướng
  15. Lạc dân Nô tì + Xã hội Văn Lang cĩ mấy tầng lớp? + Cĩ 4 tầng lớp, đĩ là vua, lạc tướng và lạc hầu , lạc dân, nơ tì. + Người đứng đầu trong nhà nước Văn + Là vua, gọi là Hùng Vương. Lang là ai? - GV: Lạc tướng và lạc hầu, họ giúp vua cai quản đất nước. Dân thường gọi - HS lắng nghe là lạc dân. Nơ tì là người hầu hạ các gia đình người giàu PK. * Hoạt động 3: Đời sống vật chất và Nhĩm 4 – Lớp tinh thần của người Lạc Việt: - GV đưa ra khung bảng thống kê cịn - HS thảo luận theo nhĩm 4. trống phản ánh đời sống vật chất và tinh - HS đọc và xem kênh chữ, kênh hình thần của người Lạc Việt. điền vào chỗ trống. - Một số HS đại diện nhĩm trả lời. Mặc - Cả lớp bổ sung. Sản Ăn, và Ở Lễ xuất uống tr ng hội điểm - Lúa - Cơm, Phụ nữ -Nhà - Vui - Vài HS mơ tả bằng lời của mình về -Khoai xơi dúng sàn chơi đời sống của người Lạc Việt. -Cây - Bánh -Quây nhảy ăn quả chưng - GV nhận xét và bổ sung. 3. Hoạt động ứng dụng (1p). - Tìm hiểu về các tập tục của người Lạc Việt cịn gìn giữ tại địa phương em 4. Hoạt động sáng tạo (1p) - Tìm hiểu về ngày Giỗ tổ Hùng Vương và các hoạt động của ngày giỗ tổ ĐIỀU CHỈNH-BỔ SUNG ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... .....................................................................................................................................
  16. KHOA HỌC VAI TRỊ CỦA CHẤT ĐẠM VÀ CHẤT BÉO I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức - Kể tên những thức ăn chứa nhiều chất đạm (thịt, cá, trứng, tơm, cua, ), chất béo (mỡ, dầu, , bơ, ... ). - Nêu được vai trị của chất đạm và chất béo đối với cơ thể: + Chất đạm giúp xây dựng và đổi mới cơ thể. + Chất béo giàu năng lượng và giúp cơ thể hấp thụ các vi- ta- min A, D, E, K. 2. Kĩ năng - Cĩ kĩ năng xác định thức ăn và chứa chất đạm và chất béo 3. Phẩm chất - Cĩ ý thức ăn uống đầy đủ chất dinh dưỡng 4. Gĩp phần phát triển các năng lực: - NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL hợp tác. *BVMT: Một số đặc điểm chính của mơi trường và tài nguyên thiên nhiên II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 1. Đồ dùng - GV: + Các hình minh hoạ ở trang 12, 13 / SGK (phĩng to nếu cĩ điều kiện). + Các chữ viết trong hình trịn: Thịt bị, Trứng, Đậu Hà Lan, Đậu phụ, Thịt lợn, Pho- mát, Thịt gà, Cá, Đậu tương, Tơm, Dầu thực vật, Bơ, Mỡ lợn, Lạc, Vừng, Dừa. - HS: ĐỒ DÙNG DẠY HỌC giấy A4, bút màu. 2. Phương pháp, kĩ thuật - PP: quan sát, hỏi đáp, thảo luận, trị chơi học tập, thí nghiệm. - KT: Động não, chia sẻ nhĩm đơi, tia chớp II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: Hoạt đơng của giáo viên Hoạt đơng của của học sinh 1, Khởi động (3p) - HS trả lời dưới sự điều hành của TBHT + Người ta thường cĩ mấy cách để phân + Dựa vào lượng các chất dinh loại thức ăn? Đĩ là những cách nào? dưỡng chứa trong mỗi loại thức ăn, người ta chia thức ăn thành 4 loại. + Nhĩm thức ăn chứa nhiều chất bột + Chất bột đường cĩ vai trị cung cấp đường cĩ vai trị gì? năng lượng cần thiết cho mọi hoạt động và duy trì nhiệt độ của cơ thể - GV nhận xét, khen/ động viên, dẫn vào bài mới. 2. Bài mới: (30p) * Mục tiêu: - Kể tên những thức ăn chứa nhiều chất đạm (thịt, cá, trứng, tơm, cua, ), chất béo - Nêu được vai trị của chất đạm và chất béo đối với cơ thể:
  17. * Cách tiến hành: Cá nhân-Nhĩm –Lớp HĐ1: 1. Vai trị của chất đạm và chất Nhĩm 2 - Lớp béo: .Bước 1: Tổ chức cho HS hoạt động cặp đơi. - Yêu cầu 2 HS ngồi cùng bàn quan sát các hình minh hoạ trang 12, 13 / SGK tìm - HS hoạt động cặp đơi. hiểu về vai trị của chất béo ở mục Bạn cần biết: . Bước 2: Làm việc cả lớp. + Nĩi tên những loại thức ăn chứa chất + Những loại thức ăn chứa chất đạm đạm ở trang 12 và em biết? ở trang 12: Đậu nành, thịt lợn, trứng gà, vịt quay, cá, đậu khuơn, tơm, thịt bị, đậu Hà Lan, cua, ốc. + Nĩi tên những thức ăn chứa nhiều chất + Các thức ăn cĩ chứa nhiều chất béo cĩ trong trang 13 và em biết? béo là: dầu ăn, mỡ, đậu tương, lạc, vừng, dừa. + Tại sao hằng ngày chúng ta phải ăn + Chất đạm giúp xây dựng đổi mới thức ăn chứa nhiều chất đạm? cơ thể: tạo ra những tế bào mớilàm cho cơ thể lớn lên KL: Chất đạm giúp xây dựng đổi mới cơ thể: tạo ra những tế bào mới làm cho cơ - HS lắng nghe thể ** Lưu ý HS: Pho mát là một thức ăn được chế biến từ sữa bị nên chứa nhiều chất đạm, bơ cũng là thức ăn chứa nhiều sữa bị nhưng chứa nhiều chất béo. HĐ 2: Xác định nguồn gốc của thức ăn: Nhĩm 4 – Lớp * Bước 1: GV hỏi HS. + Thịt gà cĩ nguồn gốc từ đâu? + Thịt gà cĩ nguồn gốc từ động vật. + Đậu đũa cĩ nguồn gốc từ đâu? + Đậu đũa cĩ nguồn gốc từ thực vật. - Để biết mỗi loại thức ăn thuộc nhĩm nào - HS lắng nghe. và cĩ nguồn gốc từ đâu cả lớp mình sẽ thi xem nhĩm nào biết chính xác điều đĩ nhé! - GV phát phiếu học tập - HS làm việc với phiếu. - HS báo cáo kết quả. - Nhận xét, bổ sung. *Bước 2: Chữa bài tập: 1. Hồn thành bảng thức ăn chứa nhiều chất đạm. Tên thức Nguồn Nguồn ăn gốc TV gốc ĐV Đậu nành + Thịt lợn
  18. Trứng + Thịt vịt + Cá + Đậu phụ + Tơm + Cua, ốc + Thịt bị + 2. Hồn thành bảng thức ăn chứa nhiều chất béo. Tên thức Nguồn Nguồn ăn gốc TV gốc ĐV Mỡ lợn + Lạc + Dầu ăn + Vừng + (mè) Dừa + + Như vậy thức ăn cĩ chứa nhiều chất + Như vậy thức ăn cĩ chứa nhiều đạm và chất béo cĩ nguồn gốc từ đâu? chất đạm và chất béo cĩ nguồn gốc từ động vật và thực vật. - GV kết luận, tổng kết nội dung bài 3. HĐ ứng dụng (1p) - GDBVMT: Các thức ăn chứa chất đạm - HS liên hệ và chất béo cĩ nguồn gốc từ mơi trường sống. Vậy mơi trường rất quan trọng, cần bảo vệ mơi trường 4. HĐ sáng tạo (1p) - Lên thực đơn thức ăn trong một ngày với các mĩn ăn cĩ nguồn chất đạm và chất béo hợp lí ĐIỀU CHỈNH- BỔ SUNG :.................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... .....................................................................................................................................
  19. Thứ tư ngày 28 tháng 9 năm 2022 LUYỆN TỪ VÀ CÂU TỪ ĐƠN VÀ TỪ PHỨC I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức - Hiểu được sự khác nhau giữa tiếng và từ, phân biệt được từ đơn và từ phức (ND ghi nhớ). 2. Kĩ năng - Nhận biết được từ đơn, từ phức trong đoạn thơ (BT1, mục III) ; bước đầu làm quen với từ điển (hoặc sổ tay từ ngữ) để tìm hiểu về từ (BT2, BT3). 3. Phẩm chất - HS cĩ ý thức học tập chăm chỉ, tích cực 4. Gĩp phần phát triển các năng lực - NL tự học, NL giao tiếp và hợp tác, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL ngơn ngữ, NL thẩm mĩ. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 1. Đồ dùng - GV: Bảng phụ, từ điển - HS: vở BT, bút, ... 2. Phương pháp, kĩ thuật - PP: Quan sát, hỏi đáp, thảo luận nhĩm. - KT: Kĩ thuật đặt câu hỏi, trình bày 1 phút, động não, tia chớp, chia sẻ nhĩm đơi. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Khởi động (3p) - TBVN điều hành lớp hát, vận động tại chỗ - GV giới thiệu và dẫn vào bài mới 2. Hình thành kiến thức mới:(12p) * Mục tiêu: HS hiểu được sự khác nhau giữa tiếng và từ, từ đơn, từ phức. * Cách tiến hành: Hoạt động cả lớp a. Nhận xét - 2 HS đọc thành tiếng yêu cầu - GV ghi ví dụ lên bảng: Nhờ bạn giúp đỡ, lại cĩ chí học hành, nhiều năm liền Hanh là học sinh tiến tiến. + Câu cĩ bao nhiêu tiếng? + Câu cĩ 18 tiếng - HS dùng gạch xiên tách các từ trong câu (như SGK) Nhờ / bạn / giúp đỡ / lại / cĩ / chí / học hành /nhiều / năm / liền / Hanh / là / học sinh / tiến tiến + Mỗi từ được phân cách bằng một dấu + Câu văn cĩ 14 từ. gạch chéo. Câu văn cĩ bao nhiêu từ?
  20. + Hãy chia các từ trên thành hai loại: - Nhận bảng nhĩm và hồn thành bài Từ đơn (từ gồm một tiếng) và Từ phức (Từ tập theo nhĩm 2 – Chia sẻ lớp gồm nhiều tiếng) Từ đơn Từ phức (từ gồm một (từ gồm nhiều tiếng) tiếng) nhờ, bạn, lại, cĩ, giúp đỡ, học hành, - Chốt lại lời giải đúng. chí, nhiều, năm, học sinh, tiên tiến liền, Hanh, là + Thế nào là từ đơn? Thế nào là từ phức? + Từ đơn là từ gồm cĩ 1 tiếng, từ phức là từ gồm cĩ hai hay nhiều tiếng. + Từ gồm cĩ mấy tiếng? + Từ gồm một tiếng hoặc nhiều tiếng. + Tiếng dùng để làm gì? + Tiếng dùng để cấu tạo nên từ. Một tiếng tạo nên từ đơn, hai tiếng trở lên tạo nên từ phức. + Từ dùng để làm gì? + Từ dùng để đặt câu. b. Ghi nhớ: - 2 hs đọc ghi nhớ. - HS lấy VD về từ đơn, từ phức 3. Hoạt động thực hành:(18p) * Mục tiêu: HS nhận biết được từ đơn, từ phức trong đoạn thơ, làm quen với từ điển để giải nghĩa từ. * Cách tiến hành: Cá nhân-Nhĩm-Cả lớp Bài 1: Dùng dấu gạch chéo để phân Cá nhân – Nhĩm 2 - Lớp cách các từ. - Hs đọc đề bài. - Tổ chức cho hs làm bài cá nhân. - Hs làm bài cá nhân – Trao đổi chéo - Yêu cầu đổi chéo KT - Hs thống nhất kết quả Rất /cơng bằng/ rất/ thơng minh Vừa / độ lượng/ lại/ đa tình / đa mang. - Chữa bài, nhận xét, chốt lại cấu tạo từ đơn, từ phức. Bài 2: Tìm trong từ điển: Cá nhân – Lớp - Tổ chức cho hs mở từ điển tìm từ theo - 1 hs đọc đề bài. yêu cầu. - Hs tìm cá nhân – Chia sẻ lớp Từ đơn Từ phức buồn, đẫm, hũ, hung dữ, anh mía dũng, băn khoăn - Gv nhận xét, chữa bài. Bài 3: Đặt câu. - 1 hs đọc đề bài. - Tổ chức cho hs làm bài vào vở. - Hs đặt câu, nêu miệng kết quả câu vừa đặt được. - HS viết câu vào vở - Gv nhận xét, chữa bài. lưu ý hình thức