Bài giảng Toán 1 - Tuần 4, Bài 10: Lớn hơn, dấu > . Bé hơn =, dấu <. Bằng nhau, dấu = (T1) - Trường Tiểu học Sơn Long
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán 1 - Tuần 4, Bài 10: Lớn hơn, dấu > . Bé hơn =, dấu <. Bằng nhau, dấu = (T1) - Trường Tiểu học Sơn Long", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_toan_1_tuan_4_bai_10_lon_hon_dau_be_hon_dau_bang_n.pptx
Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán 1 - Tuần 4, Bài 10: Lớn hơn, dấu > . Bé hơn =, dấu <. Bằng nhau, dấu = (T1) - Trường Tiểu học Sơn Long
- TOÁN 1 Tuần 4 Bài 10: Lớn hơn, Dấu > Bé hơn, Dấu < Bằng nhau, Dấu = – Tiết 1
- KHỞI ĐỘNG
- - Trên màn hình có 5 chướng ngại vật. Khi người chơi nhấn chuột vào hình ảnh lái xe thì xe sẽ chạy lên vị trí dấu hỏi chấm LUẬT CHƠI trên đường, khi đó nhân vật xuất hiện, nhấn chuột vào nhân vật thì nội dung câu hỏi sẽ hiện ra. - Nếu trả lời đúng câu hỏi thì nhân vật sẽ biến mất, xe sẽ tiếp tục di chuyển về phía trước, nếu trả lời hết các câu hỏi sẽ thắng cuộc.
- KẾT THÚC
- Câu hỏi 1 SốCâu cái đuôi1: Nh củaậ mộtp câu con h mèoỏi vào như đây?thế nào với số cái chân của nó ? A. Nhiều hơn B. Bằng nhau C. Ít hơn
- Câu hỏi 2 Câu 1: NhQuảậ nàop câu nhiều h hơnỏi vào ? đây? A. Cà chua B. Dưa chuột
- Câu hỏi 3 CâuSố bánh 1: Nh xeậ củap câuxe máy hỏ nhưi vào thế đây? nào với số bánh xe của ô tô con ? A. Ít hơn B. Nhiều hơn C. Bằng nhau
- Câu hỏi 4 Các bông hoa có sốCâu cánh 1: như Nh thếập nào câu ? hỏi vào đây? A. Ít hơn B. Bằng nhau C. Nhiều hơn
- Câu hỏi 5 Câu 1:Bạn Nh nàoậ pcó câu nhiều h ỏbóngi vào nhất đây? ? Nam Lê Tú A. Nam B. Tú C. Lê
- HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
- Nam Lê Tú 4 1 2 5 3 3 4 > 1 2 < 5 3 = 3 Bốn lớn hơn một Hai bé hơn năm Ba bằng ba Dấu lớn hơn Dấu bé hơn Dấu bằng
- LUYỆN TẬP
- 1 > , < , = ? 3 > 1 2 3
- VẬN DỤNG
- Hoc10 chúc các em học tốt!

