Bài giảng Tiếng Việt 2 - Bài 20: Luyện tập.Từ ngữ chỉ đặc điểm hoạt động. Câu nêu hoạt động. - Năm học 2022-2023 - Phạm Thị Xinh
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Tiếng Việt 2 - Bài 20: Luyện tập.Từ ngữ chỉ đặc điểm hoạt động. Câu nêu hoạt động. - Năm học 2022-2023 - Phạm Thị Xinh", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_tieng_viet_2_bai_20_luyen_tap_tu_ngu_chi_dac_diem.pptx
Nội dung tài liệu: Bài giảng Tiếng Việt 2 - Bài 20: Luyện tập.Từ ngữ chỉ đặc điểm hoạt động. Câu nêu hoạt động. - Năm học 2022-2023 - Phạm Thị Xinh
- Phân môn: Tiếng Việt LỚP2C Giáo viên dạy: Phạm Thị Xinh
- Khởi động
- Thứ Năm ngày 17 tháng 11 năm 2022 Tiếng Việt Bài 20. Luyện tập: Từ ngữ chỉ đặc điểm hoạt động. Câu nêu hoạt động.
- 1. Xếp các từ ngữ dưới đây vào nhóm thích hợp a. Từ ngữ chỉ hoạt động. b. Từ ngữ chỉ đặc điểm.
- 1. Xếp các từ ngữ dưới đây vào nhóm thích hợp Từ ngữ chỉ hoạt động Từ ngữ chỉ đặc điểm
- 2. Chọn từ ngữ chỉ hoạt động đã tìm được ở bài tập 1 thay cho ô vuông: a. Mẹ cho Hải cái bánh rất ngon. Hải mang đến cho Hà và Xuân cùng ăn. Mẹ khen: “Con biết cùng bạn bè rồi đấy.” b. Biết Hải ốm, phải nghỉ học, Xuân mang sách vở sang, giảng bài cho bạn. Hải xúc động vì bạn đã khi mình bị ốm. c. Hải và Xuân đều muốn ngồi bàn đầu. Nhưng ở đó chỉ còn một chỗ. Xuân xin cô cho Hải được ngồi chỗ mới. Cô khen Xuân đã biết .
- 1. Xếp các từ ngữ dưới đây vào nhóm thích hợp Từ ngữ chỉ hoạt động
- 2. Chọn từ ngữ chỉ hoạt động đã tìm được ở bài tập 1 thay cho ô vuông: a. Mẹ cho Hải cái bánh rất ngon. Hải mang đến cho Hà và Xuân cùng ăn. Mẹ khen: “Con biết cùng bạn bè rồi đấy.” b. Biết Hải ốm, phải nghỉ học, Xuân mang sách vở sang, giảng bài cho bạn. Hải xúc động vì bạn đã khi mình bị ốm. c. Hải và Xuân đều muốn ngồi bàn đầu. Nhưng ở đó chỉ còn một chỗ. Xuân xin cô cho Hải được ngồi chỗ mới. Cô khen Xuân đã biết .
- 2. Chọn từ ngữ chỉ hoạt động đã tìm được ở bài tập 1 thay cho ô vuông: b. Biết Hải ốm, phải nghỉ học, Xuân mang sách vở sang, giảng bài cho bạn. Hải xúc động vì bạn đã giúp đỡ khi mình bị ốm. 102413956078 Thời gian
- 2. Chọn từ ngữ chỉ hoạt động đã tìm được ở bài tập 1 thay cho ô vuông: a. Mẹ cho Hải cái bánh rất ngon. Hải mang đến cho Hà và Xuân cùng ăn. Mẹ khen: “Con biết chia sẻ cùng bạn bè rồi đấy.” b. Biết Hải ốm, phải nghỉ học, Xuân mang sách vở sang, giảng bài cho bạn. Hải xúc động vì bạn đã giúp đỡ khi mình bị ốm. c. Hải và Xuân đều muốn ngồi bàn đầu. Nhưng ở đó chỉ còn một chỗ. Xuân xin cô cho Hải được ngồi chỗ mới. Cô khen Xuân đã biết nhường bạn .
- 3. Đặt một câu nói về hoạt động của các bạn trong tranh: M: Bạn Lan cho bạn Hải mượn bút.
- 62459780 TRÒ CHƠI: AI NHANH, AI ĐÚNG. 1013 1. Từ ngữ nào chỉ hoạt động ? A. vui mừng B. xinh xắn C. giơ tay Thời gian

