Bài giảng Toán 5 - Bài: Bảng đơn vị đo thời gian - Nguyễn Thị Hải Minh

ppt 6 trang tulinh 01/09/2026 50
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán 5 - Bài: Bảng đơn vị đo thời gian - Nguyễn Thị Hải Minh", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptbai_giang_toan_5_bai_bang_don_vi_do_thoi_gian_nguyen_thi_hai.ppt

Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán 5 - Bài: Bảng đơn vị đo thời gian - Nguyễn Thị Hải Minh

  1. TRƯỜNG TIỂU HỌC HIỆP HÒA Toán Bảng đơn vị đo thời gian Người thực hiện: Nguyễn Thị Hải Minh
  2. Bảng đơn vị đo thời gian a. Các đơn vị đo thời gian: 1 thế kỉ = 100 năm 1 tuần lễ = 7 ngày 1 năm = 12 tháng 1 ngày = 24 giờ 1 năm = 365 ngày 1 giờ = 60 phút 1 năm nhuận = 366 ngày 1 phút = 60 giây Cứ 4 năm lại có 1 năm nhuận - Tháng 1, tháng 3, tháng 5, tháng 7, tháng 8, tháng 10, tháng 12 có 31 ngày. - Tháng 4, tháng 6, tháng 9, tháng 11 có 30 ngày. - Tháng 2 có 28 ngày (vào năm nhuận có 29 ngày)
  3. b. Ví dụ về đổi đơn vị đo thời gian: * Một năm rưỡi = 1,5 năm = 12 tháng x 1,5 = 18 tháng 2 2 * giờ = 60 phút x = 40 phút 3 3 * 0,5 giờ = 60 phút x 0,5 = 30 phút. * 216 phút = 3 giờ 36 phút = 3,6 giờ 216 60 216 60 36 3 36 0 3,6 0 216 phút = 3 giờ 36 phút 216 phút = 3,6 giờ
  4. Luyện tập Bài 1: Trong lịch sử phát triển của loài người có những phát minh vĩ đại. Bảng dưới đây cho biết tên và năm công bố một số phát minh. Hãy đọc bảng và cho biết từng phát minh được công bố vào thế kỉ nào? Tên phát minh – năm công bố Thế kỉ Kính viễn vọng năm 1671 17 Đầu máy xe lửa năm1804 19 Ô tô năm 1886 19 Máy tính điện tử năm 1946 20 Bút chì năm 1794 18 Xe đạp năm 1869 19 Máy bay năm 1903 20 Vệ tinh nhân tạo năm1957 20
  5. Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: a. 6 năm = 72 . tháng b. 3 giờ = 180. phút 4 năm 2 tháng = 54 tháng 1,5 giờ = 90 phút 3 năm rưỡi = 42 tháng 3 giờ = 45 phút 4 3 ngày = 72 giờ 6 phút = 360 giây 0,5 ngày = 12 giờ 1 phút = 30 giây 2 3 ngày rưỡi = 84 giờ 1 giờ = 3600 giây
  6. Bài 3: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: a. 72 phút = 1,2 . giờ b. 30 giây = 0,5 . phút 270 phút = 4,5 . giờ 135 giây = 2,25 . phút