Bài giảng môn Toán 5 - Bài: Luyện tập về tính diện tích - Nguyễn Thị Hải Minh

ppt 6 trang tulinh 17/09/2026 20
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng môn Toán 5 - Bài: Luyện tập về tính diện tích - Nguyễn Thị Hải Minh", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptbai_giang_mon_toan_5_bai_luyen_tap_ve_tinh_dien_tich_nguyen.ppt

Nội dung tài liệu: Bài giảng môn Toán 5 - Bài: Luyện tập về tính diện tích - Nguyễn Thị Hải Minh

  1. TRƯỜNG TIỂU HỌC HIỆP HềA Toỏn Luyện tập về tớnh diện tớch Người thực hiện: Nguyễn Thị Hải Minh
  2. Luyện tọ̃p vờ̀ diện tích
  3. Ví dụ 1: E 20 m G Tính diợ̀n tích của mảnh đṍt có kích 20 m thước theo hình vẽ bờn: A B K H Ta có thờ̉ thực hiợ̀n như sau: 40,1 m a.Chia mảnh đṍt thành hình chữ 25 m M N 25 m nhọ̃t ABCD và hai hình vuụng bằng D C nhau EGHK và MNPQ 20 m Q P b. Tính : 20 m Đụ̣ dài cạnh DC là: 25 + 20 + 25 = 70 (m) Diợ̀n tích hình chữ nhọ̃t ABCD là: 70 x 40,1 = 2807 (m2) Diợ̀n tích hai hình vuụng EGHK và MNPQ là: 20 x 20 x 2 = 800 (m2) Diợ̀n tích mảnh đṍt là: 2807 + 800 = 3607 (m2) Đỏp sụ́: 3607 m2
  4. Bài 1: Tính diợ̀n tích của mảnh đṍt có A B kích thước theo hình vẽ bờn: 3,5 m M N D C Bài giải 3,5 m 3,5 m - Chia mảnh đṍt thành hai hình chữ nhọ̃t ABCD và MNPQ 6,5 m - Đụ̣ dài cạnh DC là: Q P 4,2 m 3,5 + 4,2 + 3,5 = 11,2 (m) Diợ̀n tích hình chữ nhọ̃t ABCD là: 11,2 x 3,5 = 39,2 (m2) Diợ̀n tích hình chữ nhọ̃t MNPQ là: 6,5 x 4,2 = 27,3 (m2) Diợ̀n tích mảnh đṍt là: 39,2 x 27,3 = 66,5 (m2) Đỏp sụ́: 66,5 m2
  5. Bài 2: Tính diợ̀n tích của mảnh đṍt có kích thước theo hình vẽ bờn: Bài giải 50m 40,5m (2) - Nối như hình vẽ. 40,5m (1) 50m - Diện tích hình chữ nhật lớn là: 30m (100,5 + 40,5) x (50 + 30) = 11280(m2) 100,5m Diện tích hình chữ nhật (1) và (2) là: (50 x 40,5) x 2= 4050(m2) Diện tích khu đất là: 11280 - 4050= 7230(m2) Đáp số: 7230 m2
  6. Xin ch õn th à n h c ả m ơ n q u ý t h ầ y c ụ g i ỏ o